Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Di chuyển cột anten phát sóng và đầu tư phòng sản xuất chương trình của Đài truyền thanh huyện Tiên Lữ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư TIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Di chuyển cột anten phát sóng và đầu tư phòng sản xuất chương trình của Đài truyền thanh huyện Tiên Lữ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 08:57:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,3827 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2038 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3793 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3629 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0172 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2674 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3744 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,84 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,328 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,72 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,0627 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,677 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,861 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8812 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3235 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0645 | tấn |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72 | 1 mối nối |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6682 | tấn |
| 20 | Mua thép bản d6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 648,39 | kg |
| 21 | Thép ống D68x6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,82 | kg |
| 22 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,48 | 100m |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I (Phần ép âm) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,18 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,576 | m3 |
| 25 | Sản xuất khung định vị | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2956 | tấn |
| 26 | Thép khung định vị | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | T.bộ |
| 27 | Lắp đặt khung định vị | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2956 | tấn |
| 28 | Bu lông neo móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 357,61 | kg |
| 29 | Lắp đặt bu lông neo móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3576 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Sản xuất thân cột, cẩu cáp, thang leo, thang cáp |
|||
| 1 | Sản xuất thân cột, cầu cáp, thang leo, thang cáp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,7747 | tấn |
| 2 | Vật liệu sản xuất thân cột, cầu cáp, thang leo, thang cáp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | T. bộ |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,7747 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thử thân cột, cầu cáp, thang leo, thang cáp tại xưởng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,4108 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thân cột, cầu cáp, thang leo, thang cáp tại xưởng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,4108 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Lắp dựng thân cột, cẩu cáp, thang leo, thang cáp |
|||
| 1 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao <=15m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,9494 | tấn |
| 2 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 15m<=h<=25m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,1593 | tấn |
| 3 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 25m<=h<=40m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0088 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thang cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m<h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0.6) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,7 | 1m |
| 5 | Lắp đặt thang cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 7m<h<10m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0.7) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,8 | 1m |
| 6 | Lắp đặt thang cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 10m<h<20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0.8) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,6 | 1m |
| 7 | Lắp đặt thang cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 20m<h<30m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*1.2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,6 | 1m |
| 8 | Lắp đặt thang cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 30m<h<40m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*1.3*0.9) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1 | 1m |
| 9 | Lắp đặt cầu cáp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0628 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 cái |
| 11 | Sơn bám dính theo chiều cao cột <=70m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 268,9 | m2 |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m (Sơn màu đỏ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 173,79 | m2 |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m (Sơn màu trắng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 95,15 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn <=25m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn <=25m (đèn lắp dựng thêm cùng độ cao, NC*0.5) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | bộ đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn <=50m (đèn lắp dựng thêm cùng độ cao, NC*0.5) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ đèn |
| 18 | Đèn báo không | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 19 | Đèn dowlight | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | bộ |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 117 | m |
| 22 | Hộp phối dây | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 23 | Cáp thép D10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | m |
| 24 | Tăng đơ mạ M14 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 25 | Ma ní M14 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 26 | Khóa cáp D10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 27 | Lót cáp M12 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 28 | Mỡ chống rỉ gốc lithium I3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | kg |
| 29 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,8 | m |
| 30 | Nắp chụp ống nhựa D60 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | cái |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,4 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1-10m (đường kính D110, NC*1,3) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38 | 1m |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (<=Φ20) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | mối hàn |
| 5 | Cọc đồng D42x2mm, dài 9m (2,23kg/m) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | m |
| 6 | Măng xông nối ống đồng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 7 | Đai ốp đồng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 8 | Dây đồng M95 tiếp địa cho bảng đồng outdoor, indoor, cầu cáp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 105 | m |
| 9 | Lập là đồng 3x30 (0.801kg/m) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | m |
| 10 | Bảng đồng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt M95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 12 | Bu lông M10x45 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 13 | Vít thép M10x100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 14 | Tấm thép 60x100x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 15 | Kéo, rải lập là 3x30, dây đồng M95, tiếp địa cho chân cột, bảng đồng indoor, outdoor | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68 | 1m |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | m |
| 17 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 (<=Φ12) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 HT tiếp đất |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cột |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | 1 tấm |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,4 | m3 |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 HT tiếp đất |
| 22 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 HT tiếp đất |
| E | Hạng mục 5: Phòng sản xuất chương trình | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4806 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,69 | m2 |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Lớp cao su non cách âm trần, tường, cánh cửa, sàn nhà dày 5cm | ơng V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 102,72 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Lớp bông khoáng cách âm dày 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 85,52 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Lớp túi khí cách âm dày 5mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 85,52 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tấm SONIC tiêu âm phần tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68,32 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Lớp gỗ kẻ sọc tiêu âm tường (cao 80cm từ sàn nhà) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,32 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Gỗ tiêu âm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,69 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Thảm lát sàn chống ồn, tiêu âm sàn nhà | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,2 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cửa cách âm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,06 | m2 |
| 15 | Thiết bị thông tin 2 chiều | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi