Gói thầu: 01.XL: Cải tạo nhà học bộ môn, nhà hội trường, sân lát gạch, mương thoát nước trường THPT Vũ Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo nhà học bộ môn, nhà hội trường, sân lát gạch, mương thoát nước trường THPT Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 1137/QĐ-UBND ngày 25/ 5/2020 của UBND huyện và Chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 16:38:00 đến ngày 2020-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,401,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 404,6642 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả KT theo chương V | 1 | T.gói |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 116,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 2,044 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 2,7408 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 332,6044 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 588,421 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 395,0092 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 211,277 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 152,1596 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 57,1596 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 19,7861 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,304 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,7115 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2309 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,618 | m3 |
| 19 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,1362 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,41 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 175,2496 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 77,308 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 211,26 | m |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 328,2456 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 206,349 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 57,1596 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng dung dich BESTSEAL AC400 1kg/m2; dung dịch Latex R114 1.8 lít/m2 | Mô tả KT theo chương V | 90,2956 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 749,7056 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 439,3512 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,7465 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5,562 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7465 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,2817 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái tôn xốp chóng nóng | Mô tả KT theo chương V | 1,013 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả KT theo chương V | 57,08 | m |
| 36 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 914 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 3,1672 | 100m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 89,28 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 120,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 55,68 | m2 cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 49 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| B | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 74,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 13,8806 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 0,6222 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 106,5976 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 315,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 304,0148 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 50,628 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 132,734 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 26,8361 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 7,9034 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 7,6087 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,063 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,6607 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 9,7741 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 3,5741 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,665 | m3 |
| 18 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,6317 | m3 |
| 19 | Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,1782 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,3185 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,478 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 29,601 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5742 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,1842 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,0454 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 120,9898 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 160,1988 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,7 | m |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 223,5512 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,321 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 50,4832 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng dung dich BESTSEAL AC400 1kg/m2; dung dịch Latex R114 1.8 lít/m2 | Mô tả KT theo chương V | 80,1792 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 642,2838 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 251,5878 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 19,334 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả KT theo chương V | 15,24 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập âm, bánh xe trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả KT theo chương V | 9,8 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả KT theo chương V | 23,8 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định nhôm định hình Việt Pháp hệ 4400 | Mô tả KT theo chương V | 4,85 | m2 |
| 44 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14x1.4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 9,8 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 23,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 33,6 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 48 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1634 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 0,2408 | tấn |
| 50 | Tấm aluminium dày 4mm, phủ nhôm dày 0.3mm bao gồm công lắp đựng | Mô tả KT theo chương V | 60,405 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20-25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| C | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 262,022 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả KT theo chương V | 1 | T.gói |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 76,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 447,6878 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 410,752 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 107,0596 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 3,2118 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 107,0596 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 15,796 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 36,9136 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng dung dich BESTSEAL AC400 1kg/m2; dung dịch Latex R114 1.8 lít/m2 | Mô tả KT theo chương V | 70,132 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 674,52 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 306,7754 | m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 1,2222 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 89,1 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,2222 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,6184 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả KT theo chương V | 57,45 | m |
| 23 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 590 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,3544 | 100m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả KT theo chương V | 18 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập âm, bánh xe trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả KT theo chương V | 29,4 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 58,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 58,8 | m2 |
| D | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 16,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 11,7648 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 25,4652 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 38,196 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 38,985 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 64,765 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 6,9996 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả KT theo chương V | 1,3992 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả KT theo chương V | 0,5181 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ thải ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 5,2975 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,5293 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 2,888 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,67 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1,612 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 8,67 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung (6.5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,687 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 109,658 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 39,473 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 39,473 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,3675 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 15,7662 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh nhôm định hình việt pháp, kính mờ 6.38ly, phu kiện kèm theo | Mô tả KT theo chương V | 4,6 | m2 |
| 29 | Cửa sổ hất nhôm định hình việt pháp, kính mờ 6.38ly, phu kiện kèm theo | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m2 |
| 30 | Cửa sổ hất nhôm định hình việt pháp, kính mờ 6.38ly, phu kiện kèm theo | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | m2 |
| 31 | Vách compact vệ sinh, tấm dày 1.8cm, phụ kiện inox 304 kèm theo | Mô tả KT theo chương V | 14,9315 | m2 |
| 32 | sản xuất hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt giá để chậu rửa (bao gồm mặt bàn và khung hệ đỡ, phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 1,548 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Khóa nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Khóa nhựa D21 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| E | ||||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,942 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,2355 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,6956 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.687,14 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.687,14 | m2 |
| F | ||||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả KT theo chương V | 0,7195 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 3,48 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 14,355 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 6,09 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 10,0995 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,909 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 6,4896 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả KT theo chương V | 15,4922 | m3 |
| 9 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1,5517 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 15,517 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 36,5735 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 191,952 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,2156 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8445 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,4685 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,8235 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,8032 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 183 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3583 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,9558 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi