Gói thầu: 01.XL: Cải tạo nhà học bộ môn, nhà hội trường, sân lát gạch, mương thoát nước trường THPT Vũ Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891590-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo nhà học bộ môn, nhà hội trường, sân lát gạch, mương thoát nước trường THPT Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20200890892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 1137/QĐ-UBND ngày 25/ 5/2020 của UBND huyện và Chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 16:38:00 đến ngày 2020-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,401,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 404,6642 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả KT theo chương V 1 T.gói
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 116,4 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả KT theo chương V 2,044 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả KT theo chương V 2,7408 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 332,6044 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 588,421 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 395,0092 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 211,277 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 152,1596 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 57,1596 m2
12 Vận chuyển phế thải đổ thải bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 19,7861 m3
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,304 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,7115 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,2309 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,039 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,2188 tấn
18 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,618 m3
19 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,1362 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 29,41 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 175,2496 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 77,308 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 211,26 m
24 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 328,2456 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 206,349 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 57,1596 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng dung dich BESTSEAL AC400 1kg/m2; dung dịch Latex R114 1.8 lít/m2 Mô tả KT theo chương V 90,2956 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 749,7056 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 439,3512 m2
30 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Mô tả KT theo chương V 1,7465 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 5,562 m2
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,7465 tấn
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 3,2817 100m2
34 Lợp mái tôn xốp chóng nóng Mô tả KT theo chương V 1,013 100m2
35 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Mô tả KT theo chương V 57,08 m
36 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 914 cái
37 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 3,1672 100m2
38 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 89,28 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 120,08 m2
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả KT theo chương V 55,68 m2 cấu kiện
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 49 m2
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 24 bộ
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 4 cái
B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 74,94 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả KT theo chương V 13,8806 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả KT theo chương V 0,6222 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 106,5976 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 315,56 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 304,0148 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 50,628 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 132,734 m2
9 Vận chuyển phế thải đổ thải bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 26,8361 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 7,9034 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 7,6087 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,063 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 2,6607 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 9,7741 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,0532 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả KT theo chương V 3,5741 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bậc tam cấp, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,665 m3
18 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,6317 m3
19 Xây gạch Đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,1782 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 16,3185 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,478 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 29,601 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,5742 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0689 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,0127 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,0618 tấn
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 10,1842 m3
28 Xây gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,0454 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 120,9898 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 160,1988 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,7 m
32 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 223,5512 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 24,321 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 50,4832 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng dung dich BESTSEAL AC400 1kg/m2; dung dịch Latex R114 1.8 lít/m2 Mô tả KT theo chương V 80,1792 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 642,2838 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 251,5878 m2
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 2,664 100m2
39 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 19,334 m2
40 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả KT theo chương V 15,24 m2
41 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập âm, bánh xe trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả KT theo chương V 9,8 m2
42 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả KT theo chương V 23,8 m2
43 Vách kính cố định nhôm định hình Việt Pháp hệ 4400 Mô tả KT theo chương V 4,85 m2
44 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14x1.4mm, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 9,8 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 23,8 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 33,6 m2
47 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ Mô tả KT theo chương V 0,0774 tấn
48 Gia công giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 0,1634 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 0,2408 tấn
50 Tấm aluminium dày 4mm, phủ nhôm dày 0.3mm bao gồm công lắp đựng Mô tả KT theo chương V 60,405 m2
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 12 bộ
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20-25Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 45 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 45 m
C
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 262,022 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả KT theo chương V 1 T.gói
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 76,26 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 447,6878 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 410,752 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 107,0596 m2
7 Vận chuyển phế thải đổ thải bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 3,2118 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,87 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,17 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,0364 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,1509 tấn
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 107,0596 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 15,796 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 36,9136 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng dung dich BESTSEAL AC400 1kg/m2; dung dịch Latex R114 1.8 lít/m2 Mô tả KT theo chương V 70,132 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 674,52 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 306,7754 m2
18 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 Mô tả KT theo chương V 1,2222 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 89,1 m2
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,2222 tấn
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,6184 100m2
22 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Mô tả KT theo chương V 57,45 m
23 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 590 cái
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 2,3544 100m2
25 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, phụ kiện bàn lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả KT theo chương V 18 m2
26 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập âm, bánh xe trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Mô tả KT theo chương V 29,4 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 58,8 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 58,8 m2
D
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 16,68 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả KT theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả KT theo chương V 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả KT theo chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 11,7648 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 25,4652 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V 38,196 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 38,985 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 64,765 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 6,9996 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả KT theo chương V 1,3992 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả KT theo chương V 0,5181 m3
13 Vận chuyển phế thải đổ thải ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 5,2975 m3
14 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,5293 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 2,888 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,67 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 1,612 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,36 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 8,67 m2
20 Xây tường thẳng gạch không nung (6.5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,687 m3
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 109,658 m2
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 39,473 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 39,473 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 23,3675 m2
25 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 0,0593 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,0593 tấn
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 15,7662 m2
28 Cửa đi 1 cánh nhôm định hình việt pháp, kính mờ 6.38ly, phu kiện kèm theo Mô tả KT theo chương V 4,6 m2
29 Cửa sổ hất nhôm định hình việt pháp, kính mờ 6.38ly, phu kiện kèm theo Mô tả KT theo chương V 1,8 m2
30 Cửa sổ hất nhôm định hình việt pháp, kính mờ 6.38ly, phu kiện kèm theo Mô tả KT theo chương V 0,66 m2
31 Vách compact vệ sinh, tấm dày 1.8cm, phụ kiện inox 304 kèm theo Mô tả KT theo chương V 14,9315 m2
32 sản xuất hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14 Mô tả KT theo chương V 1,8 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 1,8 m2
34 Sản xuất lắp đặt giá để chậu rửa (bao gồm mặt bàn và khung hệ đỡ, phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 1,548 m2
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 3 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 3 bộ
38 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 5 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 2 bộ
42 Khóa nhựa D34 Mô tả KT theo chương V 1 cái
43 Khóa nhựa D21 Mô tả KT theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 5 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 60 m
E
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,942 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,2355 m3
3 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,5544 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,6956 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1.687,14 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1.687,14 m2
F
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả KT theo chương V 0,7195 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả KT theo chương V 3,48 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 14,355 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 6,09 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 10,0995 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,909 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 6,4896 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả KT theo chương V 15,4922 m3
9 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 1,5517 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 15,517 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 36,5735 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,379 100m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 191,952 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,2 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,2156 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,8445 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,4685 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,8235 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,8032 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 183 cấu kiện
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,3583 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,9558 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->