Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879001-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 09:39:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,184,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 74,7452 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo thiết kế được duyệt | 6,0717 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,1996 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,9449 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt | 2,3985 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt | 2,3985 | tấn |
| 7 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 250mm | Theo thiết kế được duyệt | 750,3 | m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,3681 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,3681 | 100m3/1km |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 12,056 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn bằng thép | Theo thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I, dùng cọc dẫn bằng thép (theo định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,05): | Theo thiết kế được duyệt | 0,305 | 100m |
| 13 | Thép tấm nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 556,1568 | kg |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo thiết kế được duyệt | 123 | 1 mối nối |
| 15 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw: | Theo thiết kế được duyệt | 3,4875 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc, phạm vi ≤1000m: | Theo thiết kế được duyệt | 0,0349 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 5km) Hao phí *4: | Theo thiết kế được duyệt | 0,0349 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo thiết kế được duyệt | 246 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo thiết kế được duyệt | 246 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế được duyệt | 18,6863 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 5km | Theo thiết kế được duyệt | 18,6863 | 10 tấn/1km |
| 22 | Thuê bãi đúc cọc | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,595 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 31,7208 | 1m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 3,7499 | 100m |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,3586 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót móng: | Theo thiết kế được duyệt | 0,1639 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 80,6175 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 1,5361 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8997 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,6518 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,1431 | tấn |
| 33 | Làm khớp nối mạch ngừng thi công bằng tấm tôn dày 1mm, bảng rộng 40cm | Theo thiết kế được duyệt | 8,38 | m |
| 34 | Tấm inox làm mạch ngừng khớp nối | Theo thiết kế được duyệt | 99,303 | kg |
| 35 | Quét sơn chống thấm hố pit thang máy | Theo thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,2714 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 2,9432 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng móng: | Theo thiết kế được duyệt | 0,2671 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: | Theo thiết kế được duyệt | 0,0631 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: | Theo thiết kế được duyệt | 0,3168 | tấn |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 khối lượng đào): | Theo thiết kế được duyệt | 0,0185 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II: | Theo thiết kế được duyệt | 0,9002 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính vận chuyển cách 5km, hệ số máy nhân 4): | Theo thiết kế được duyệt | 0,9002 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2801 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6196 | m3 |
| 46 | Ni lông lót nền nhà | Theo thiết kế được duyệt | 96,2 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng tam cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 0,2659 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 0,4576 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 7,3853 | m2 |
| 50 | Lát gạch TERRAZO 400x400 dày 3cm đường dốc, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 70% đào bằng máy): | Theo thiết kế được duyệt | 0,1651 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 50% đào bằng thủ công): | Theo thiết kế được duyệt | 7,0749 | 1m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II: | Theo thiết kế được duyệt | 0,2357 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính vận chuyển cách 5km, hệ số máy nhân 4): | Theo thiết kế được duyệt | 0,2357 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,808 | m3 |
| 56 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 3,1178 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng đáy bể: | Theo thiết kế được duyệt | 0,0714 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm: | Theo thiết kế được duyệt | 0,3559 | tấn |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,426 | m3 |
| 60 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 1,1266 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ giằng bể: | Theo thiết kế được duyệt | 0,0951 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: | Theo thiết kế được duyệt | 0,0521 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: | Theo thiết kế được duyệt | 0,1932 | tấn |
| 64 | Bê tông mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 0,7478 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ mặt bể: | Theo thiết kế được duyệt | 0,0748 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m: | Theo thiết kế được duyệt | 0,1959 | tấn |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,533 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 10,32 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,3948 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 23,6591 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 21,44 | m2 |
| 72 | Quét sơn chống thấm bể nước | Theo thiết kế được duyệt | 53,2134 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn): | Theo thiết kế được duyệt | 0,3741 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0148 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan: | Theo thiết kế được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 77 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 40,4685 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 5,0276 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,0323 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,2717 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 5,2154 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 64,1372 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,0566 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,4848 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,5755 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 6,1081 | tấn |
| 87 | Bê tông, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 73,9004 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 6,2327 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 12,1888 | tấn |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,2952 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,4904 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1041 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4029 | tấn |
| 94 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,996 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 0,6567 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,2579 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 98 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 2,7626 | m3 |
| 99 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 78,2652 | m2 |
| 100 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 448,1227 | kg |
| 101 | Vít nở inox M10 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 102 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 50,76 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 247,2196 | m3 |
| 104 | Bê tông giằng tường chắn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0176 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, giằng tường chắn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,0927 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0879 | tấn |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 59,5109 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4025 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2,4025 | m2 |
| 111 | lan can bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 72,2 | kg |
| 112 | Lắp dựng lan can Inox: | Theo thiết kế được duyệt | 7,75 | m2 |
| 113 | Gia công thang sắt thoát hiểm: | Theo thiết kế được duyệt | 0,2505 | tấn |
| 114 | Lắp đặt thang sắt thoát hiểm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2505 | tấn |
| 115 | Lắp ô thoát hiểm bằng tôn hoa dầy 0.8mm kích thước 900x900 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 116 | Xây tường bệ bếp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 0,231 | m3 |
| 117 | Bê tông bệ bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ bệ bếp: | Theo thiết kế được duyệt | 0,0391 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m: | Theo thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 3,91 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch ceramic sần chống trơn 600x600, XM PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 62,2929 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 508,694 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 77,632 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường gạch 150x600: | Theo thiết kế được duyệt | 66,3465 | m2 |
| 125 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600, XM PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 268,863 | m2 |
| 126 | Ốp đá Granite tự nhiên vào tường thang máy có chốt Inox: | Theo thiết kế được duyệt | 37,8798 | m2 |
| 127 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt ngoài công trình có chốt Inox: | Theo thiết kế được duyệt | 7,1273 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (theo hiện trạng thì trung bình nhà dân xung quanh cao 1 tầng nền tính trát ngoài không tính tầng 1): | Theo thiết kế được duyệt | 1.161,845 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 134,65 | m2 |
| 130 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo thiết kế được duyệt | 50,22 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tính trát qua trần thạch cao 10cm): | Theo thiết kế được duyệt | 1.842,917 | m2 |
| 132 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 135,1611 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 47,3465 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 104,2095 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 16,42 | m |
| 136 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 22,6 | m |
| 137 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 16,8 | m |
| 138 | Đắp hoa văn trang trí dưới cửa sổ loại to | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Đắp hoa văn trang trí dưới cửa sổ loại bé | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 140 | Thanh đứng hoa văn đắp nổi trang trí | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 184,5093 | m2 |
| 142 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 234,5853 | m2 |
| 143 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo thiết kế được duyệt | 329,4218 | m2 |
| 144 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Theo thiết kế được duyệt | 172,9175 | m2 |
| 145 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi, tấm chịu nước | Theo thiết kế được duyệt | 66,03 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 329,422 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.296,495 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.459,076 | m2 |
| 149 | Trần bằng Alumilium | Theo thiết kế được duyệt | 7,9072 | m2 |
| 150 | Sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 283,424 | kg |
| 151 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 51,264 | m2 |
| 152 | Mái giếng trời bằng kính temper dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,568 | m2 |
| 153 | Mua cửa đi bằng inox 304 hộp | Theo thiết kế được duyệt | 153,3601 | kg |
| 154 | Bộ bản lề inox | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 155 | Tay nắm cửa, chốt cửa, then cài | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 156 | Lắp dựng cửa inox | Theo thiết kế được duyệt | 5,9472 | m2 |
| 157 | Mua cửa cuốn khe thoáng | Theo thiết kế được duyệt | 9,275 | m2 |
| 158 | Moto tời của cuốn (đảo chiều khi gặp vật cản) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Trục lô cuốn | Theo thiết kế được duyệt | 2,7 | m |
| 160 | Khóa của cuốn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 161 | Mua và lắp dựng cửa đi kính cường lực dầy 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 162 | Nẹp inox sập vách kính cửa ĐTL | Theo thiết kế được duyệt | 9,2 | m |
| 163 | Bộ bản lề cửa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Kẹp kính cho cửa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 165 | kẹp góc cho cửa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Khóa cửa kính thủy lực | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Bộ tay kéo cửa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Mua và lắp dựng cửa chống cháy 120 phút | Theo thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 169 | Tay co thủy lực cửa chống cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 58,035 | m2 |
| 171 | Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 20,475 | m2 |
| 172 | Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung thép huỳnh tôn | Theo thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 173 | Mua và lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở hất ra, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,175 | m2 |
| 174 | Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 22,68 | m2 |
| 175 | Mua và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | 23,265 | m2 | |
| 176 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac bao gồm cả cửa, khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 25,09 | m2 |
| 177 | Thi công khung biển tên bằng nhôm Aluminium (bao gồm cả khung xương) | Theo thiết kế được duyệt | 6,732 | m2 |
| 178 | Bộ chữ "CÔNG AN PHƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH" bằng Alumeck, chiều cao chữ 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | chữ |
| 179 | Bộ chữ "CÔNG AN THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH" bằng Alumeck, chiều cao chữ 14cm | Theo thiết kế được duyệt | 21 | chữ |
| 180 | Bộ chữ "ĐỊA CHỈ: SỐ 2 TRẦN HUY LIỆU - TP NAM ĐINH TEL: ......) bằng Alumeck, chiều cao chữ 9.5cm | Theo thiết kế được duyệt | 41 | chữ |
| 181 | Bộ huy hiệu ngành bằng đồng dập nổi kích thước 1,67mX1,4m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 182 | Bộ huy hiệu ngành trong khung biển tên | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tính hoàn thiện trong vòng 4 tháng, đơn giá vật liệu nhân hệ số 4: | Theo thiết kế được duyệt | 9,449 | 100m2 |
| 184 | Vận chuyển Cát các loại, lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 59,7433 | m3 |
| 185 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 2,1092 | tấn |
| 186 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 82,8056 | 10m2 |
| 187 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 10,3786 | 10m2 |
| 188 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 26,9279 | tấn |
| 189 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 4,7364 | 100m2 |
| 190 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 13,6692 | 10m2 |
| 191 | Làm khớp nối chống thấm, dốc thoát nước ngoài nhà tiếp giáp nhà dân trục 1 và trục A | Theo thiết kế được duyệt | 49,67 | m |
| 192 | Tấm inox làm chống thấm, thoát nước tiếp giáp nhà dân | Theo thiết kế được duyệt | 78,4786 | kg |
| 193 | Lát gạch TERRAZO 400x400 dày 3cm, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 22,123 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Công tắc VOLT | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-40A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp Aptomat 10 Modul | Theo thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-16A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Công tắc VOLT | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cầu chì | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-40A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-30A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-25A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 30 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Phụ kiện thanh cái đồng, dầu cos, dây đấu ... | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE | Theo thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp APTOMAT đơn | Theo thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-40A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn tuýp đôi âm trần chóa inox 2x1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 40 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 43 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 244 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 55 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 865 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.359 | m |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/PVC E1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC E1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo thiết kế được duyệt | 332 | m |
| 62 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1.612 | m |
| 63 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 64 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 68 | Dây tiếp địa D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 69 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 71 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 74 | Hộp nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,235 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,235 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,235 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,235 | 100m |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| C | MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 16port | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switch 12port | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễu | Theo thiết kế được duyệt | 1.120 | m |
| 5 | Dây nhảy Patchcord CAT5E | Theo thiết kế được duyệt | 30 | sợi |
| 6 | Lắp đặt ống ghen nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn 2 vòi khu bếp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi khu bếp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Gương soi + Kệ Gương H442V | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 8 | Giá đượng cốc H443V | Theo thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 9 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Hộp đưng giấy CF 22HV | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Móc treo vòi xịt H441V | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van nút ấn tiểu treo liên doanh | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d=<25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Mua máy bơm nước 5m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 125 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 52 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 55 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | ống kiểm tra D=110 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Móc giữ ống 32-20 | Theo thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 61 | Móc giữ ống 110*60 | Theo thiết kế được duyệt | 400 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 1,76 | 1m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0176 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| E | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép ren thép , Dn 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt rọ hút D65 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung Quốc | Theo thiết kế được duyệt | 140 | Mét |
| 12 | Lắp đặt van góc, ĐK 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt y lọc mặt bích D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 550x1300x180 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 18 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 ( Lăng B ) | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối ren trong , D50 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D50 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Ubol D65 + Giá treo ống: | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 25 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bình |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | Cái |
| 29 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | Cái |
| 30 | Cút nối ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 31 | Chia ngả các loại | Theo thiết kế được duyệt | 80 | Cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | đèn |
| 35 | Mua sẵn và Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | chuông |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy đầu phòng | Theo thiết kế được duyệt | 20 | đèn |
| 38 | Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | nút |
| 39 | Công tắc áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng + đế | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đế | Theo thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 44 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 45 | Cút nối ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 46 | Chia ngả các loại | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 370 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 50 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn không chỉ hướng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn có chỉ hướng | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 52 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| F | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào tạo hàng rào chống mối bên trong; xúc đất, thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 20,28 | 1m3 |
| 2 | Nilong lót hào chống mối | Theo thiết kế được duyệt | 141,96 | m2 |
| 3 | Phòng mối bằng dung dịch lenfos 50EC ( 18 lít/m3) | Theo thiết kế được duyệt | 20,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào trong, bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 20,28 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà bằng dung dịch lenfos 50EC ( 3 lít/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 72,4 | m2 |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 75,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tính 25kg/m2 vì kèo): | Theo thiết kế được duyệt | 2,475 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 99 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 21,5763 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 22,3644 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế được duyệt | 72,8147 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 56,8159 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn: | Theo thiết kế được duyệt | 21,7105 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,2895 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 26,0051 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 8,0986 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 17,5324 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m: | Theo thiết kế được duyệt | 2,7591 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 5 km), đơn giá *4: | Theo thiết kế được duyệt | 2,7591 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5164 | 100m3 |
| H | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn phòng họp xếp quây thành hình chữ nhật, gỗ sồi hoặc Xoan đào, KT: 1,7m x 0,45m x 0,75m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Ghế ngồi, gỗ sồi hoặc Xoan đào, KT: 0,42m x 0,43m x 1,06m | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 3 | Hệ thống âm thanh + ánh sáng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ khánh tiết | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| I | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện : H=41,4mcn. Q=28,1m3/h | Theo thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chạy 2 chế độ tự động và bằng tay | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh kèm Ắc quy dự phòng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| J | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Mua sẵn điều hòa 12000BTU treo tường LG | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| K | Máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 12KVA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi