Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200879001-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200874234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 09:39:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,184,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt 74,7452 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo thiết kế được duyệt 6,0717 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 3,1996 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 7,9449 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo thiết kế được duyệt 2,3985 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo thiết kế được duyệt 2,3985 tấn
7 Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 250mm Theo thiết kế được duyệt 750,3 m
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,3681 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,3681 100m3/1km
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 12,056 100m
11 Cọc dẫn bằng thép Theo thiết kế được duyệt 1 m
12 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I, dùng cọc dẫn bằng thép (theo định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,05): Theo thiết kế được duyệt 0,305 100m
13 Thép tấm nối cọc Theo thiết kế được duyệt 556,1568 kg
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo thiết kế được duyệt 123 1 mối nối
15 Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Theo thiết kế được duyệt 3,4875 m3
16 Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc, phạm vi ≤1000m: Theo thiết kế được duyệt 0,0349 100m3
17 Vận chuyển bê tông phá dỡ đầu cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 5km) Hao phí *4: Theo thiết kế được duyệt 0,0349 100m3
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo thiết kế được duyệt 246 1 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo thiết kế được duyệt 246 1 cấu kiện
20 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo thiết kế được duyệt 18,6863 10 tấn/1km
21 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 5km Theo thiết kế được duyệt 18,6863 10 tấn/1km
22 Thuê bãi đúc cọc Theo thiết kế được duyệt 100 m2
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 0,595 100m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 31,7208 1m3
25 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 3,7499 100m
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 9,3586 m3
27 Ván khuôn bê tông lót móng: Theo thiết kế được duyệt 0,1639 100m2
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 80,6175 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 1,5361 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,8997 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 3,6518 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt 5,1431 tấn
33 Làm khớp nối mạch ngừng thi công bằng tấm tôn dày 1mm, bảng rộng 40cm Theo thiết kế được duyệt 8,38 m
34 Tấm inox làm mạch ngừng khớp nối Theo thiết kế được duyệt 99,303 kg
35 Quét sơn chống thấm hố pit thang máy Theo thiết kế được duyệt 14 m2
36 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 3,2714 m3
37 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30: Theo thiết kế được duyệt 2,9432 m3
38 Ván khuôn gỗ giằng móng: Theo thiết kế được duyệt 0,2671 100m2
39 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: Theo thiết kế được duyệt 0,0631 tấn
40 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: Theo thiết kế được duyệt 0,3168 tấn
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 khối lượng đào): Theo thiết kế được duyệt 0,0185 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II: Theo thiết kế được duyệt 0,9002 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính vận chuyển cách 5km, hệ số máy nhân 4): Theo thiết kế được duyệt 0,9002 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,2801 100m3
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 9,6196 m3
46 Ni lông lót nền nhà Theo thiết kế được duyệt 96,2 m2
47 Bê tông lót móng tam cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30: Theo thiết kế được duyệt 0,2659 m3
48 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30: Theo thiết kế được duyệt 0,4576 m3
49 Lát đá bậc tam cấp, PCB30: Theo thiết kế được duyệt 7,3853 m2
50 Lát gạch TERRAZO 400x400 dày 3cm đường dốc, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 7,2 m2
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 70% đào bằng máy): Theo thiết kế được duyệt 0,1651 100m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 50% đào bằng thủ công): Theo thiết kế được duyệt 7,0749 1m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II: Theo thiết kế được duyệt 0,2357 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính vận chuyển cách 5km, hệ số máy nhân 4): Theo thiết kế được duyệt 0,2357 100m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,808 m3
56 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30: Theo thiết kế được duyệt 3,1178 m3
57 Ván khuôn móng đáy bể: Theo thiết kế được duyệt 0,0714 100m2
58 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm: Theo thiết kế được duyệt 0,3559 tấn
59 Xây bể chứa bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 4,426 m3
60 Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30: Theo thiết kế được duyệt 1,1266 m3
61 Ván khuôn gỗ giằng bể: Theo thiết kế được duyệt 0,0951 100m2
62 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: Theo thiết kế được duyệt 0,0521 tấn
63 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: Theo thiết kế được duyệt 0,1932 tấn
64 Bê tông mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30: Theo thiết kế được duyệt 0,7478 m3
65 Ván khuôn gỗ mặt bể: Theo thiết kế được duyệt 0,0748 100m2
66 Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m: Theo thiết kế được duyệt 0,1959 tấn
67 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 11,533 m2
68 Trát tường ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 10,32 m2
69 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 13,3948 m2
70 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 23,6591 m2
71 Trát tường ngoài bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 21,44 m2
72 Quét sơn chống thấm bể nước Theo thiết kế được duyệt 53,2134 m2
73 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn): Theo thiết kế được duyệt 0,3741 m3
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,0148 100m2
75 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan: Theo thiết kế được duyệt 0,0464 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt 5 1cấu kiện
77 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 40,4685 m3
78 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 5,0276 100m2
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2,0323 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 3,2717 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 5,2154 tấn
82 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 64,1372 m3
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 6,0566 100m2
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2,4848 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 3,5755 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 6,1081 tấn
87 Bê tông, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 73,9004 m3
88 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế được duyệt 6,2327 100m2
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 12,1888 tấn
90 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 3,2952 m3
91 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,4904 100m2
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,1041 tấn
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,4029 tấn
94 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 6,996 m3
95 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt 0,6567 100m2
96 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 1,2579 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,0095 tấn
98 Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30: Theo thiết kế được duyệt 2,7626 m3
99 Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 78,2652 m2
100 Lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo thiết kế được duyệt 448,1227 kg
101 Vít nở inox M10 Theo thiết kế được duyệt 100 cái
102 Lắp dựng lan can inox cầu thang Theo thiết kế được duyệt 50,76 m2
103 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 247,2196 m3
104 Bê tông giằng tường chắn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,0176 m3
105 Ván khuôn gỗ, giằng tường chắn mái Theo thiết kế được duyệt 0,0927 100m2
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,0154 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,0879 tấn
108 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 59,5109 m3
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 2,4025 m2
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2,4025 m2
111 lan can bằng inox 304 Theo thiết kế được duyệt 72,2 kg
112 Lắp dựng lan can Inox: Theo thiết kế được duyệt 7,75 m2
113 Gia công thang sắt thoát hiểm: Theo thiết kế được duyệt 0,2505 tấn
114 Lắp đặt thang sắt thoát hiểm Theo thiết kế được duyệt 0,2505 tấn
115 Lắp ô thoát hiểm bằng tôn hoa dầy 0.8mm kích thước 900x900 Theo thiết kế được duyệt 5 cái
116 Xây tường bệ bếp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30: Theo thiết kế được duyệt 0,231 m3
117 Bê tông bệ bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30: Theo thiết kế được duyệt 0,33 m3
118 Ván khuôn gỗ bệ bếp: Theo thiết kế được duyệt 0,0391 100m2
119 Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m: Theo thiết kế được duyệt 0,021 tấn
120 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30: Theo thiết kế được duyệt 3,91 m2
121 Lát nền, sàn gạch ceramic sần chống trơn 600x600, XM PCB30: Theo thiết kế được duyệt 62,2929 m2
122 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30: Theo thiết kế được duyệt 508,694 m2
123 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30: Theo thiết kế được duyệt 77,632 m2
124 Ốp chân tường, viền tường gạch 150x600: Theo thiết kế được duyệt 66,3465 m2
125 Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600, XM PCB30: Theo thiết kế được duyệt 268,863 m2
126 Ốp đá Granite tự nhiên vào tường thang máy có chốt Inox: Theo thiết kế được duyệt 37,8798 m2
127 Ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt ngoài công trình có chốt Inox: Theo thiết kế được duyệt 7,1273 m2
128 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (theo hiện trạng thì trung bình nhà dân xung quanh cao 1 tầng nền tính trát ngoài không tính tầng 1): Theo thiết kế được duyệt 1.161,845 m2
129 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 134,65 m2
130 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo thiết kế được duyệt 50,22 m2
131 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tính trát qua trần thạch cao 10cm): Theo thiết kế được duyệt 1.842,917 m2
132 Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30: Theo thiết kế được duyệt 135,1611 m2
133 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 47,3465 m2
134 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 104,2095 m2
135 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 16,42 m
136 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 22,6 m
137 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 16,8 m
138 Đắp hoa văn trang trí dưới cửa sổ loại to Theo thiết kế được duyệt 6 cái
139 Đắp hoa văn trang trí dưới cửa sổ loại bé Theo thiết kế được duyệt 6 cái
140 Thanh đứng hoa văn đắp nổi trang trí Theo thiết kế được duyệt 3 cái
141 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 184,5093 m2
142 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 3 nước Theo thiết kế được duyệt 234,5853 m2
143 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo thiết kế được duyệt 329,4218 m2
144 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi Theo thiết kế được duyệt 172,9175 m2
145 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi, tấm chịu nước Theo thiết kế được duyệt 66,03 m2
146 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 329,422 m2
147 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.296,495 m2
148 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.459,076 m2
149 Trần bằng Alumilium Theo thiết kế được duyệt 7,9072 m2
150 Sen hoa cửa sổ bằng inox 304 Theo thiết kế được duyệt 283,424 kg
151 Lắp dựng sen hoa cửa sổ Theo thiết kế được duyệt 51,264 m2
152 Mái giếng trời bằng kính temper dày 12mm Theo thiết kế được duyệt 5,568 m2
153 Mua cửa đi bằng inox 304 hộp Theo thiết kế được duyệt 153,3601 kg
154 Bộ bản lề inox Theo thiết kế được duyệt 6 cái
155 Tay nắm cửa, chốt cửa, then cài Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
156 Lắp dựng cửa inox Theo thiết kế được duyệt 5,9472 m2
157 Mua cửa cuốn khe thoáng Theo thiết kế được duyệt 9,275 m2
158 Moto tời của cuốn (đảo chiều khi gặp vật cản) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
159 Trục lô cuốn Theo thiết kế được duyệt 2,7 m
160 Khóa của cuốn Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
161 Mua và lắp dựng cửa đi kính cường lực dầy 12mm Theo thiết kế được duyệt 7,5 m2
162 Nẹp inox sập vách kính cửa ĐTL Theo thiết kế được duyệt 9,2 m
163 Bộ bản lề cửa thủy lực Theo thiết kế được duyệt 2 cái
164 Kẹp kính cho cửa thủy lực Theo thiết kế được duyệt 4 cái
165 kẹp góc cho cửa thủy lực Theo thiết kế được duyệt 2 cái
166 Khóa cửa kính thủy lực Theo thiết kế được duyệt 2 cái
167 Bộ tay kéo cửa Theo thiết kế được duyệt 2 cái
168 Mua và lắp dựng cửa chống cháy 120 phút Theo thiết kế được duyệt 2,64 m2
169 Tay co thủy lực cửa chống cháy Theo thiết kế được duyệt 2 cái
170 Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 58,035 m2
171 Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 20,475 m2
172 Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung thép huỳnh tôn Theo thiết kế được duyệt 1,98 m2
173 Mua và lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở hất ra, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 14,175 m2
174 Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 22,68 m2
175 Mua và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm 23,265 m2
176 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac bao gồm cả cửa, khung xương Theo thiết kế được duyệt 25,09 m2
177 Thi công khung biển tên bằng nhôm Aluminium (bao gồm cả khung xương) Theo thiết kế được duyệt 6,732 m2
178 Bộ chữ "CÔNG AN PHƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH" bằng Alumeck, chiều cao chữ 20cm Theo thiết kế được duyệt 24 chữ
179 Bộ chữ "CÔNG AN THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH" bằng Alumeck, chiều cao chữ 14cm Theo thiết kế được duyệt 21 chữ
180 Bộ chữ "ĐỊA CHỈ: SỐ 2 TRẦN HUY LIỆU - TP NAM ĐINH TEL: ......) bằng Alumeck, chiều cao chữ 9.5cm Theo thiết kế được duyệt 41 chữ
181 Bộ huy hiệu ngành bằng đồng dập nổi kích thước 1,67mX1,4m Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
182 Bộ huy hiệu ngành trong khung biển tên Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
183 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tính hoàn thiện trong vòng 4 tháng, đơn giá vật liệu nhân hệ số 4: Theo thiết kế được duyệt 9,449 100m2
184 Vận chuyển Cát các loại, lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt 59,7433 m3
185 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt 2,1092 tấn
186 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt 82,8056 10m2
187 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt 10,3786 10m2
188 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt 26,9279 tấn
189 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt 4,7364 100m2
190 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt 13,6692 10m2
191 Làm khớp nối chống thấm, dốc thoát nước ngoài nhà tiếp giáp nhà dân trục 1 và trục A Theo thiết kế được duyệt 49,67 m
192 Tấm inox làm chống thấm, thoát nước tiếp giáp nhà dân Theo thiết kế được duyệt 78,4786 kg
193 Lát gạch TERRAZO 400x400 dày 3cm, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 22,123 m2
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt đèn hiển thị pha Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo thiết kế được duyệt 1 cái
4 Công tắc VOLT Theo thiết kế được duyệt 1 cái
5 Cầu chì Theo thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-100A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-50A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-40A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A Theo thiết kế được duyệt 5 cái
10 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt hộp Aptomat 10 Modul Theo thiết kế được duyệt 5 hộp
14 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A Theo thiết kế được duyệt 5 cái
15 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A Theo thiết kế được duyệt 10 cái
16 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A Theo thiết kế được duyệt 5 cái
17 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-16A Theo thiết kế được duyệt 5 cái
18 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 5 cái
19 Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
20 Lắp đặt đèn hiển thị pha Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
21 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo thiết kế được duyệt 1 cái
22 Công tắc VOLT Theo thiết kế được duyệt 1 cái
23 Cầu chì Theo thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-50A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-40A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-30A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-25A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
28 Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 Theo thiết kế được duyệt 1 cọc
29 Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 5 m
30 Hộp kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 1 cái
31 Phụ kiện thanh cái đồng, dầu cos, dây đấu ... Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
32 Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE Theo thiết kế được duyệt 20 hộp
33 Lắp đặt hộp APTOMAT đơn Theo thiết kế được duyệt 5 hộp
34 Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-40A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A Theo thiết kế được duyệt 18 cái
36 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A Theo thiết kế được duyệt 22 cái
37 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A Theo thiết kế được duyệt 20 cái
38 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 20 cái
39 Lắp đặt đèn tuýp đôi âm trần chóa inox 2x1,2m Theo thiết kế được duyệt 48 bộ
40 Đèn LED ốp trần D270 - 14W Theo thiết kế được duyệt 31 bộ
41 Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
42 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được duyệt 22 cái
43 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được duyệt 22 cái
44 Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A Theo thiết kế được duyệt 85 cái
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt 44 cái
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế được duyệt 19 cái
48 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 100 m
49 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 15 m
50 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
51 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
52 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 72 m
53 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 244 m
54 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 140 m
55 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 865 m
56 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 1.359 m
57 Lắp đặt dây Cu/PVC E1x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 41 m
58 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 12 m
59 Lắp đặt dây điện Cu/PVC E1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 210 m
60 Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 Theo thiết kế được duyệt 112 m
61 Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 Theo thiết kế được duyệt 332 m
62 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt 1.612 m
63 Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 Theo thiết kế được duyệt 16 cái
64 Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m Theo thiết kế được duyệt 3 cọc
65 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế được duyệt 80 m
66 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo thiết kế được duyệt 50 m
67 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo thiết kế được duyệt 6 m
68 Dây tiếp địa D=20mm Theo thiết kế được duyệt 6 m
69 Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 2,16 1m3
70 Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 2,16 m3
71 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế được duyệt 6 cái
72 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế được duyệt 6 cái
73 Bật sắt đỡ dây dẫn sét Theo thiết kế được duyệt 130 cái
74 Hộp nối kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
75 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo thiết kế được duyệt 0,235 100m
76 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo thiết kế được duyệt 0,235 100m
77 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo thiết kế được duyệt 0,235 100m
78 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo thiết kế được duyệt 0,235 100m
79 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo thiết kế được duyệt 3 máy
C MẠNG LAN
1 Lắp đặt Switch 16port Theo thiết kế được duyệt 3 Thiết bị
2 Lắp đặt Switch 12port Theo thiết kế được duyệt 3 Thiết bị
3 Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm Theo thiết kế được duyệt 30 cái
4 Lắp đặt cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễu Theo thiết kế được duyệt 1.120 m
5 Dây nhảy Patchcord CAT5E Theo thiết kế được duyệt 30 sợi
6 Lắp đặt ống ghen nhựa D25 Theo thiết kế được duyệt 550 m
7 Lắp đặt hộp nối dây Theo thiết kế được duyệt 12 cái
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 13 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn 2 vòi khu bếp Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô Theo thiết kế được duyệt 13 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi khu bếp Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Gương soi + Kệ Gương H442V Theo thiết kế được duyệt 13 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế được duyệt 13 cái
8 Giá đượng cốc H443V Theo thiết kế được duyệt 13 Cái
9 Dây nối nhựa mềm fi 15 Theo thiết kế được duyệt 26 bộ
10 Lắp đặt vòi xịt nền Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
11 Hộp đưng giấy CF 22HV Theo thiết kế được duyệt 8 cái
12 Móc treo vòi xịt H441V Theo thiết kế được duyệt 8 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
14 Lắp đặt van nút ấn tiểu treo liên doanh Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
15 Xi phông thoát nướclavabô Theo thiết kế được duyệt 13 bộ
16 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) Theo thiết kế được duyệt 24 cái
17 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế được duyệt 2 bể
18 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo thiết kế được duyệt 5 bộ
19 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế được duyệt 5 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mm Theo thiết kế được duyệt 0,55 100m
21 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d=<25mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt van phao điện tự động Theo thiết kế được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
26 Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
28 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mm Theo thiết kế được duyệt 0,1 100m
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
31 Mua máy bơm nước 5m3 Theo thiết kế được duyệt 1 máy
32 Lắp đặt máy bơm nước các loại Theo thiết kế được duyệt 1 1 máy
33 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm Theo thiết kế được duyệt 0,4 100m
34 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm Theo thiết kế được duyệt 1,35 100m
35 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
36 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 Theo thiết kế được duyệt 13 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 25 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 125 cái
39 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
40 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm Theo thiết kế được duyệt 32 cái
41 Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm Theo thiết kế được duyệt 50 cái
42 Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm Theo thiết kế được duyệt 45 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 1,15 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 1 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 1,7 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 60 cái
52 Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
53 Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm Theo thiết kế được duyệt 18 cái
54 Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm Theo thiết kế được duyệt 42 cái
55 Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
56 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
57 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
58 ống kiểm tra D=110 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
59 Chụp đầu ống thông hơi Theo thiết kế được duyệt 3 cái
60 Móc giữ ống 32-20 Theo thiết kế được duyệt 200 cái
61 Móc giữ ống 110*60 Theo thiết kế được duyệt 400 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 1,3 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 14 cái
64 Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 0,2 100m
66 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 0,66 m3
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế được duyệt 1,76 1m3
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0176 100m3
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,66 m3
E PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Theo thiết kế được duyệt 0,7 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 0,1 100m
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
5 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65x50mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65x50mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt kép ren thép , Dn 50mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
8 Lắp bích thép, ĐK 65mm Theo thiết kế được duyệt 7 cặp bích
9 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 7 cặp bích
10 Lắp đặt rọ hút D65 Theo thiết kế được duyệt 2 chiếc
11 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung Quốc Theo thiết kế được duyệt 140 Mét
12 Lắp đặt van góc, ĐK 50mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
13 Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 50mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 65mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt y lọc mặt bích D65 Theo thiết kế được duyệt 1 chiếc
16 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh Theo thiết kế được duyệt 8 cái
17 Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 550x1300x180 Theo thiết kế được duyệt 7 Cái
18 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 ( Lăng B ) Theo thiết kế được duyệt 7 cái
19 Lắp đặt khớp nối ren trong , D50 Theo thiết kế được duyệt 7 cái
20 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D50 Theo thiết kế được duyệt 7 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 40 m
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo thiết kế được duyệt 2 cái
23 Ubol D65 + Giá treo ống: Theo thiết kế được duyệt 30 cái
24 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo thiết kế được duyệt 0,7 100m
25 Bình chữa cháy ABC - MFZL4 Theo thiết kế được duyệt 14 bình
26 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo thiết kế được duyệt 7 bình
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 350 m
28 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Theo thiết kế được duyệt 100 Cái
29 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Theo thiết kế được duyệt 80 Cái
30 Cút nối ống D20 Theo thiết kế được duyệt 150 cái
31 Chia ngả các loại Theo thiết kế được duyệt 80 Cái
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mm Theo thiết kế được duyệt 8 hộp
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Theo thiết kế được duyệt 450 m
34 Lắp đặt đèn báo cháy Theo thiết kế được duyệt 6 đèn
35 Mua sẵn và Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
36 Lắp đặt chuông báo cháy Theo thiết kế được duyệt 6 chuông
37 Lắp đặt đèn báo cháy đầu phòng Theo thiết kế được duyệt 20 đèn
38 Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháy Theo thiết kế được duyệt 6 nút
39 Công tắc áp lực Theo thiết kế được duyệt 2 cái
40 Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng + đế Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
41 Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đế Theo thiết kế được duyệt 20 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 200 m
43 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Theo thiết kế được duyệt 50 Cái
44 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Theo thiết kế được duyệt 60 Cái
45 Cút nối ống D20 Theo thiết kế được duyệt 70 cái
46 Chia ngả các loại Theo thiết kế được duyệt 20 Cái
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm Theo thiết kế được duyệt 7 hộp
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 370 m
49 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế được duyệt 7 cái
50 Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn không chỉ hướng Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
51 Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn có chỉ hướng Theo thiết kế được duyệt 7 bộ
52 Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo thiết kế được duyệt 14 bộ
F PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào hào tạo hàng rào chống mối bên trong; xúc đất, thủ công Theo thiết kế được duyệt 20,28 1m3
2 Nilong lót hào chống mối Theo thiết kế được duyệt 141,96 m2
3 Phòng mối bằng dung dịch lenfos 50EC ( 18 lít/m3) Theo thiết kế được duyệt 20,28 m3
4 Đắp đất hào trong, bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 20,28 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà bằng dung dịch lenfos 50EC ( 3 lít/m2) Theo thiết kế được duyệt 72,4 m2
G PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 75,13 m2
2 Tháo dỡ kết cấu vì kèo thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tính 25kg/m2 vì kèo): Theo thiết kế được duyệt 2,475 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 99 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế được duyệt 21,5763 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 22,3644 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế được duyệt 72,8147 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 56,8159 m3
8 Phá dỡ bê tông nền, búa căn: Theo thiết kế được duyệt 21,7105 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,2895 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 26,0051 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt 8,0986 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 17,5324 m3
13 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m: Theo thiết kế được duyệt 2,7591 100m3
14 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 5 km), đơn giá *4: Theo thiết kế được duyệt 2,7591 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,5164 100m3
H THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1 Bàn phòng họp xếp quây thành hình chữ nhật, gỗ sồi hoặc Xoan đào, KT: 1,7m x 0,45m x 0,75m Theo thiết kế được duyệt 8 cái
2 Ghế ngồi, gỗ sồi hoặc Xoan đào, KT: 0,42m x 0,43m x 1,06m Theo thiết kế được duyệt 30 cái
3 Hệ thống âm thanh + ánh sáng Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Bộ khánh tiết Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
I THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện : H=41,4mcn. Q=28,1m3/h Theo thiết kế được duyệt 2 máy
2 Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chạy 2 chế độ tự động và bằng tay Theo thiết kế được duyệt 1 Tủ
3 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh kèm Ắc quy dự phòng Theo thiết kế được duyệt 1 Tủ
J THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Mua sẵn điều hòa 12000BTU treo tường LG Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
K Máy phát điện dự phòng
1 Máy phát điện dự phòng 12KVA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->