Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902327-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Tổng công ty Khí Việt Nam – CTCP và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:50:00 đến ngày 2020-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG |
|||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1688 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 1000m bằng ô tô 10tấn, Đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | 100m3 |
| B | ĐÀO ĐẮP MÓNG: |
|||
| 1 | Đào móng đơn, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,551 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3064 | 100m3 |
| C | MÓNG ĐƠN: |
|||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1096 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7095 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9388 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đơn, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2767 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng đơn, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1121 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đơn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,7969 | m3 |
| 7 | Vữa không co | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | m3 |
| 8 | Bu lông neo M24x750 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| D | DẦM MÓNG: |
|||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1846 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5953 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7778 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,781 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,2161 | m3 |
| E | CÔNG TÁC CỘT: |
|||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5508 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4824 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0298 | m3 |
| F | CÔNG TÁC DẦM D1: |
|||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9394 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2371 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5808 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,2717 | m3 |
| G | LANH TÔ: |
|||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2029 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1633 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0928 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| H | SÀN MÁI PHÒNG KT: |
|||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1076 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9672 | m3 |
| I | NỀN NHÀ: |
|||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1395 | 100m3 |
| 2 | Rải nilông ngăn nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4812 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,8119 | m3 |
| 4 | Cắt khe nền nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,128 | 10m |
| 5 | Đánh bóng sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 648,1193 | m2 |
| J | TƯỜNG GẠCH: |
|||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,7969 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 441,7918 | m2 |
| 3 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 348,938 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,0692 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,494 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,868 | m2 |
| K | SƠN BẢ: |
|||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 518,4112 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 392,7498 | m2 |
| L | TAM CẤP: |
|||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0778 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4226 | 100m3 |
| 3 | Rải nilông ngăn nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5821 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9378 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,7042 | m3 |
| 6 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,066 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,0313 | m2 |
| M | ĐƯỜNG DỐC: |
|||
| 1 | Lan can lối lên sảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,62 | m |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7002 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 6 | Rải nilông ngăn nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0359 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7029 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,835 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,835 | m2 |
| N | PHẦN CỬA |
|||
| 1 | Cửa đi, nhôm kính KT2000x2300mm (nhôm dày 1,4-2mm, kính 5mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 2 | Cửa đi, nhôm kính KT900x2000mm (nhôm dày 1,4-2mm, kính 5mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 3 | Cửa đi, nhôm kính KT1200x2300mm (nhôm dày 1,4-2mm, kính 5mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 4 | Cửa sổ, nhôm kính KT2200x1300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 5 | Tranh ảnh thể dục thể thao kt1000x1100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 6 | Tranh ảnh thể dục thể thao kt2400x1100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| O | PHẦN KẾT CẤU THÉP: |
|||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5661 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5661 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0134 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0134 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1342 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1342 | tấn |
| 7 | Giằng kèo sắt tròn D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,373 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,373 | tấn |
| 10 | Ty giằng xà gồ D12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 11 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.040 | bộ |
| 12 | Bu lông M14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152 | bộ |
| 13 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bộ |
| 14 | Bu lông M20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | bộ |
| 15 | Bu lông M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 597,1393 | m2 |
| 17 | Thi công tấm cách nhiệt mái P2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,502 | 100m2 |
| 18 | Lợp tôn 0,42 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,7316 | 100m2 |
| 19 | Úp nóc mái K600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,8 | m |
| 20 | Ốp góc K400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,8 | m |
| 21 | Diềm chân tôn thưng mái cửa trời L400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,6 | m |
| 22 | Diềm chân tôn thưng tường Z600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,028 | m |
| 23 | Bo cửa chớp K200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 119,6 | m |
| 24 | Chớp lá nhôm kt 3600x1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| P | THOÁT NƯỚC MƯA: |
|||
| 1 | Máng thu nước inox304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,428 | m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Ống thoát nước mái nhà xưởng D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Đai ôm ống D90 bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| Q | CHIẾU SÁNG: |
|||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đèn led highbay 100W kết hợp với chao đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Dây Cu/pvc 2x(1x2,5)+E2,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Dây Cu/pvc 2x(1x4)+E4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| R | NHÀ XE, TƯỜNG RÀO |
|||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4495 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4495 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 41km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4495 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0402 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,4758 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2452 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2452 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9845 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6293 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1078 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7787 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,0062 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7424 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,52 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,52 | m2 |
| S | NHÀ XE |
|||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1629 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,2925 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0851 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, d <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, d <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5962 | m3 |
| 8 | Bulông M12x350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2055 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2055 | tấn |
| 13 | Giằng thép D10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3347 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3347 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,3288 | m2 |
| 17 | Lợp tôn 0,42 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2698 | 100m2 |
| T | PCCC: |
|||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 5 kênh (phần vật liệu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 5 kênh (phần lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Ắc quy dự phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đầu báo tia chiếu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Nguồn cấp đầu Đầu báo tia chiếu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Chuông, đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 7 | Nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 8 | Tủ chuông đèn nút ấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tủ |
| 9 | Đèn Exit | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 11 | Ống ghen chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 12 | Dây tín hiệu 2x0.75mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 13 | Dây nguồn 2x1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 14 | Bình bọt bc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 15 | Bình bọt CO2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| U | CHỐNG SÉT: |
|||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính Rn=40M (Cấp 3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bộ ống nối đầu trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ đỡ kim STK Ф42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Bộ chân đế lắp trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 6 | Hố kiểm tra điện trở 600x600x800 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hố |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | ống PVC D32mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Cáp lụa 6mm2 giữ trụ đỡ kim | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M |
| 11 | Bộ tăng đơ dây chằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi