Gói thầu: Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 16:17:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,883,546,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ: PHẦN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 4,3759 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 15,6 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ tường rào hoa sắt | 73,5625 | m2 | |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 0,2444 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,3458 | 100m3 | |
| B | CÁC CÔNG VIỆC PHÁ DỠ TRONG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 34 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 22,4 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 5,64 | 10m2 | |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh để tận dụng | 10 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước khu bếp và nhà vệ sinh | 1 | t. bộ | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 9,6864 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch nhà vệ sinh | 23,4975 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | 55,8 | m2 | |
| 9 | Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trần | 123,3016 | m2 | |
| 10 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 231,5069 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ và trần trong nhà | 827,8867 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết bằng thủ công | 26,6982 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 26,6982 | m3 | |
| C | CÁC CÔNG VIỆC PHÁ DỠ TRONG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: TẦNG 2 VÀ NGOÀI NHÀ |
|||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 22 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 11,79 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 3,379 | 10m2 | |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh để tận dụng | 17 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước khu bếp và nhà vệ sinh | 1 | t. bộ | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 10,659 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch nhà vệ sinh | 46,2475 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | 94,6 | m2 | |
| 9 | Phá 30% lớp vữa trát trần trong nhà | 140,8227 | m2 | |
| 10 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 244,0541 | m2 | |
| 11 | Phá 30% lớp vữa trát tường ngoài nhà | 238,9627 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà tầng 2 và tường ngoài nhà (Diện tích còn lại sau khi đã phá dỡ tường và phá dỡ lớp trát) | 1.455,6252 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết bằng thủ công | 27,6003 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 27,6003 | m3 | |
| D | SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀ: PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đá dăm tôn nền sân | 0,859 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Rải bạt chống mất nước bê tông nền | 4,4832 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 80,2646 | m3 | |
| 5 | Đánh bóng mặt nền | 448,32 | m2 | |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 179,32 | m | |
| E | SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀ: RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 32,5646 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,7694 | m3 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0636 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 9,5323 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,84 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 50 | 1,8924 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,1827 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0548 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1434 | 100m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 52,6016 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 26,7528 | m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | 0,5158 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3415 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 5,8189 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 96 | cái | |
| F | SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀ: PHẦN SỬA CHỮA CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | 15,6 | m2 | |
| G | SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀ: SỬA CHỮA HỆ THỐNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,074 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0733 | tấn | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,814 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,452 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,9312 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 80,32 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 268 | m | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 15 | m | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 323,2 | m2 | |
| H | SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG : PHÒNG GIAO NHẬN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 7,5867 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 35,34 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa tận dụng | 3,24 | m2 | |
| I | PHÒNG GIAO NHẬN CÔNG TƠ: KHU NHÀ BẾP VÀ PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,5345 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 37,512 | m2 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bàn bếp, đường kính <=10 mm | 0,0374 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | 0,0299 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 0,2988 | m3 | |
| 6 | Ốp đá mặt bàn bếp | 4,89 | m | |
| 7 | Lắp dựng cửa tận dụng | 5,4 | m2 | |
| J | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CHUNG TẦNG 1+2 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,1687 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,625 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | 38,9505 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 151,382 | m2 | |
| 5 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 38,9505 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa tận dụng | 0,72 | m2 | |
| K | SỬA CHỮA PHÒNG NGHỈ, PHÒNG HỌP VÀ KHO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 11,2257 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa TH mác 75 | 2,6753 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 157,0526 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | 3 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 16,8768 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,36 | m2 | |
| 7 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 3 | m2 | |
| L | SỬA CHỮA TỔNG THỂ NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 264,1243 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 475,561 | m2 | |
| 3 | Trát 30% tường ngoài nhà đã phá ra, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 238,9627 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả ( Tương đương Jotun) vào cột, dầm, trần | 880,4143 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả ( Tương Jotun) vào tường | 2.585,2971 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn ( Tương đương Jotun ) 1 nước lót, 2 nước phủ. | 3.465,7114 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ( Tương đương Jotun) 1 nước lót, 2 nước phủ. | 796,5423 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh sê nô thoát nước mái | 158,3344 | m2 | |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 158,3344 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,0612 | 100m2 | |
| M | PHẦN HỆ THÔNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 25 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 230 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 145 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 140 | m | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 21 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 8 | lắp đặt hút mùi âm trần | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 1 | máy | |
| 15 | Ống đồng bảo ôn | 8 | m | |
| 16 | Tủ điện | 1 | cái | |
| N | DI CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | 5 | cái | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | 25 | m | |
| 3 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 5 | máy | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=21mm | 0,8 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 21mm. | 50 | cái | |
| O | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,04 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,4 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,32 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,16 | 100m | |
| 7 | Tê PP-R 25/25 | 18 | cái | |
| 8 | Tê PP-R 25/20 | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 3 | cái | |
| 12 | Măng xông PPR d32 | 4 | cái | |
| 13 | Măng xông PPR d25 | 4 | cái | |
| 14 | Rắc co PPR d32 | 12 | cái | |
| 15 | Van khóa | 6 | cái | |
| P | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,24 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,08 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,06 | 100m | |
| 8 | Phụ kiện côn, cút, chếc ... | 85 | cái | |
| 9 | Phễu thu sàn | 9 | cái | |
| 10 | Phễu thu sàn có rọ chắn rác | 10 | cái | |
| Q | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Chậu xí bệt - ( tương đương Viglacera V40) | 7 | bộ | |
| 2 | Chậu rửa LAVABO 1 vòi ( Tương đương Viglacera CD3) | 5 | bộ | |
| 3 | Vòi rửa LAVABO ( tương đương Viglacera VG112) | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt gương soi - ( Tương đương Viglacera VG-G2) | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam - ( tương đương Viglacera TV5 ) | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt van tiểu nam ( Tương đương Viglacera VGHX05) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 8 | Xịt xí ( Tương đương Viglacera) | 7 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt giá Inox + bàn đá chậu rửa | 5 | cái | |
| R | CÁNH CỔNG, HOA SẮT HÀNG RÀO, CỬA ĐI CỬA SỔ VÀ VÁCH NGĂN VỆ SINH: PHẦN CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Gia công cửa sắt | 10,7415 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,71 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt mô tơ cửa cổng trượt tự động ( tương đương LIVI/6N) | 1 | Bộ | |
| S | CÁNH CỔNG, HOA SẮT HÀNG RÀO, CỬA ĐI CỬA SỔ VÀ VÁCH NGĂN VỆ SINH: PHẦN HOA SẮT TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào song sắt | 40,6835 | 1m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 76,384 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 38,192 | m2 | |
| T | PHẦN CỬA ĐI CỬA SỔ THAY MỚI VÀ VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đăt cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | 21,44 | m2 | |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 9 | Bộ | |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đăt cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | 2,52 | m2 | |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ | 3 | Bộ | |
| 6 | Sản xuất cửa song sắt | 2,52 | 1m2 | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,52 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng vách ngăn composite chịu nước | 30,33 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi