Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo trung tâm tập huấn nghiệp vụ và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873231-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo trung tâm tập huấn nghiệp vụ và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200844718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB và kinh phí bảo dưỡng sửa chữa TSCĐ năm 2020 của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 11:54:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,087,918,993 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO Nhà đặt máy bơm, máy phát điện, TT tập huấn nghiệp vụ, nhà bảo vệ, tường rào, cống thoát nước, hố ga, mương cáp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ di dời hệ thống máy bơm và máy phát điện | Tháo dỡ di dời hệ thống máy bơm và máy phát điện | 1 | TG |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 13,51 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 12,68 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 2,702 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 3,0719 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 15,7519 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Tháo dỡ bệ xí | 21 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Tháo dỡ chậu rửa | 21 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công ( Tháo dỡ bảo trì để lắp đặt lại) | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công ( Tháo dỡ bảo trì để lắp đặt lại) | 16 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bồn tắm | Tháo dỡ bồn tắm | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 84 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 23 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m + hộp máng đèn | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m + hộp máng đèn | 28 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn âm trần | Tháo dỡ đèn âm trần | 263 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công ( Tháo dỡ để lắp đặt lại) | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công ( Tháo dỡ để lắp đặt lại) | 22 | cái |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ nhà tập huấn nghiệp vụ ( Ổ cắm, tủ điện ,...) | Tháo dỡ hệ thống điện cũ nhà tập huấn nghiệp vụ ( Ổ cắm, tủ điện ,...) | 1 | HT |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa ngoài nhà ( vệ sinh sơn sửa để lắp đặt lại) | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - cửa ngoài nhà ( vệ sinh sơn sửa để lắp đặt lại) | 200,1 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa trong nhà ( Vệ sinh sơn sửa để lắp đặt lại) | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Cửa trong nhà ( Vệ sinh sơn sửa để lắp đặt lại) | 137,89 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 6,48 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khung alu bọc cửa cuốn | Tháo dỡ khung alu bọc cửa cuốn | 3,7 | md |
| 23 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 897,0776 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 13,145 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 387,61 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch men | Phá dỡ nền gạch men | 154,52 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.212,85 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.954,28 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 160,83 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 115,3075 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 566,72 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ đá ốp chân tường ngoài nhà | Tháo dỡ đá ốp chân tường ngoài nhà | 5,4 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | 21,277 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ, tập kết các trang thiết bị nội thất cũ ( Giường, nệm, tủ, bàn ghế....) đến vị trí cố định | Tháo dỡ, tập kết các trang thiết bị nội thất cũ ( Giường, nệm, tủ, bàn ghế....) đến vị trí cố định | 1 | TG |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 5,366 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2702 | 100kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,069 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,38 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | 65,875 | m2 |
| 40 | Lát gạch Granite giả gỗ KT 15x90 Phòng Vip | Lát gạch Granite giả gỗ KT 15x90 Phòng Vip | 80,34 | m2 |
| 41 | Gạch len chân tường phòng Vip cao 15cm( Loại gạch giả gỗ) | Gạch len chân tường phòng Vip cao 15cm( Loại gạch giả gỗ) | 9,51 | m2 |
| 42 | Dán giấy trang trí vào tường đã lăn sơn | Dán giấy trang trí vào tường đã lăn sơn | 100,81 | m2 |
| 43 | Chỉ phào trang trí chỉ nhựa PVC | Chỉ phào trang trí chỉ nhựa PVC | 377,6 | md |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 131,4 | m2 |
| 45 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | 63 | cái |
| 46 | Ốp tường khu vệ sinh gạch KT 300x600 | Ốp tường khu vệ sinh gạch KT 300x600 | 413,16 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch KT 300x300 chống trượt | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch KT 300x300 chống trượt | 79,11 | m2 |
| 48 | Ốp gạch Inax chân tường ngoài nhà | Ốp gạch Inax chân tường ngoài nhà | 5,4 | m2 |
| 49 | Lát đá granite ngạch cửa | Lát đá granite ngạch cửa | 1,54 | m2 |
| 50 | GCLD Trần thạch cao chìm giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | GCLD Trần thạch cao chìm giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | 1.043,95 | M2 |
| 51 | Trần thạch cao tiêu âm hội trường (Tấm thạch cao Gyptone® Tiêu Âm và Trang Trí Vĩnh tường, Khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương) | Trần thạch cao tiêu âm hội trường (Tấm thạch cao Gyptone® Tiêu Âm và Trang Trí Vĩnh tường, Khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương) | 93,52 | m2 |
| 52 | GCLD Trần tấm lam nhựa vân gỗ | GCLD Trần tấm lam nhựa vân gỗ | 89,88 | M2 |
| 53 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường( lấy 20% diện tích cạo sơn ngoài nhà) | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường( lấy 20% diện tích cạo sơn ngoài nhà) | 242,569 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.212,85 | m2 |
| 55 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 1.532,84 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.224,93 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,3075 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 182,8814 | m2 |
| 59 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 566,72 | m2 |
| 60 | GCLD Tấm tôn úp nóc | GCLD Tấm tôn úp nóc | 32 | md |
| 61 | Sơn sửa lại cửa tận dụng lại ( Phun sơn Pu, vệ sinh cửa, sửa chữa bản lề..) | Sơn sửa lại cửa tận dụng lại ( Phun sơn Pu, vệ sinh cửa, sửa chữa bản lề..) | 323,21 | M2 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn ( Cửa giữ lại) | Lắp dựng cửa vào khuôn ( Cửa giữ lại) | 323,21 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa đơn gỗ xoan đào | Lắp dựng khuôn cửa đơn gỗ xoan đào | 31,6 | m |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa kép gỗ xoan đào | Lắp dựng khuôn cửa kép gỗ xoan đào | 30,9 | m |
| 65 | Lắp dựng Nẹp chỉ | Lắp dựng Nẹp chỉ | 125 | m |
| 66 | SXLD cửa Gỗ tự nhiên gỗ xoan đào và phụ kiện | SXLD cửa Gỗ tự nhiên gỗ xoan đào và phụ kiện | 25,48 | m2 |
| 67 | Lắp đặt khóa từ phòng ở và phụ kiện (Khóa thẻ từ Politech RFL-21 hoặc tương đương) | Lắp đặt khóa từ phòng ở và phụ kiện (Khóa thẻ từ Politech RFL-21 hoặc tương đương) | 16 | Bộ |
| 68 | Khóa Gạt và phụ kiện (HAFELE hoặc tương đương) | Khóa Gạt và phụ kiện (HAFELE hoặc tương đương) | 16 | Bộ |
| 69 | GCLD bọc Alu cửa cuốn | GCLD bọc Alu cửa cuốn | 3,7 | Md |
| 70 | GCLD Cửa kính cường lực dày 12mm + Lề sàn và phụ kiện… | GCLD Cửa kính cường lực dày 12mm + Lề sàn và phụ kiện… | 6,48 | M2 |
| 71 | GCLD vách kính cường lực dày 10mm Phòng tắm kính và phụ kiện | GCLD vách kính cường lực dày 10mm Phòng tắm kính và phụ kiện | 6,16 | M2 |
| 72 | Khung inox ốp gỗ kệ lavabo phòng Vip khổ 600x1050 | Khung inox ốp gỗ kệ lavabo phòng Vip khổ 600x1050 | 5,9 | md |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại (kể cả khung thép sơn chống rỉ…) | Lát đá mặt bệ các loại (kể cả khung thép sơn chống rỉ…) | 3,54 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 15,226 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,4938 | 100m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 10,8108 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,792 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0129 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1631 | tấn |
| 80 | Ván khuôn móng cột | Ván khuôn móng cột | 0,0906 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2,285 | m3 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,8008 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,843 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | 1,494 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,03 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1165 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1126 | 100m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,254 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,072 | 100m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0236 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0914 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,132 | 100m2 |
| 93 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,66 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2208 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1914 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,099 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1522 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1524 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,036 | m3 |
| 100 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,914 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,994 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 69,94 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 41,26 | m2 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 3,62 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 18,1 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,2 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 27,72 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 22,2 | m2 |
| 109 | GCLD cửa Kéo Đài Loan | GCLD cửa Kéo Đài Loan | 15,68 | m2 |
| 110 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,1254 | 100m3 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 74,77 | m2 |
| 112 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 14,954 | m2 |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,77 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 21,16 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | 21,16 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 469,2546 | m2 |
| 117 | Sơn tường nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 469,2546 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 29,6 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,6 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | 125 | cấu kiện |
| 121 | Nạo vét cống rãnh hiện trạng | Nạo vét cống rãnh hiện trạng | 137,1 | md |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 125 | cái |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 6,5856 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,588 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1972 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,1387 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0142 | tấn |
| 128 | Thép L70x70x7mm Viền hố ga | Thép L70x70x7mm Viền hố ga | 101,5476 | Kg |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 3 | cái |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 8,84 | m3 |
| 131 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0255 | 100m3 |
| 132 | Đặt gạch thẻ cảnh báo cáp | Đặt gạch thẻ cảnh báo cáp | 16 | Viên |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0442 | 100m3 |
| B | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, ỐNG CẤP NƯỚC LẠNH, CẤP NƯỚC NÓNG, HỆ THỐNG BƠM TĂNG ÁP, THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC NHÀ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt Caesar CTS1338 hoặc tương đương (gồm phụ kiện) | Lắp đặt xí bệt Caesar CTS1338 hoặc tương đương (gồm phụ kiện) | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van khóa chữ T phân nước | Lắp đặt van khóa chữ T phân nước | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar hoặc tương đương | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar hoặc tương đương | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar hoặc tương đương | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar hoặc tương đương | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu lavabo loại bàn đá Caesar L5152 hoặc tương đương (Kể cả khung thép V5 sơn chống rỉ…) | Lắp đặt chậu lavabo loại bàn đá Caesar L5152 hoặc tương đương (Kể cả khung thép V5 sơn chống rỉ…) | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu lavabo loại treo tường Caesar LF5239 hoặc tương đương | Lắp đặt chậu lavabo loại treo tường Caesar LF5239 hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi cảm ứng cảm ứng Caesar A911 hoặc tương đương | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi cảm ứng cảm ứng Caesar A911 hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi lavabo Caesar B105C hoặc tương đương | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi lavabo Caesar B105C hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi Caesar hoặc tương đương | Lắp đặt gương soi Caesar hoặc tương đương | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính Caesar hoặc tương đương | Lắp đặt kệ kính Caesar hoặc tương đương | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Caesar (S123C+BS125) hoặc tương đương | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Caesar (S123C+BS125) hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Lắp đặt giá treo | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Caesar hoặc tương đương | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Caesar hoặc tương đương | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Ferroli QQ Evo 30L ME 30 Lít hoặc tương đương) | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Ferroli QQ Evo 30L ME 30 Lít hoặc tương đương) | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng lại) | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng lại) | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam U0282, bộ xả cảm ứng Caesar A648 hoặc tương đương | Lắp đặt chậu tiểu nam U0282, bộ xả cảm ứng Caesar A648 hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước cấp nước sinh hoạt Q=6m3/h. H=25m Pentax hoặc tương đương (kể cả máy) | Lắp đặt máy bơm nước cấp nước sinh hoạt Q=6m3/h. H=25m Pentax hoặc tương đương (kể cả máy) | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt van phao điện 2 tiếp điểm | Lắp đặt van phao điện 2 tiếp điểm | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 1,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 0,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng song PPR D50 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt măng song PPR D50 (Bình Minh hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng song PPR D40 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt măng song PPR D40 (Bình Minh hoặc tương đương) | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng song PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt măng song PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương) | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng song PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt măng song PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng song PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt măng song PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 90 PPR D50 (Bình Minh hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 90 PPR D40 (Bình Minh hoặc tương đương) | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 độ ppr D32 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 90 độ ppr D32 (Bình Minh hoặc tương đương) | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | 160 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 160 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PPR D50 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Tê PPR D50 (Bình Minh hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PPR D40 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Tê PPR D40 (Bình Minh hoặc tương đương) | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Tê PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương) | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Tê PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | 80 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Tê PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 100 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thu D32/25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Tê thu D32/25 (Bình Minh hoặc tương đương) | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt T thu PPR D25/20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt T thu PPR D25/20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 90 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn chuyển PPR D32/25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt côn chuyển PPR D32/25 (Bình Minh hoặc tương đương) | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn chuyển PPR D25/20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt côn chuyển PPR D25/20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 90 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR D25/20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút nối ren trong PPR D25/20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút nối ren trong PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 65 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 50 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 50 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van khóa D50 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Van khóa D50 (Bình Minh hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt van ren, ĐK40mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt rắc co PPR D32 (Bình Minh hoặc tương đương) | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt rắc co PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt rắc co PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt măng song PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt măng song PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 90 PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 90 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê 90 PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Tê 90 PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối ren trong PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt nối ren trong PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | 42 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114x5mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114x5mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 1,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90x3,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90x3,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 1,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,5mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,5mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 0,8 | 100m |
| 63 | Lắp đặt măng song UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt măng song UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | 55 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng song UPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt măng song UPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | 60 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng song UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt măng song UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 45 độ Upvc D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 45 độ Upvc D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | 90 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 45 UPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 45 UPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | 50 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 45 UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 45 UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 130 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Y UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | 50 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y UPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Y UPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | 50 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Y UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 60 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y UPVC D114-90 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Y UPVC D114-90 (Bình Minh hoặc tương đương) | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y UPVC D114-60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Y UPVC D114-60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 70 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y UPVC D90-60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Y UPVC D90-60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 50 | cái |
| 75 | Lắp đặt bít xả UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt bít xả UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | 60 | cái |
| 76 | Lắp đặt bít xả UPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt bít xả UPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | 60 | cái |
| 77 | Lắp đặt bít xả UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt bít xả UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 90 UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 90 UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | 50 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90 UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 90 UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 70 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | 50 | cái |
| 82 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 80 | cái |
| 83 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt thỏ ngăn mùi UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 70 | cái |
| 84 | Giá đở ống D114 | Giá đở ống D114 | 50 | cái |
| 85 | Giá đở ống D90 | Giá đở ống D90 | 60 | Cái |
| 86 | Giá đở ống D60 | Giá đở ống D60 | 70 | Cái |
| 87 | Lắp đặt Bơm tăng áp nước lạnh + phụ kiện Q=5m3/h. H=20m (Wilo PB-400EA hoặc tương đương) | Lắp đặt Bơm tăng áp nước lạnh + phụ kiện Q=5m3/h. H=20m (Wilo PB-400EA hoặc tương đương) | 2 | 1 máy |
| 88 | Tủ điều khiển máy bơm | Tủ điều khiển máy bơm , bao gồm: 1 . Vỏ tủ KT 400-500-200 sắt sơn tĩnh điện 2. Phụ kiện bên trong tủ (2 mcb 2P-25A-6KA; 2 cầu chì ; 2 rơ le time 10s; 2 khởi động từ chint 25A; 2 đuôi nhiệt 25A; 1 biến dòng 50/5A; 1 đồng hồ do vôn 500v; 1 đồng hồ do dòng 50a; 4 đèn báo trạng thái; 2 nút nhấn 2 vị trí; 2 nút nhấn on; 2 nút nhấn off; 2 đômino 30A + Ray nhôm,máng nhựa,dây điều khiển,dây cộng lưc và dầu cos...). 3. Thiết bị trong tủ dùng Schneider hoặc tương đương | 1 | Tủ |
| 89 | Lắp đặt bình tích áp 50L | Lắp đặt bình tích áp 50L | 1 | cái |
| 90 | Công tắc phao chống cạn cho bơm | Công tắc phao chống cạn cho bơm | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Van một chiều D40 | Lắp đặt Van một chiều D40 | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y D40 | Lắp đặt Y D40 | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt luppe D40 | Lắp đặt luppe D40 | 2 | cái |
| 94 | Van khóa 2 chiều D40 | Van khóa 2 chiều D40 | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt đồng hồ đo áp +xiphong+van gạt Dn15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp +xiphong+van gạt Dn15 | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài DN40 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài DN40 | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 1m, ĐK 114x5mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 1m, ĐK 114x5mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Y chuyển UPVC D114-60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt Y chuyển UPVC D114-60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 90 UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút 90 UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng song UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt măng song UPVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng song UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt măng song UPVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 (Bình Minh hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 0,054 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D100 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D100 | 2 | cái |
| 111 | Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nước | Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nước | 1 | Lô |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN, HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ MÁY PHÁT, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN, HỆ THỐNG MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 lớp cửa, sơn tỉnh điện KT600x400x200 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 lớp cửa, sơn tỉnh điện KT600x400x200 | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB-3P-200A-25KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB-3P-200A-25KA schneider hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-15KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCCB-3P-125A-15KA schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-15KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCCB-3P-80A-15KA schneider hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-25KA-4,5KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB-2P-25KA-4,5KA schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng TI 150/5A schneider hoặc tương đương | Lắp đặt máy biến dòng TI 150/5A schneider hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ áp 0-500VAC | Lắp đặt đồng hồ áp 0-500VAC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ điều chỉnh điện áp | Lắp đặt bộ điều chỉnh điện áp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-15KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCCB-3P-50A-15KA schneider hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha 230V-2A ( cầu chì 2A) | Lắp đặt đèn báo pha 230V-2A ( cầu chì 2A) | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện tầng, l lớp cửa, Sơn tỉnh điện KT400x300x150 | Lắp đặt Tủ điện tầng, l lớp cửa, Sơn tỉnh điện KT400x300x150 | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-15KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCCB-3P-80A-15KA schneider hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA schneider hoặc tương đương | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KA schneider hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha 230V-2A ( cầu chì 2A) | Lắp đặt đèn báo pha 230V-2A ( cầu chì 2A) | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 lớp cửa, sơn tỉnh điện KT600x400x200 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 lớp cửa, sơn tỉnh điện KT600x400x200 | 2 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-15KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCCB-3P-125A-15KA schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA schneider hoặc tương đương | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KA schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo pha 230V-2A ( cầu chì 2A) | Lắp đặt đèn báo pha 230V-2A ( cầu chì 2A) | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 modul + phụ kiện | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 modul + phụ kiện | 2 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4,5KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 1P-25A-4,5KA schneider hoặc tương đương | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện ( P . Hội nghị) | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 modul + phụ kiện ( P . Hội nghị) | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 3P-40A-6KA schneider hoặc tương đương | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4,5KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 1P-25A-4,5KA schneider hoặc tương đương | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 modul + phụ kiện | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 modul + phụ kiện | 18 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4,5KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 2P-32A-4,5KA schneider hoặc tương đương | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4,5KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 1P-25A-4,5KA schneider hoặc tương đương | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA schneider hoặc tương đương | 54 | cái |
| 34 | Lắp đặt Contactor 32A schneider hoặc tương đương | Lắp đặt Contactor 32A schneider hoặc tương đương | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt RCBO - 2P-20A-30MA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt RCBO - 2P-20A-30MA schneider hoặc tương đương | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp thẻ từ | Lắp đặt Hộp thẻ từ | 18 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 modul + phụ kiện | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 modul + phụ kiện | 2 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4,5KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 1P-25A-4,5KA schneider hoặc tương đương | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA schneider hoặc tương đương | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Contactor 32A schneider hoặc tương đương | Lắp đặt Contactor 32A schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCBO - 2P-20A-30MA schneider hoặc tương đương | Lắp đặt RCBO - 2P-20A-30MA schneider hoặc tương đương | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Hộp thẻ từ | Lắp đặt Hộp thẻ từ | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ 1 Lỗ + hộp đế schneider hoặc tương đương | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ 1 Lỗ + hộp đế schneider hoặc tương đương | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ 2 lỗ + hộp đế schneider hoặc tương đương | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ 2 lỗ + hộp đế schneider hoặc tương đương | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ 3 lỗ + hộp đế schneider hoặc tương đương | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ 3 lỗ + hộp đế schneider hoặc tương đương | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt nạ 1 hạt + hộp đế schneider hoặc tương đương | Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt nạ 1 hạt + hộp đế schneider hoặc tương đương | 62 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A schneider hoặc tương đương | Lắp đặt ô cắm đôi 16A schneider hoặc tương đương | 166 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn Downlight bóng LED D90 7w (Rạng Đông AT04L hoặc tương đương) | Lắp đặt đèn Downlight bóng LED D90 7w (Rạng Đông AT04L hoặc tương đương) | 380 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn gắn sàn bóng Led D120 9W (Rạng Đông LN05L hoặc tương đương) | Lắp đặt đèn gắn sàn bóng Led D120 9W (Rạng Đông LN05L hoặc tương đương) | 54 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang ánh sáng vàng 9W (Rạng Đông GT03L hoặc tương đương) | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang ánh sáng vàng 9W (Rạng Đông GT03L hoặc tương đương) | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led dây | Lắp đặt đèn Led dây | 815 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | 2.601 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | 1.980 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 Cadivi hoặc tương đương | 2.490 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đương | 1.840 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2 Cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2 Cadivi hoặc tương đương | 55 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 Cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 Cadivi hoặc tương đương | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1Cx25mm2 Cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1Cx25mm2 Cadivi hoặc tương đương | 28 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1Cx50mm2 Cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1Cx50mm2 Cadivi hoặc tương đương | 180 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1Cx120mm2 Cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1Cx120mm2 Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16 | 1.122 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20 | 910 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 674 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 80mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 80mm | 0,2 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt máng cáp KT 150x150 | Lắp đặt máng cáp KT 150x150 | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm ba | Lắp đặt ô cắm ba | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện nhựa | Tủ điện nhựa | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1 x 2,5mm2 | Lắp đặt dây đơn 1 x 2,5mm2 | 100 | m |
| 74 | lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D25 | 90 | m |
| 76 | Cọc đồng dẹt 40x40, L=12m | Cọc đồng dẹt 40x40, L=12m | 1 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây đồng trần S50mm2 | Kéo rải dây đồng trần S50mm2 | 10 | m |
| 78 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất | 12 | m |
| 79 | Hộp kiểm tra điện trở | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | Cái |
| 80 | Mối hàn CADWELD | Mối hàn CADWELD | 1 | Mối |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D42 | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt máy phát điện | Lắp đặt máy phát điện | 1 | Máy |
| 83 | Lắp đặt tủ điện ATS 225A | Lắp đặt tủ điện ATS 225A | 1 | 1 tủ |
| 84 | Ống thoát khói phi 114mm không bọc cách nhiệt | Ống thoát khói phi 114mm không bọc cách nhiệt | 5 | Mét |
| 85 | Co ống khói phi 114mm | Co ống khói phi 114mm | 1 | Cái |
| 86 | Ống chống rung phi 114mm | Ống chống rung phi 114mm | 1 | Cái |
| 87 | Nón che ống khói phi 114mm | Nón che ống khói phi 114mm | 1 | Cái |
| 88 | Bộ phụ kiện điện | Bộ phụ kiện điện | 1 | Bộ |
| 89 | Hộp thoát nhiệt 995x535mm | Hộp thoát nhiệt 995x535mm | 1 | Mét |
| 90 | Lam gió | Lam gió | 1 | Cái |
| D | PHẦN CAMERA + MẠNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6 301-6008LG-03BU | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6 301-6008LG-03BU | 1.714 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu tivi -Cáp đồng trục RG6 | Lắp đặt cáp tín hiệu tivi -Cáp đồng trục RG6 | 685 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 325 | m |
| 4 | Dây HDMI 3m | Dây HDMI 3m | 1 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt nhân cắm tivi + đế âm | Lắp đặt nhân cắm tivi + đế âm | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt nhân cắm mạng + đế âm + mặt nạ | Lắp đặt nhân cắm mạng + đế âm + mặt nạ | 19 | cái |
| 7 | Dây nhảy cáp CAT6 | Dây nhảy cáp CAT6 | 67 | Sợi |
| 8 | Dây nhảy cáp RG6 | Dây nhảy cáp RG6 | 19 | Sợi |
| 9 | Lắp đặt bộ khuếch đại truyền hình | Lắp đặt bộ khuếch đại truyền hình | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chia Splitter indoor 8 way | Bộ chia Splitter indoor 8 way | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ chia Splitter indoor 4 way | Bộ chia Splitter indoor 4 way | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Jack F5 RG6 | Lắp đặt Jack F5 RG6 | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống cứng chống cháy - Sp D20 | Lắp đặt ống cứng chống cháy - Sp D20 | 408 | m |
| 14 | Lắp đặt ống cứng chống cháy - Sp D25 | Lắp đặt ống cứng chống cháy - Sp D25 | 98 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ rack 12U D600 | Lắp đặt tủ rack 12U D600 | 1 | cái |
| 18 | Thanh nguồn PDU 06 outlet MCB 20A | Thanh nguồn PDU 06 outlet MCB 20A | 1 | cái |
| 19 | Thanh quản lý cáp | Thanh quản lý cáp | 2 | cái |
| 20 | Quản tản nhiệt làm mát | Quản tản nhiệt làm mát | 1 | Cái |
| E | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 80 | m |
| 2 | Dây HDMI 15m | Dây HDMI 15m | 1 | Sợi |
| 3 | Lắp đặt dây VGA loại 15m | Lắp đặt dây VGA loại 15m | 1 | Sợi |
| 4 | Lắp đặt cắm nguồn 6 lỗ , 3 chấu | Lắp đặt cắm nguồn 6 lỗ , 3 chấu | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cứng chống cháy - Sp D20 | Lắp đặt ống cứng chống cháy - Sp D20 | 80 | m |
| 6 | Vật tư phụ hệ thồng mạng | Vật tư phụ hệ thồng mạng | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG ĐHKK, ĐƯỜNG ỐNG, ỐNG NGƯNG NƯỚC XẢ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 18 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 21 | cái |
| 4 | Vệ sinh, bơm ga các máy điều hòa cũ (treo tường và âm trần) | Vệ sinh, bơm ga các máy điều hòa cũ (treo tường và âm trần) | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | 1,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | 1,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | 0,65 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | 1,85 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | 0,65 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | 1,85 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | 0,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | 1,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,2 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 50mm, ĐK 20mm | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 50mm, ĐK 20mm | 1,05 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 50mm, ĐK 32mm | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 50mm, ĐK 32mm | 0,2 | 100m |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | Lắp đặt đầu báo nhiệt (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | Lắp đặt đầu báo khói (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | 4,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | Lắp đặt đèn báo phòng (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông, đèn, nút nhấn | Lắp đặt chuông, đèn, nút nhấn | 6 | Bộ |
| 5 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 505 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố (Đã bao gồm vật tư) | Lắp đặt đèn sự cố (Đã bao gồm vật tư) | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng (Đã bao gồm vật tư) | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng (Đã bao gồm vật tư) | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Exit (Đã bao gồm vật tư) | Lắp đặt đèn Exit (Đã bao gồm vật tư) | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 165 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy, bao gồm: 1. Vỏ tủ KT 400-500-200 sắt sơn tĩnh điện 2. Phụ kiện bên trong tủ ( 2 MCCB 3P-50A-15KA ;3 cầu chì ; 2 rơ le time 10s; 2 khởi động từ chint 32A;1 đuôi nhiệt 9-13 A; 2 đuôi nhiệt 25-32A; 1 biến dòng 100/5A;1 đồng hồ do vôn 500v;1 đồng hồ do dòng 100A; 9 đèn báo trạng thái; 3 nút nhấn 3 vị trí; 3 nút nhấn on; 3 nút nhấn off;3 đômino 30A + Ray nhôm,máng nhựa,dây điều khiển,dây cộng lưc và dầu cos...). 3. Thiết bị trong tủ dùng Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Lắp đặt máy bơm bù áp | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt bình tích áp | Lắp đặt bình tích áp | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Y lọc DN65 | Lắp đặt Y lọc DN65 | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Lắp đặt Y lọc DN50 | 1 | cái |
| 22 | Van một chiều DN65 | Van một chiều DN65 | 3 | cái |
| 23 | Van một chiều DN50 | Van một chiều DN50 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN65 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN65 | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn DN65 | Lắp đặt van chặn DN65 | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn DN50 | Lắp đặt van chặn DN50 | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN32 | Lắp đặt van khóa DN32 | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt giỏ lọc DN65 | Lắp đặt giỏ lọc DN65 | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt giỏ lọc DN50 | Lắp đặt giỏ lọc DN50 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Lắp đặt mặt bích DN100 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ đồng hồ đo áp 0-15kg/cm2, van khóa , xi phong | Lắp đặt bộ đồng hồ đo áp 0-15kg/cm2, van khóa , xi phong | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt bích DN65 | Lắp đặt mặt bích DN65 | 18 | cái |
| 37 | Vật tư phụ hệ thống PCCC | Vật tư phụ hệ thống PCCC | 1 | lô |
| H | NỘI THẤT: NỘI THẤT 2 PHÒNG VIP, TỦ QUẦN ÁO CÁC PHÒNG, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Giường ngủ chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) | 1800x2036x450 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 2 | Tab đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) | 500x400x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 3 | Vách gỗ đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) | 4400x100x1000 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 8,8 | m2 |
| 4 | Tấm nệm đầu giường bọc nỉ màu ghi theo kích thước thiết kế (Theo bản vẽ thiết kế) | 1800x200x600 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 3,6 | md |
| 5 | Tủ quần áo chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) | 1600x600x2700 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 8,64 | m2 |
| 6 | Kệ TV phòng ngủ chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) | 1800x450x300 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 3,6 | md |
| 7 | Kệ TV Phòng khách chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) | 2400x450x300 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 4,8 | md |
| 8 | Bàn Làm việc chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) | 2200x600x750 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 9 | Ghế bàn làm việc (Theo bản vẽ thiết kế) | Ghế bàn làm việc (Theo bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 10 | Tấm CNC + ván vân gỗ. ván MDF 18mm phủ melamin trang trí phòng khách (Theo bản vẽ thiết kế) | 3400x36x1200 | 8,16 | m2 |
| 11 | Tấm CNC phía sau TV phòng ngủ trên nền ván MDF bề mặt phủ melamin (Theo bản vẽ thiết kế) | 1800x36x1200 | 4,32 | m2 |
| 12 | Nệm dày 150mm (Bông ép Everon hoặc tương đương) | 1800x2000x150 | 2 | cái |
| 13 | Gối (Everon hoặc tương đương) | 450x650 | 4 | cái |
| 14 | Chăn (Everon hoặc tương đương) | 1600x2000 | 2 | cái |
| 15 | Ghế Sofa bọc vải nỉ hình chữ L khung sườn gỗ tự nhiên (Theo bản vẽ thiết kế) | 3900x900x600 | 2 | Bộ |
| 16 | Bàn sofa chân sắt mặt đá marble màu trắng (Theo bản vẽ thiết kế) | 900x700x450 | 2 | cái |
| 17 | Tivi phòng ngủ Samsung 43 inch hoặc tương đương | Smart Tivi Samsung 4K 43 inch UA43RU7200KXXV Âm thanh: Dolby Digital Plus; 20W, 2.0Ch (loại loa) Kết nối: HDMI: 3; USB: 2; Componentin; Composite AV; Lan: Wifi; Audio outmini jak; Digital ouat optical; Ex link RS-232C; Video: UHDEngine; 100 chỉ số chuyển động; 1400 (PQI – chất lượng hình ảnh; HDR | 2 | cái |
| 18 | Chân treo tivi trên tường | Chân treo tivi trên tường | 2 | bộ |
| 19 | Rèm 2 lớp ( 1 lớp ren trắng và 1 lớp vải xám chắn sáng ) | Vị trí lắp rèm Phòng Vip cửa D7: 2400x2700x100 Vị trí lắp rèm Phòng Vip cửa S1: 1800x1800x100 | 12,6 | md |
| 20 | Tủ quần áo chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) | 1300x2700x550 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 49,14 | m2 |
| 21 | Kệ TV chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) | 2100x600x750 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 14 | cái |
| 22 | Rèm phòng hội trường ( 1 lớp ren trắng và 1 lớp vải xám chắn sáng ) | Cửa S1: 1800x1800 Cửa D2: 2000x 2700 | 16,8 | Md |
| I | ÂM THANH | |||
| 1 | Loa áp trần nhỏ gọn, màu trắng; TOA/ Nhật hoặc tương đương; Xuất xứ: Indonesia | F-2322C<br/>Công suất: 30W @ 70/100V, 8/16 Ohm<br/>Trọng lượng: 3.7 kg<br/>Đáp tuyến tần số: 50Hz-20kHz<br/>Độ nhạy (1W/1m): 90dB<br/>K.thước (RxS): 230 x 200 mm | 6 | Cái |
| 2 | Ampli truyền thanh 360W; TOA/ Nhật hoặc tương đương; Xuất xứ: Indonesia | A-1360MK2 Trở kháng: 70V/100V/4-16 Ohm Kết nối ngõ vào: MIC 1-3, AUX 1-2 K.thước (CxRxS): 110 x 420 x 384 mm Trọng lượng: 14.6kg | 1 | Cái |
| 3 | Bàn trộn 12 ngõ vào Mic/Line; Yamaha/ Nhật hoặc tương đương; Xuất xứ: Malaysia | MG12XU - Gồm ngõ vào: 4 Mono + 4 Stereo Điều chỉnh âm sắc: Hi, Mid, Low Effects kỹ thuật số 24 chương trình K.thước (CxRxS): 118 x 308 x 422 mm Trọng lượng: 4.2 kg | 1 | Cái |
| 4 | Micro không dây cầm tay, 2 micro; SSSound hoặc tương đương; Xuất xứ: Trung Quốc | TS-621 Đáp tuyến tần số: 40Hz-18kHz Băng tần: 640~690MHz, UHF Kênh tần số: 2x100 kênh dễ sử dụng 6 Group cho tần số giúp chống nhiễu Màn hình LCD hiển thị để điều khiển 4 antenna rời cho thu phát sóng mạnh Phạm vi sử dụng: xấp xỉ 100m | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ chống hú kỹ thuật số; SSSound hoặc tương đương; Xuất xứ: Trung Quốc | CR-556 Màn hình TFT 2" hiển thị thông số Kết nối USB cho cài đặt lập trình 12 nhóm tần số chống hú cho mỗi kênh Tính năng Noise gate giảm tiếng ồn Tính năng Comp, Feedback, Expand HV Kết nối ngõ vào/ra: 2/2 XLR & 1/4" Đáp tuyến tần số: 20Hz - 20kHz Mức tín hiện trên ồn (S/N): > 105dB Độ méo hài (T.H.D): < 0.005% Vùng động: 103dB Điện áp sử dụng: 220V AC, 50Hz | 1 | Cái |
| 6 | Máy chiếu độ sáng 4400 Lumens; Epson/ Nhật hoặc tương đương; Xuất xứ: Philippines | EB-2042 Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768) Độ tương phản: 15.000:1 Bóng đèn: tuổi thọ: 12,000 giờ Kết nối: VGA, HDMI, USB, RS-232C, LAN, Audio K.thước (CxRxS): 105 x 309 x 293 mm - Trọng lượng: 3 kg | 1 | Cái |
| 7 | Màn chiếu điện điều khiển remote 150"; Dalite hoặc tương đương; Xuất xứ: Trung Quốc | Tỉ lệ khung chiếu: 4:3 Chất liệu: Vải matt trắng, viền đen Điện áp sử dụng: 220-240V AC K.thước: 3.05 x 2.29 m (120" x 90") Trọng lượng: 20 kg | 1 | Cái |
| 8 | Giá treo máy chiếu gắn trần cố định | Khoảng cách nâng hạ tối đa 120cm Chất liệu thép, sơn tĩnh điện màu trắng Trọng lượng: 3 kg | 1 | Cái |
| 9 | Tủ thiết bị 12U có nắp đậy mixer | Vỏ ốp gỗ viền nhôm dán simili đen Có bánh xe di chuyển Có nắp khóa bảo vệ trước sau K.thước (CxRxS): 800 x 550 x 700 mm Trọng lượng: 12 kg | 1 | Cái |
| J | THIẾT BỊ CAMERA + TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Camera thân IP hồng ngoại 2.0 DS-2CD1021-I; HIKVISION hoặc tương đương | Camera IP HD Hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.264+ <br/>Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8" <br/>Chuẩn nén hình ảnh H.264+ <br/>Độ nhạy sáng : Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux với IR <br/>Độ phân giải 1920 × 1080@25fps/30fps<br/>Ống kính 2,8mm ( đặt hàng 4 mm/6 mm) <br/>Tăng cường hình ảnh với tính năng chống ngược sáng số DWDR, giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC <br/>Tầm xa hồng ngoại lên tới 30m. <br/>Tiêu chuẩn chống bụi,nước IP67 <br/>Hỗ trợ nguồn DC12V và PoE | 5 | Cái |
| 2 | Camera Dome IP hồng ngoại 2.0 DS-2CD1121-I; HIKVISION hoặc tương đương | Camera IP HD Hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.264+ Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8" Chuẩn nén hình ảnh H.264+ Độ nhạy sáng : Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux với IR Độ phân giải 1920 × 1080@25fps/30fps Ống kính 2,8mm ( đặt hàng 4 mm/6 mm) Tăng cường hình ảnh với tính năng chống ngược sáng số DWDR, giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC Tầm xa hồng ngoại lên tới 30m. Tiêu chuẩn chống bụi,nước IP67 Hỗ trợ nguồn DC12V và PoE | 9 | Cái |
| 3 | Camera IP Speed Dome quay quét 2MP DS-2DE4225IW-DE(D); HIKVISION hoặc tương đương | Cảm biến 1/2.8" progressive scan CMOS Chuẩn nén H.265+/H.265 + Độ nhạy sáng Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON) Độ phân giải 1920 × 1080@30/25fps Ống kính 4.8 mm to 120 mm, Tính năng WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS Hồng ngoại 100m Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB Tính năng phát hiện xâm nhập, vượt hàng rào ảo, Vùng đi vào, Vùng đi ra, Di dời vật thể, Hành lý bỏ quên. Tiêu chuẩn IP66 Hỗ trợ cổng Audio I/O + Nguồn 12VDC, POE+ Zoom số 16x, zoom quang 25x Góc quay 360°, Góc quét -15° to 90° Hỗ trợ 300 điểm preset, 8 patrols, 4 pattern Hỗ trợ Park Action, ghi nhớ vị trí trước khi mất điện. | 1 | Cái |
| 4 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh DS-7616NI-K1(B); HIKVISION hoặc tương đương | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh Chuấn nén H.265/ H.265/+ H264/ H264+ Độ phân giải ghi hình tối đa: 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 4/8/16 kênh lần lượt là: 40/80/160Mbps. Băng thông đầu ra: 80 Mbps. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra. Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0. Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps Hỗ trợ 1 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) Nguồn cấp 12V | 2 | Cái |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 4000GB WD40PUR(Z); WD hoặc tương đương | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 4000GB | 1 | Cái |
| 6 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 1000GB WD10PUR(Z); WD hoặc tương đương | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 1000GB | 1 | Cái |
| 7 | Switch mạng 16 cổng (DS-3E0318P-E/M(B)); HIKVISION hoặc tương đương | Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2 Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W; Bốn chế độ hoạt động a. Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e; b. Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng. c. Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thường d. Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên ,port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ; Chống sét : 4KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; Nguồn 100-240VAC | 1 | Bộ |
| 8 | Patch panel 24-port (302-201601-24AB); Alantek hoặc tương đương | Patch panel 24-port CAT6 UTP | 2 | Bộ |
| 9 | RB2011UiAS-RM; Mikrotik hoặc tương đương | RouterBOARD 2011UiAS with Atheros 74K MIPS CPU, 128MB RAM, 1xSFP port, 5xLAN, 5xGbit LAN, RouterOS L5, 1U rackmount case, PSU, LCD panel | 1 | Bộ |
| 10 | Switch JH329A; HP hoặc tương đương | HP 1420-8G Switch JH329A Ports: 8 autosensing 10/100/1000 ports. Memory and processor: 4 Kb EEPROM capacity. Packet buffer size: 192 KB. 100 Mb Latency: < 3.6 µs (LIFO 64-byte packets); 1000 Mb Latency: < 1.2 µs (LIFO 64-byte packets). Throughput: Up to 11.9 million pps (64-byte packets). Switching capacity: 16 Gbps. MAC address table size: 4096 entries | 1 | Bộ |
| 11 | Switch JG708B; HP hoặc tương đương | HP 1420-24G Switch JG708B Ports: 24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports. Memory and processor: 1Mb flash. Packet buffer size: 512 KB. Performance: 100 Mb Latency < 8.0 µs (LIFO 64-byte packets); 1000 Mb Latency < 3.6 µs (LIFO 64-byte packets). Throughput: Up to 35.7 million pps (64-byte packets). Switching capacity: 48 Gbps. MAC address table size: 8192 entries. | 1 | Bộ |
| 12 | WIFI UNIFI AP AC LR; UNIFI hoặc tương đương | Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud. Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz Chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (450 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz) Chế độ hoạt động: Access Point Cổng kết nối: 01 LAN x 10/100/1000Mbps Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz) & MIMO 2x2 ( 5GHz) Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 150m trong môi trường không có vật chắn Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 120 người | 6 | Bộ |
| 13 | Smart Tivi 4K 43 inch; Sony hoặc tương đương | Smart Tivi Sony 4K 43 inch KD-43X7000G + Đế cố định gắn tường. Độ phân giải:Ultra HD 4K; Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi; Cổng AV:Có cổng Composite; Cổng HDMI:3 cổng; Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC; USB:3 cổng; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện:Linux; Các ứng dụng sẵn có:Netflix, YouTube, Galaxy Play (Fim+), Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt web; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring; Kết nối Bàn phím, chuột: Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web); Công nghệ hình ảnh:HLG, Triluminos Display, HDR10, 4K X-Reality PRO, Live Colour,Dynamic Contrast Enhancer; Tần số quét thực:50 Hz; Công nghệ quét hình: Motionflow™ XR 200 Hz; Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+; Tổng công suất loa:20 W ( 2 loa mỗi loa 10 W ) | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường 11.900BTU/H; Daikin hoặc tương đương | Điều Hòa 2 Chiều Inverter Daikin FTHF35RAVMV/RHF35RAVMV (11.900Btu) | 4 | Máy |
| 2 | Máy điều hòa casset âm trần ( Điều hòa âm trần Daikin FCNQ48MV1/RNQ48MY1 hoặc tương đương) | Loại điều hòa âm trần cassette đa hướng thổi 1 chiều 48000BTU tiêu chuẩn (75m² – 80m²) Dàn lạnh FCNQ48MV1 (Thái Lan) Dàn nóng RNQ48MY1 (Thái Lan) • Mặt nạ BYCP125K-W18 (Thái Lan) • Điều khiển dây BRC1C61 (Nhật Bản) Môi chất lạnh (gas) R410A, điện 3 pha | 2 | Máy |
| L | THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện; GENPARTS POWER GENERATION hoặc tương đương | Nhãn hiệu: GENPARTS POWER GENERATION (Lắp ráp tại Việt Nam) <br/>Model tổ máy: HCG110 <br/>Động cơ: GENPARTS 6BT5.9-G1 (TQ) <br/>Đầu phát: GENPARTS GP80 (TQ) <br/>Bảng điều khiển: GENPARTS GP4.0 (TQ) <br/>Tình trạng mới: 100% sản xuất năm 2019/2020 <br/>Phụ kiện gồm: <br/>Pô tiêu âm và khớp nối đàn hồi <br/>Bình Acqui + dây cọc bình + sạc tự động bình Acqui <br/>Bộ dụng cụ bảo dưỡng máy. <br/>Bộ tài liệu hướng dẫn vận hành | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện ATS 225A | Vitzo – Hàn quốc lắp ráp tại Việt Nam hoặc tương đương, bao gồm: 01 cụm ATS kiểu Motorise Switch 01 bo mạch điều khiển (Control P.C.B) 01 bo mạch hiển thị (Display P.C.B). 01 bộ khởi động lại. 01 bộ cảm biến điện áp 3pha và đèn báo. 01 công tắc thử (test switch). • 01 công tắc chuyển (Mantenance switch). 01 công tắc thử đèn (Lamp test buton). 01 mạch sạc ắc-quy từ điện lưới (tự động). Thiết bị đạt tiêu chuẩn: IEC 60947 – 2, EN60947-2, VDE, JIS C 8201-2, BV, GB14048-2, TCVN3623-81. | 1 | Tủ |
| M | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Pentax hoặc tương đương | Máy bơm điện PCCC Pentax Model Cm50-200BQ 24-72m3/h, H=51-32m, Công suất 15HP/11kW, xuất xứ Italia hàng mới 100% hoặc tương đương | 2 | Máy |
| 2 | Bơm bù áp động cơ điện Pentax hoặc tương đương | Bơm bù Pentax Model U7V300/6T Công suất 3HP, Q=2.4-10.2m3, H=71.5-26.7. Xuất xứ Italia, hàng mới 100% hoặc tương đương | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi