Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp+ Thiết bị+ Chi phí Hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200874092-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp+ Thiết bị+ Chi phí Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200855535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 17:29:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,611,359,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B Hạng mục 2: Thi công xây lắp
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Tham chiếu Chương V 0,12 tấn
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tham chiếu Chương V 47,64 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Tham chiếu Chương V 214,152 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Tham chiếu Chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Tham chiếu Chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Tham chiếu Chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Tham chiếu Chương V 5 cấu kiện
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tham chiếu Chương V 9,4072 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Tham chiếu Chương V 610,406 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Tham chiếu Chương V 528,1 m2
11 Tháo bỏ các thiết bị điện cũ, xử lý các đường ống cấp thoát nước do tháo các thiết bị, tháo và phá dỡ các vật tư trên tường Tham chiếu Chương V 5 công
12 Vận chuyển cửa, vách và các thiết bị vệ sinh về kho Tham chiếu Chương V 4 công
13 Tháo dỡ trần Tham chiếu Chương V 287 m2
14 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Tham chiếu Chương V 61,968 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Tham chiếu Chương V 37,5518 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Tham chiếu Chương V 37,5518 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu Chương V 37,5518 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu Chương V 37,5518 m3
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tham chiếu Chương V 587,448 m2
20 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Tham chiếu Chương V 70 1 lỗ khoan
21 Gia công cột bằng thép hình Tham chiếu Chương V 0,5995 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Chương V 21,76 m2
23 Lắp dựng cột thép các loại Tham chiếu Chương V 0,5995 tấn
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham chiếu Chương V 1,4784 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham chiếu Chương V 37,6531 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu Chương V 0,2304 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham chiếu Chương V 0,1722 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Tham chiếu Chương V 1,2654 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham chiếu Chương V 638,37 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Tham chiếu Chương V 63,5582 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 190,479 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 479,32 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham chiếu Chương V 37,92 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 37,92 m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Tham chiếu Chương V 623,28 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Tham chiếu Chương V 37,92 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Tham chiếu Chương V 470,052 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tham chiếu Chương V 773,8382 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Chương V 1.884,3732 m2
40 Cửa đi 2 cánh mở, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương Tham chiếu Chương V 7,56 m2
41 Cửa đi 1 cánh mở, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương Tham chiếu Chương V 2,07 m2
42 Hệ cửa đi Hệ sản phẩm cửa gỗ công nghiệp (Bao gồm cả khuôn, nẹp và bản nề cửa) Tham chiếu Chương V 29,325 m2
43 Cửa sổ cánh lùa, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương Tham chiếu Chương V 20,16 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham chiếu Chương V 57,045 m2
45 Vách + cửa kính cường lực + phụ kiện Tham chiếu Chương V 46,0734 m2
46 Vách ngăn, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương Tham chiếu Chương V 128,792 m2
47 SXLD rèm vải chắn sáng 02 lớp Tham chiếu Chương V 63,8198 m
48 Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp Tham chiếu Chương V 33,44 m2
49 Khóa điện từ cửa đi dùng vân tay Tham chiếu Chương V 6 bộ
50 Khóa cửa chìm cửa khung nhôm kính, cửa gỗ Tham chiếu Chương V 6 Bộ
51 Vách kính khung nhôm mặt tiền Tham chiếu Chương V 208,3054 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Tham chiếu Chương V 0,12 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Chương V 4,8 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Tham chiếu Chương V 4,8 m2
55 Mặt bàn đá Granit tự nhiên, khung giá Inox Tham chiếu Chương V 5,988 m2
56 Sửa chữa lan can Inox khu vực cầu thang bộ Tham chiếu Chương V 1 HT
57 Sửa chữa bậc thang bộ Granito bị sứt mẻ Tham chiếu Chương V 1 HT
58 Lắp đặt lại các thiết bị điện tầng 2 khi cắt trần thạch cao để đi đường thoát nước Tham chiếu Chương V 2 công
59 Tủ điện tầng 250x150x150 Tham chiếu Chương V 1 cái
60 Tủ điện phòng Tham chiếu Chương V 9 cái
61 Hộp chia dây Tham chiếu Chương V 10 cái
62 Bộ công tắc quẹt thẻ đống ngắt điện Tham chiếu Chương V 6 cái
63 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Tham chiếu Chương V 1 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Tham chiếu Chương V 1 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Tham chiếu Chương V 50 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đôi Tham chiếu Chương V 30 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đơn Tham chiếu Chương V 8 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tham chiếu Chương V 18 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tham chiếu Chương V 7 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Tham chiếu Chương V 600 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Tham chiếu Chương V 180 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Tham chiếu Chương V 100 m
73 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 Tham chiếu Chương V 60 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Tham chiếu Chương V 200 m
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Tham chiếu Chương V 13 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tham chiếu Chương V 12 bộ
77 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Tham chiếu Chương V 160 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Tham chiếu Chương V 14 bộ
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Tham chiếu Chương V 8 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Tham chiếu Chương V 8 cái
81 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Tham chiếu Chương V 0,96 100m
82 Ống xốp bảo ôn điều hòa Tham chiếu Chương V 66 md
83 Ống nước ngưng mềm Tham chiếu Chương V 66 md
84 Giá đỡ điều hòa Tham chiếu Chương V 9 bộ
85 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Tham chiếu Chương V 11 máy
86 Tháo dỡ, di chuyển hệ thống điều hòa cũ tại vị trí xây dựng bể phốt Tham chiếu Chương V 1 HT
87 Khoét lỗ trần thạch cao, Lắp đặt hoàn trả đèn trần tầng 2 Tham chiếu Chương V 8 công
88 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Tham chiếu Chương V 20 1 lỗ khoan
89 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Tham chiếu Chương V 6 1lỗ
90 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Tham chiếu Chương V 5,94 m3
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu Chương V 5,94 m3
92 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0T Tham chiếu Chương V 5,94 m3
93 Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm Tham chiếu Chương V 0,2 10 mối
94 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Tham chiếu Chương V 0,06 100m
95 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Tham chiếu Chương V 2 cái
96 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 67mm Tham chiếu Chương V 1 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Tham chiếu Chương V 1 bể
98 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Tham chiếu Chương V 0,2 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Tham chiếu Chương V 0,3 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Tham chiếu Chương V 1,5 100m
101 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Tham chiếu Chương V 4 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Tham chiếu Chương V 4 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Tham chiếu Chương V 40 cái
104 Tê nhựa PPR D32-25 Tham chiếu Chương V 7 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Tham chiếu Chương V 0,35 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Tham chiếu Chương V 0,8 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Tham chiếu Chương V 0,6 100m
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Tham chiếu Chương V 14 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Tham chiếu Chương V 30 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Tham chiếu Chương V 8 cái
111 Cút nhựa ren trong D25 Tham chiếu Chương V 45 cái
112 Hệ thống lọc nước đầu nguồn Tham chiếu Chương V 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Tham chiếu Chương V 1 cái
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Tham chiếu Chương V 40 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Tham chiếu Chương V 40 m
116 Máy bơm tăng áp Tham chiếu Chương V 1 cái
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu Chương V 6 cái
118 Lắp đặt vòi rửa gạt đồng Tham chiếu Chương V 2 bộ
119 Dây mềm cấp nước bệ xí + nóng lạnh Tham chiếu Chương V 12 cái
120 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Tham chiếu Chương V 6 bộ
121 Lắp đặt chậu xí bệt Tham chiếu Chương V 6 bộ
122 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Tham chiếu Chương V 6 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Tham chiếu Chương V 6 bộ
124 Lắp đặt gương soi Tham chiếu Chương V 6 cái
125 Lắp đặt kệ kính Tham chiếu Chương V 6 cái
126 Lắp đặt giá treo Tham chiếu Chương V 6 cái
127 Lắp đặt hộp đựng Tham chiếu Chương V 6 cái
128 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Tham chiếu Chương V 6 bộ
129 Thoát sàn Inox D90 Tham chiếu Chương V 12 cái
130 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tham chiếu Chương V 4 bộ
131 Chậu rửa 2 chậu Inox Tham chiếu Chương V 2 chậu
132 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Tham chiếu Chương V 3,0822 m3
133 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Tham chiếu Chương V 31,98 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu Chương V 31,98 m2
135 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham chiếu Chương V 9,6 m3
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Tham chiếu Chương V 0,0088 100m2
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham chiếu Chương V 0,459 m3
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham chiếu Chương V 0,0409 tấn
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tham chiếu Chương V 0,459 m3
140 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 1,254 m3
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 9,6 m2
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 11,616 m2
143 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu Chương V 3,75 m2
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham chiếu Chương V 0,02 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tham chiếu Chương V 0,036 tấn
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Tham chiếu Chương V 0,375 m3
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tham chiếu Chương V 5 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Tham chiếu Chương V 0,12 100m
149 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Tham chiếu Chương V 5 cái
150 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Tham chiếu Chương V 12,2 tấn
151 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Tham chiếu Chương V 52 1000v
152 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Tham chiếu Chương V 41 m3
153 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Tham chiếu Chương V 25 1000v
154 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Tham chiếu Chương V 2,0889 100m2
C Hạng mục III: Cung cấp, lắp đặt hàng hóa, thiết bị
1 Bộ giường đôi + chăn ga gối đệm đồng bộ Phòng 1 giường: Kích thước 1 giường: 2,20 m x 1,80 m x 0,6 m. Số lượng 01 cái. Đôn để đèn ngủ đầu giường: 0,45 m x 0,45 m x 0,6 m. Số lượng 02 cái. Phòng 2 giường: Kích thước 1 giường: 2,20 m x 1,60 m x 0,6 m. Số lượng 10 cái. Đôn để đèn ngủ đầu giường: 0,45 m x 0,45 m x 0,6 m. Số lượng 20 cái, Đôn chung giữa 2 giường: 0,45 m x 0,7 m x 0,6m. 11 bộ
2 Tủ đựng quần áo Kích thước 1 tủ: 2,00 m x 0,550 m x 2,50 m m 6 cái
3 Bàn + ghế uống nước Bàn uống nước: 1,20 m x 0,75 m x 0,60 m. Số lượng: 7 cái.Ghế tựa Salon đệm mút đơn: Số lượng: 13 cái Ghế tựa Salo đệm mút đôi : Số lượng: 1 cái,, 7 bộ
4 Lắp đặt hệ thống cáp truyền hình, cáp Internet Tham chiếu Chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->