Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp+ Thiết bị+ Chi phí Hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp+ Thiết bị+ Chi phí Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 17:29:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,611,359,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Hạng mục 2: Thi công xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V | 47,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tham chiếu Chương V | 214,152 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tham chiếu Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Tham chiếu Chương V | 5 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tham chiếu Chương V | 9,4072 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu Chương V | 610,406 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Chương V | 528,1 | m2 |
| 11 | Tháo bỏ các thiết bị điện cũ, xử lý các đường ống cấp thoát nước do tháo các thiết bị, tháo và phá dỡ các vật tư trên tường | Tham chiếu Chương V | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển cửa, vách và các thiết bị vệ sinh về kho | Tham chiếu Chương V | 4 | công |
| 13 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Chương V | 287 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham chiếu Chương V | 61,968 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Tham chiếu Chương V | 37,5518 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Tham chiếu Chương V | 37,5518 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Chương V | 37,5518 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Chương V | 37,5518 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V | 587,448 | m2 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Tham chiếu Chương V | 70 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Chương V | 0,5995 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 21,76 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu Chương V | 0,5995 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V | 1,4784 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V | 37,6531 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Chương V | 0,1722 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V | 1,2654 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V | 638,37 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 63,5582 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 190,479 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 479,32 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V | 37,92 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 37,92 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Chương V | 623,28 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Chương V | 37,92 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V | 470,052 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V | 773,8382 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 1.884,3732 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V | 7,56 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V | 2,07 | m2 |
| 42 | Hệ cửa đi Hệ sản phẩm cửa gỗ công nghiệp (Bao gồm cả khuôn, nẹp và bản nề cửa) | Tham chiếu Chương V | 29,325 | m2 |
| 43 | Cửa sổ cánh lùa, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V | 20,16 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Chương V | 57,045 | m2 |
| 45 | Vách + cửa kính cường lực + phụ kiện | Tham chiếu Chương V | 46,0734 | m2 |
| 46 | Vách ngăn, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương | Tham chiếu Chương V | 128,792 | m2 |
| 47 | SXLD rèm vải chắn sáng 02 lớp | Tham chiếu Chương V | 63,8198 | m |
| 48 | Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp | Tham chiếu Chương V | 33,44 | m2 |
| 49 | Khóa điện từ cửa đi dùng vân tay | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Khóa cửa chìm cửa khung nhôm kính, cửa gỗ | Tham chiếu Chương V | 6 | Bộ |
| 51 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Tham chiếu Chương V | 208,3054 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu Chương V | 0,12 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 4,8 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu Chương V | 4,8 | m2 |
| 55 | Mặt bàn đá Granit tự nhiên, khung giá Inox | Tham chiếu Chương V | 5,988 | m2 |
| 56 | Sửa chữa lan can Inox khu vực cầu thang bộ | Tham chiếu Chương V | 1 | HT |
| 57 | Sửa chữa bậc thang bộ Granito bị sứt mẻ | Tham chiếu Chương V | 1 | HT |
| 58 | Lắp đặt lại các thiết bị điện tầng 2 khi cắt trần thạch cao để đi đường thoát nước | Tham chiếu Chương V | 2 | công |
| 59 | Tủ điện tầng 250x150x150 | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện phòng | Tham chiếu Chương V | 9 | cái |
| 61 | Hộp chia dây | Tham chiếu Chương V | 10 | cái |
| 62 | Bộ công tắc quẹt thẻ đống ngắt điện | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tham chiếu Chương V | 50 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tham chiếu Chương V | 600 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Tham chiếu Chương V | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 | Tham chiếu Chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tham chiếu Chương V | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Tham chiếu Chương V | 13 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu Chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Tham chiếu Chương V | 160 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham chiếu Chương V | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu Chương V | 0,96 | 100m |
| 82 | Ống xốp bảo ôn điều hòa | Tham chiếu Chương V | 66 | md |
| 83 | Ống nước ngưng mềm | Tham chiếu Chương V | 66 | md |
| 84 | Giá đỡ điều hòa | Tham chiếu Chương V | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu Chương V | 11 | máy |
| 86 | Tháo dỡ, di chuyển hệ thống điều hòa cũ tại vị trí xây dựng bể phốt | Tham chiếu Chương V | 1 | HT |
| 87 | Khoét lỗ trần thạch cao, Lắp đặt hoàn trả đèn trần tầng 2 | Tham chiếu Chương V | 8 | công |
| 88 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Tham chiếu Chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 89 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Tham chiếu Chương V | 6 | 1lỗ |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Tham chiếu Chương V | 5,94 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Chương V | 5,94 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Chương V | 5,94 | m3 |
| 93 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 10 mối |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Tham chiếu Chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 67mm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Tham chiếu Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Tham chiếu Chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Tham chiếu Chương V | 1,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Tham chiếu Chương V | 40 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D32-25 | Tham chiếu Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Tham chiếu Chương V | 0,35 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham chiếu Chương V | 0,8 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Tham chiếu Chương V | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Tham chiếu Chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tham chiếu Chương V | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 111 | Cút nhựa ren trong D25 | Tham chiếu Chương V | 45 | cái |
| 112 | Hệ thống lọc nước đầu nguồn | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tham chiếu Chương V | 40 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tham chiếu Chương V | 40 | m |
| 116 | Máy bơm tăng áp | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa gạt đồng | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Dây mềm cấp nước bệ xí + nóng lạnh | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 129 | Thoát sàn Inox D90 | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Chậu rửa 2 chậu Inox | Tham chiếu Chương V | 2 | chậu |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 3,0822 | m3 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 31,98 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 31,98 | m2 |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham chiếu Chương V | 9,6 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Tham chiếu Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V | 0,459 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Chương V | 0,0409 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V | 0,459 | m3 |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 1,254 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 9,6 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 11,616 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 3,75 | m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tham chiếu Chương V | 0,036 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V | 0,375 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham chiếu Chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 150 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham chiếu Chương V | 12,2 | tấn |
| 151 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu Chương V | 52 | 1000v |
| 152 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham chiếu Chương V | 41 | m3 |
| 153 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Tham chiếu Chương V | 25 | 1000v |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Tham chiếu Chương V | 2,0889 | 100m2 |
| C | Hạng mục III: Cung cấp, lắp đặt hàng hóa, thiết bị | |||
| 1 | Bộ giường đôi + chăn ga gối đệm đồng bộ | Phòng 1 giường: Kích thước 1 giường: 2,20 m x 1,80 m x 0,6 m. Số lượng 01 cái. Đôn để đèn ngủ đầu giường: 0,45 m x 0,45 m x 0,6 m. Số lượng 02 cái. Phòng 2 giường: Kích thước 1 giường: 2,20 m x 1,60 m x 0,6 m. Số lượng 10 cái. Đôn để đèn ngủ đầu giường: 0,45 m x 0,45 m x 0,6 m. Số lượng 20 cái, Đôn chung giữa 2 giường: 0,45 m x 0,7 m x 0,6m. | 11 | bộ |
| 2 | Tủ đựng quần áo | Kích thước 1 tủ: 2,00 m x 0,550 m x 2,50 m m | 6 | cái |
| 3 | Bàn + ghế uống nước | Bàn uống nước: 1,20 m x 0,75 m x 0,60 m. Số lượng: 7 cái.Ghế tựa Salon đệm mút đơn: Số lượng: 13 cái Ghế tựa Salo đệm mút đôi : Số lượng: 1 cái,, | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống cáp truyền hình, cáp Internet | Tham chiếu Chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi