Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902011-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Tổng công ty Khí Việt Nam – CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:18:00 đến ngày 2020-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,842,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4962 | 100m3 |
| 2 | Rải nilông ngăn nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,026 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 225,234 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.145,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cột cờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đào móng cột cờ, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d<= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | m3 |
| 16 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ cột cờ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cột cờ INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan cũ bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,991 | m3 |
| 3 | Trát thành rãnh dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,4638 | m2 |
| 4 | Đào móng rãnh, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1672 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0577 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0995 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4839 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4747 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,77 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1743 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cấu kiện |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,832 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0159 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2147 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,9814 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,9814 | 1m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,973 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,973 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ mặt ngoài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,21 | m2 |
| 12 | Đào trụ cổng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8784 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4176 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,079 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây biển tên, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4328 | m3 |
| 31 | Khoan lỗ cắm râu sắt trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Râu thép D6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,972 | kg |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,49 | m2 |
| 34 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 mái cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,66 | m |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên (đỏ) sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,6166 | m2 |
| 38 | Trát vữa rối, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4238 | 1m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2384 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,9502 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,9502 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1763 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,7979 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,982 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chữ tên trường mạ đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6188 | m2 |
| 47 | Đèn cầu trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Khung thép trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,2168 | kg |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1616 | m2 |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN |
|||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3202 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,2065 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0491 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0491 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2013 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2013 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4663 | 100m2 |
| E | NHÀ XE HỌC SINH |
|||
| 1 | Tháo dỡ lưới thép B40 và cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 2 | Cắt ngắn thép V40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1mạch |
| 3 | Lắp dựng lại lưới thép B40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,075 | m2 |
| 4 | Cắt ngắn và lắp lại cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | SÂN KHẤU |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3411 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,344 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2114 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0678 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0678 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3176 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3176 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tôn mạ màu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9241 | 100m2 |
| 20 | Đắp chữ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1449 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2893 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân khấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3539 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,9592 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| G | BỒN CÂY |
|||
| 1 | Di chuyển cây xanh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0722 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1524 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bồn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,0448 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,0995 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,069 | m2 |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Điều hoà 18.000BTU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Máy lọc nước 100l/h RO có vỏ tủ - Bơm headon 9200 nhập khẩu Đài Loan - Nguồn 36v, van điện từ 36 - Màng lọc Ro CSM RE 2012-100 hãng Toray-Nhật Bản - Lõi PP, UDF, CTO 20 inch T33 to - Bình áp 11G (02cái) - Tủ máy sơn tĩnh điện đầy đủ phụ kiện (lưu lượng kế, đồng hồ áp, đồng hồ vôn kế...) - Kích thước tủ 85x45x140cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi