Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902011-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200901866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Tổng công ty Khí Việt Nam – CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 15:18:00 đến ngày 2020-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,842,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN TRƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,4962 100m3
2 Rải nilông ngăn nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,026 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 225,234 m3
4 Lát gạch sân bằng gạch terrazo 40x40cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.145,3 m2
5 Tháo dỡ cột cờ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Đào móng cột cờ, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0072 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0042 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0212 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d<= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,192 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0106 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0017 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0581 m3
16 Bu lông M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0032 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,055 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ cột cờ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
20 Công tác ốp gạch đỏ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m2
21 Lắp dựng cột cờ INOX Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ nắp đan cũ bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 63 cấu kiện
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,991 m3
3 Trát thành rãnh dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,4638 m2
4 Đào móng rãnh, máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1672 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0577 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0995 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,4839 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,4747 m3
9 Trát thành rãnh dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,77 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,339 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1743 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,65 m3
13 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 113 cấu kiện
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,832 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0159 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2147 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,18 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp 4km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m3
7 Tẩy rỉ kết cấu thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 51,9814 1m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 51,9814 1m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 85,973 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 85,973 m2
11 Ốp gạch thẻ mặt ngoài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,21 m2
12 Đào trụ cổng bằng thủ công, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,64 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0672 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,216 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,001 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0568 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8784 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0442 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0073 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,243 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0192 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0149 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,156 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0236 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4176 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,079 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây biển tên, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4328 m3
31 Khoan lỗ cắm râu sắt trụ cổng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72 1 lỗ khoan
32 Râu thép D6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,972 kg
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,49 m2
34 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 mái cổng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,66 m
35 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên (đỏ) sử dụng keo dán Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,6166 m2
38 Trát vữa rối, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,4238 1m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,798 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,2384 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,9502 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,9502 m2
43 Gia công cổng sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1763 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,7979 m2
45 Lắp đặt cổng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,982 m2
46 Lắp đặt chữ tên trường mạ đồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6188 m2
47 Đèn cầu trang trí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
48 Khung thép trụ cổng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,2168 kg
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1616 m2
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3202 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0455 tấn
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 110,2065 m2
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0491 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0491 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1203 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1203 tấn
8 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2013 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2013 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,336 m2
11 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4663 100m2
E NHÀ XE HỌC SINH
1 Tháo dỡ lưới thép B40 và cửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 65 m2
2 Cắt ngắn thép V40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28 1mạch
3 Lắp dựng lại lưới thép B40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,075 m2
4 Cắt ngắn và lắp lại cửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
F SÂN KHẤU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,536 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0154 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp 4km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0154 100m3
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3411 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0588 tấn
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72,344 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,108 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0307 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2114 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0678 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0678 tấn
15 Gia công vì kèo thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3176 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3176 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0788 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0788 tấn
19 Lợp mái che tôn mạ màu dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9241 100m2
20 Đắp chữ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,32 m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,1449 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,2893 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân khấu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0102 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,3539 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66,9592 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,02 m2
G BỒN CÂY
1 Di chuyển cây xanh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cây
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3304 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0033 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp 4km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0033 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0722 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1524 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bồn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,0448 m3
8 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,0995 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,069 m2
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Điều hoà 18.000BTU Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
2 Máy lọc nước 100l/h RO có vỏ tủ - Bơm headon 9200 nhập khẩu Đài Loan - Nguồn 36v, van điện từ 36 - Màng lọc Ro CSM RE 2012-100 hãng Toray-Nhật Bản - Lõi PP, UDF, CTO 20 inch T33 to - Bình áp 11G (02cái) - Tủ máy sơn tĩnh điện đầy đủ phụ kiện (lưu lượng kế, đồng hồ áp, đồng hồ vôn kế...) - Kích thước tủ 85x45x140cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->