Gói thầu: Gói thầu số 02-Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902431-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 02-Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200891793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ kinh phí khắc phục thiệt hại do thiên tai từ tháng 6 đến cuối tháng 8 năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 10:47:00 đến ngày 2020-09-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,365,778,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào đắp tuyến kè
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3592 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4647 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8091 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9481 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1656 100m3
B Kè mái nghiêng
1 Bê tông dầm dọc, dầm ngang kè khung đá 1x2, mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,881 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7942 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6689 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3025 100m2
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,749 m3
C Kè trọng lực
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,96 m3
2 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,4 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,975 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2221 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1499 100m2
6 Cát tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 m3
7 Tầng lọc bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7505 100m2
9 Rải bạt xanh lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5405 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,72 m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối miệng bát, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0555 100m
D Khóa kè
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,566 m3
2 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,529 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2611 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2832 100m2
5 Rải bạt xanh lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0555 100m2
E Điều phối
1 Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3592 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3592 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4647 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4647 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8419 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8419 100m3
7 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6659 100m3
8 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9481 100m3
9 Vận chuyển đá trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9481 100m3
10 Vận chuyển đá 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9481 100m3
11 San đá bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9481 100m3
F Thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,671 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2404 100m3
3 Đắp bờ kênh mương dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,604 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6092 100m2
6 Rải bạt xanh lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7116 100m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 m3
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 100m2
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->