Gói thầu: Xây lắp số 1 (Nhựa hóa các mặt đường trên cụm dân cư vượt lũ xã Tân Tây,....)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200803008-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp số 1 (Nhựa hóa các mặt đường trên cụm dân cư vượt lũ xã Tân Tây,....)
Số hiệu KHLCNT 20200779815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước + Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-02 17:37:00 đến ngày 2020-09-10 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,510,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cầu tàu
1 Đổ bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,42 m3
2 Lắp đặt cốt thép cột, cọc đường kính <= 18mm 0,071 tấn
3 Lắp đặt cốt thép cột, cọc đường kính <= 10mm 0,015 tấn
4 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,084 100m2
5 Đóng cọc bê tông cốt thép bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I 3 Cọc
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,13 100m3
7 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 4,86 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,061 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,696 m3
10 Bê tông đá dăm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,696 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,899 m3
12 Lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,1034 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,03 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,322 m3
15 Lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,232 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,079 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,249 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,14 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu tàu 0,44 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn cầu tàu, đường kính cốt thép <= 10mm 0,577 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,755 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 35,685 m2
B Cây xanh
1 Trồng cỏ nhung 4,767 100m2
2 Trồng cây lá màu, bồn kiểng (viền xung quanh) 0,419 100m2
C Chỉnh trang sân đường Trụ sở UBND xã - tiểu công viên khu DCVL
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây 3,236 100m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm 12 gốc cây
3 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I 3,7 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,103 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 5,885 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 81,153 m3
7 Trải ny long công trình 18,773 100m2
8 Bê tông đá dăm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 170,512 m3
9 Cắt khe bê tông 52,57 10m
10 Bê tông đá dăm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,92 m3
11 Trát bồn hoa, vữa XM mác 75 40,535 m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn bồn hoa 0,192 100m2
13 Đào rãnh thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 3,595 m3
14 Bê tông đá dăm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,226 m3
15 Láng mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 1,391 m2
16 Thi công cấp phối đá dăm 0x4, dày 10cm (trải đá dăm 0x4) 0,35 100m3
17 Xây gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 4,709 m3
E Nhựa hóa mặt đường trên cụm DCVL
1 Ban sữa mặt đường cũ 66,296 100m2
2 Lu lèn mặt đường cũ vừa ban gạt 66,296 100m2
3 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, đầm chặt K>=0,98, E>=70Mpa 15,579 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 66,296 100m2
5 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 66,296 100m2
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 20,435 m3
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 10,325 m3
8 Lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 2,36 100m2
9 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 5,85 m3
10 Biển báo tên đường phản quang, loại chữ nhật (0,3x0,5) 26 cái
11 Biển báo tải trọng phản quang, loại tròn D70cm 26 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,033 m3
13 Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,033 m3
14 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,518 m3
15 Lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn hố ga 0,498 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,52 tấn
17 Lắp dựng thép viền nắp, viền thành, lưới chắn rác hố ga 0,88 tấn
F San nền mở rộng cụm DCVL ( Khu vực bố trí chợ phiên)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây 5,28 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,3 100m3
3 Đắp đất bờ bao bằng máy, dung trọng <=1,65 tấn/m3 3,041 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km 13,429 100m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 70,4 m3
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 8,681 100m
7 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 10,781 100m
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,185 m3
9 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,185 m3
10 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 8 cái
11 Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 3000mm 7 4m
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm 7 mối nối
G Chỉnh trang sân đường Trụ sở UBND xã ( Hàng rào)
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,533 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,321 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình 2,707 m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 2,707 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,117 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,168 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,413 100m2
8 Bê tông bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,078 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,306 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,588 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7235 100m2
12 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,819 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,536 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 9,055 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 103,344 m2
16 Miết mạch tường gạch loại lõm 2,512 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 82,241 m2
18 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 65,344 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 96,8 m
20 Bả bằng bột bả KOVA vào tường hàng rào 51,565 m2
21 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm hàng rào 88,715 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,565 m2
23 Sơn dầm, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ 88,715 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,16 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,206 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,023 tấn
27 Lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,191 tấn
28 Lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,685 tấn
29 Lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,083 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,022 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,209 tấn
32 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 48,96 m2
33 Lắp dựng thép luồn hàng rào lưới B40 0,054 tấn
34 Gia công cổng thép hàng rào 2,176 tấn
35 Gia công thép chông tiện đầu nhọn hàng rào 674 cái
36 Lắp dựng thép cổng hàng rào 2,336 tấn
37 Sơn thép hàng rào các loại 3 nước bằng sơn dầu Bạch Tuyết 148,6623 m2
38 Ốp đá granit đỏ Bình Định tường sử dụng keo dán, khắc chữ chìm trên đá Granite bảng tên 5,88 m2
39 Ốp đá chẻ vào tường, loại 10x20mm 27,144 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->