Gói thầu: Thi công công trình sửa chữa đường từ cầu Tây Yên vào Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850933-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình sửa chữa đường từ cầu Tây Yên vào Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 13:59:00 đến ngày 2020-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,735,813,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,095 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,095 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,095 | 100m3 |
| 5 | Đầm nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Tiền mua đất về công trình | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,004 | m3 |
| 8 | Tiền mua đất về công trình | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,738 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 541,58 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 10m |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( Subase) | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,611 | 100m3 |
| 12 | Bạt xác rắn lót móng | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,053 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,445 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M350, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 541,58 | m3 |
| 15 | Làm khe co, khe dọc | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 393,96 | m |
| 16 | Thi công khe giãn | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,9 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 323.9mm dày 8.38mm | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 541,58 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 541,58 | m3 |
| 20 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,604 | 100m2 |
| 21 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,604 | 100m2 |
| 22 | Làm móng đường đá 2x4 chèn đá dăm, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.5cm | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,45 | 10m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,645 | 100m2 |
| 24 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,645 | 100m2 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Loại 2 | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) Loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,294 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,557 | 100m2 |
| 29 | Làm móng đường đá 2x4 chèn đá dăm, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8.0cm | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 185,57 | 10m2 |
| 30 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,207 | 100tấn |
| 31 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,294 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,207 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,207 | 100tấn |
| 34 | Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,99 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,108 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,211 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,211 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,211 | 100m3 |
| 39 | Xây đá hộc rãnh hai bên tuyến, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 354,5 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng Bari e rào chắn 2 đầu đoạn thi công | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Biển báo phía trước công trình đang thi công | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Công trực tiếp điều tiết giao thông NC 3.0/7 ( nhóm 1) | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | công |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi