Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Bành Trạch |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 10:20:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,944,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,400,000 VNĐ ((Mười chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4036 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,199 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0172 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5766 | m3 |
| 5 | Phá đá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5325 | 100m3 |
| 6 | Phá đá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 7 | Phá đá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9085 | 100m3 |
| 8 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1017 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2347 | 100m3 |
| B | KÈ CHẮN ĐẤT KM0+31,62 -:- KM0+47,19 | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m3 |
| C | CỐNG BẢN B=40 CỌC 2 LÝ TRÌNH KM0+2.5 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | CỐNG TRÒN D75 TẠI CỌC TC5 LÝ TRÌNH KM0+101 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,775 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | CỐNG BẢN B=75 TẠI CỌC P13 LÝ TRÌNH KM0+347.71 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | CỐNG TRÒN D75 TẠI CỌC TD32 LÝ TRÌNH KM0+845.08 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,775 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | CỐNG BẢN B=75 TẠI CỌC 11 LÝ TRÌNH KM0+947.39 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | CỐNG TRÒN D=75 TẠI CỌC TC44 LÝ TRÌNH KM1+162.51 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,775 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | CỐNG BẢN B=300 TẠI CỌC 13 LÝ TRÌNH KM1+265.43 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | 100m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,59 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | CỐNG TRÒN D=75 TẠI CỌC TD61 LÝ TRÌNH KM1+533.44 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,775 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| K | CỐNG TRÒN D=75 TẠI CỌC P75 LÝ TRÌNH KM1+854.59 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,775 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi