Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông thôn 4 đi thôn 1 xã Trà Cang (phần bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888150-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông thôn 4 đi thôn 1 xã Trà Cang (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình 30a; Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 10:21:00 đến ngày 2020-09-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.050,947 | m³ |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,421 | m³ |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 734,423 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m³ |
| 5 | Lu lèn nền đường K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.992,45 | m² |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 22 cm đá 1x2 M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 438,339 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 332,486 | m² |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.992,45 | m² |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 296,196 | m³ |
| 5 | Thép truyền lực, khe co, khe giãn D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,636 | tấn |
| D | GIA CỐ RÃNH DỌC, MƯƠNG CHỊU LỰC | |||
| E | MƯƠNG CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bê tông đan mương đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m³ |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m² |
| 3 | Cốt thép đan mương, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 5 | Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m³ |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,976 | m² |
| 7 | Cốt thép xà mũ, D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Bê tông thân mương, thân hố thu+ tường đầu đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,301 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thân mương, thân hố thu, tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,184 | m² |
| 12 | Bê tông móng mương, móng hố thu+tường đầu đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,866 | m³ |
| 13 | Ván khuôn móng mương, móng hố thu+tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,483 | m² |
| 14 | Đá dăm đệm móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m³ |
| 15 | Đá dăm giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m³ |
| 16 | Đào móng đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m³ |
| 17 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m³ |
| F | GIA CỐ RÃNH | |||
| G | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc đá 2x4, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 138,89 | m³ |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,82 | m² |
| 3 | Đào khuôn rãnh dọc, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 138,89 | m³ |
| H | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m³ |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m² |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m³ |
| 7 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m² |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi