Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200865336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 11:11:00 đến ngày 2020-09-13 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,152,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường từ QL4H vào trung tâm xã | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,23 | m3 |
| 2 | Rải bạt lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,23 | m3 |
| B | Đoạn từ cầu đến ngã ba đường lên UBND xã | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,58 | m3 |
| 5 | Rải bạt lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,77 | m3 |
| C | Ngã ba đường đi bản Chà Dì đến cổng UBND xã | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,27 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m3 |
| 7 | Rải bạt lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi