Gói thầu: Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 19:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 19:45:00 đến ngày 2020-09-11 19:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,360,856,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,917 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,7996 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3465 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,2047 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,2047 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,7118 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 95,8063 | m3 |
| 8 | Mua cọc thép 2m dùng cho công tác ép âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mối nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 108 | 1 mối nối |
| 11 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,14 | 100m |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,583 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 14 | Xúc hỗn hợp bê tông cọc lên ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7816 | 100m3 |
| 17 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4421 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,9122 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,6844 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1721 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2746 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,3443 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1943 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6716 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 82,533 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5474 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,754 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5129 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2848 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,0301 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,6761 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 50 ( từ cos san nền trở xuống) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,805 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 50 ( từ cos san nền trở lên) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46,452 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,504 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2799 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3529 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,6223 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2528 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1495 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8578 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2383 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4509 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,3826 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,1604 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,2555 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4843 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1658 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,0068 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,3776 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,845 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,7006 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0891 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,583 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3735 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,3424 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,7518 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,638 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4745 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,4778 | tấn |
| 71 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,9411 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,4458 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 117,8137 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,9308 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,6172 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3578 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9484 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9484 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,3919 | m2 |
| 80 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6225 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9855 | tấn |
| 83 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 84 | Đào móng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6744 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1592 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,753 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 95 | Bu lông phi 18*250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 96 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,6268 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,6268 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 269,8596 | m2 |
| 99 | Bu lông 18 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 100 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7461 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2364 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1771 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,3776 | m3 |
| B | 2. HẠNG MỤC KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 104,9524 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55,8377 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,0942 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,3758 | m3 |
| 5 | Đắp trụ sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 198,72 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 800,8775 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.454,1 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 242,029 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 231,157 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,104 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 192,4325 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 194,6275 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 197,68 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.254,97 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 939,35 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.967,66 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.226,66 | m2 |
| 19 | Quét 4 lớp sika proofmanbrane (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 385,145 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 385,145 | m2 |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,968 | 100m2 |
| 22 | Tấm úp nóc mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 23 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,9496 | 100m2 |
| 24 | Mài granito | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 690,761 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42,78 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,9204 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, đá rối màu xám ánh kim | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 89,9783 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 288,3 | m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 155,58 | m2 |
| 32 | Lát đá granít tự nhiên bậu cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,39 | m2 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,5145 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,75 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,75 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,75 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 58,983 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 58,983 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang Inox, tay vịn gỗ tương đương Lim Nam Phi D70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,35 | m |
| 40 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,715 | m2 |
| 41 | Lan can kính thủy lực đã bao gồm phụ kiện (thông tầng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,63 | m2 |
| 42 | Quét 4 lớp sika proofmanbrane (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64,62 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,135 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,135 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bồn rửa lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,1975 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 600x300 mm màu đậm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 94,95 | m2 |
| 47 | Hệ trần thạch cao chịu ẩm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,135 | m2 |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh (tấm toilet cubicle prety hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,305 | m2 |
| 49 | Khung giá đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Cửa cuốn nan nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 51 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Bộ lưu điện Ausdoor hoặc tương đương. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp bảo vệ aluminum cửa cuốn (gồm cả phụ kiện và khung xương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 57 | Cung cấp Cửa đi và bản lề thủy lực,kính cường lực 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 58 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Kẹp kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Khóa sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tay nắm inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 60x230 gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,9 | md |
| 63 | Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 60x130 gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,9 | md |
| 64 | Nẹp cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 71,8 | md |
| 65 | Cung cấp cửa đi mở quay, gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,83 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa gỗ ( bản lề, khóa ..) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,9 | m |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,9 | m |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,83 | m2 |
| 70 | Cửa đi chống cháy (thép bản, bông thủy tinh chống cháy) (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47,28 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi nhôm kính mở quay (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 72 | Phụ kiện kinlong cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở lật (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 57,06 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở trượt (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,53 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở quay (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 76 | Cung cấp vách kính khung nhôm (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,22 | m2 |
| 77 | Cung cấp vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 78 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 79 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 80 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 134,215 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,22 | m2 |
| 83 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9531 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,0172 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,1902 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0994 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,94 | m2 |
| 89 | Mài nhẵn, tạo rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,94 | m2 |
| 90 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,94 | m2 |
| 91 | Lan can inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,364 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,788 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,8888 | 100m2 |
| C | 3. HẠNG MỤC: ĐIỆN - CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn Led panel 54W-300x1200-âm trần -6000K | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp bán nguyệt 1,2m - 52W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn phòng nổ 2x40W-1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần led 18W-6000K | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Đèn dowlight gắn âm trần 20W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đèn dowlight gắn âm trần 12W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 8 | Đèn led dây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 9 | Đèn sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Đèn chùm 8 tay, công suất 8x5W -3000K | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Quạt ốp tường hút mùi, thông gió | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Quạt hút mùi, ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Bình nóng lạnh 1800W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Công tắc bình nóng lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Công tắc 3 lắp âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Công tắc 2 lắp âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Công tắc 1 lắp âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Công tắc 1 đổi chiều | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Chiết áp đèn chùm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 21 | Ổ cắm đơn 1 pha 3 chấu lắp âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | MCCB 3P - 150A - 25kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Biến dòng 150A/5A C.L0.5, 15VA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Biến dòng 100A/5A C.L0.5, 15VA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đồng hồ điện tử | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Chống sét van 50KA, 10/320ms | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Vỏ tủ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | MCCB 3P - 100A - 25kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | ATS 3P 100A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | MCCB 3P - 32A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | MCCB 3P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | MCCB 3P - 80A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P - 10A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | MCCB 3P - 32A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | MCB 1P - 25A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | MCB 1P - 16A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 40 | MCCB 3P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P - 25A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | MCB 1P - 16A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 44 | MCCB 2P - 25A -10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P - 25A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | MCB 1P - 16A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 48 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | MCCB 3P - 32A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | MCB 1P - 16A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | MCB 1P - 25A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 54 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | MCCB 3P - 32A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | MCB 1P - 25A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 59 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | MCCB 3P - 32A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | MCB 1P - 25A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 64 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | MCB 3P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P - 16A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 69 | MCCB 3P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | MCB 1P - 6A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | MCB 3P - 20A -10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | MCB 1P - 16A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Vỏ tủ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 75 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | MCCB 3P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | MCB 2P - 20A -10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | MCB 3P - 25A -10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Vỏ tủ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | MCB 2P - 20A -10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | MCB 1P - 20A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Công tắc chuyển mạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Khởi động từ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Bộ chuyển mạch 220V/24V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Bộ kiểm tra mực nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Rơ le thời gian | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đèn tín hiệu và cầu chì | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Vỏ tủ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 91 | MCB 3P - 20A -10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | MCB 1P - 20A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Vỏ tủ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 94 | MCB 3P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | MCB 1P - 20A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 98 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Dây CU/PVC (2x4mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 710 | m |
| 100 | Dây CU/PVC (2x2.5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 101 | Dây CU/PVC (2x1.5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.540 | m |
| 102 | Dây CU/PVC (1Cx25mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 103 | Dây CU/PVC (1Cx16mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 104 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 105 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 880 | m |
| 106 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 107 | Ống luồn dây HDPE D195 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 108 | Ống PVC D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 109 | Máng nhựa SP | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 111 | kim thu sét bán kính bảo vệ 30m + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,9013 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 115 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 116 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x5 ,L=2,5M | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 117 | Cáp đồng bện 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 118 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| D | 4. HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lavabo + vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 8 | Đầu bịt D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D20 Cấp nóng PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 21 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Tê thu PPR D50*32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê thu PPR D50*40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê thu PPR D32*25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Tê thu PPR D25*20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Côn thu PPR 50-40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Côn thu PPR 40-32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Côn thu PPR 32-25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Côn thu PPR 25-20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Van chặn D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 41 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 42 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 43 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 44 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 51 | Y upvc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Y upvc D90x76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Y upvc D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Y upvc D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Y upvc D140x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Y upvc D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Y upvc D90x76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Côn UPVC D76x42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Chếch 45 upvc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 60 | Chếch 45 upvc D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Chếch 45 upvc D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Chếch 45 upvc D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Họng thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Họng thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Họng thông tắc D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Thoát sàn DN65 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | 5. HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5234 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 78,51 | m3 |
| 3 | Lát gạch tezzarro 400x400 sân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 523,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0786 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1728 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,25 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,52 | m2 |
| F | 6. HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đất màu trồng cây bảo gồm cả vc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,002 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá tre | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Cây osaka D=15cm, H=3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Cây ngâu tròn H=0.8m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Cây thiên tuế H=0.8m gốc 18-20cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| G | 7. HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1579 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng ,rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,8656 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1162 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0417 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,2746 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5305 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4513 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,8041 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3008 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 68,48 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 68,48 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 63,384 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 63,384 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 20 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | 8. HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1514 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ,trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,2025 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,29 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,29 | m2 |
| I | 9. HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1585 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng ,rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7612 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,5907 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,2015 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0629 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1258 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,774 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,045 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2624 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5331 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1219 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6727 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,5824 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,5824 | m2 |
| 18 | Ốp đá granite màu đen mặt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,899 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 20 | Cổng thép hộp sơn màu ghi nhạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,478 | m2 |
| 21 | Moto cho cổng điện có đường ray | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 23 | Hàng rào thép sơn màu ghi nhạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49,0284 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6968 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng ,rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,7426 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,2744 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,6782 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2765 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,5912 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,8788 | m3 |
| 32 | Ván khuôn trụ hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9744 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,745 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5362 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,5412 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 608,344 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 314,66 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 608,344 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3671 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8882 | tấn |
| 43 | Biển hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | 10. HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4598 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng ,rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,1089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2054 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,483 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0748 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,2645 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7249 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6944 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,794 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1424 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8808 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3174 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,579 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2352 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,456 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7912 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7912 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3413 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2848 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,186 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,853 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,0238 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,0832 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,0079 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,5355 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 210,708 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 172,388 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá rối màu xám ánh kim, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,987 | m2 |
| 33 | Đắp trụ cột trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 165,45 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47,8896 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 383,096 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 165,45 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 195,5976 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 337,838 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4549 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4549 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41,608 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6899 | 100m2 |
| 44 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,68 | m |
| 45 | Quét 4 lớp sika proof manbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 62,5 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 62,5 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 94,45 | m2 |
| 48 | Tấm đan BTCT bàn bếp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 72,9 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,1505 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,315 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,93 | m2 |
| 56 | Quét chống thấm bằng sika latex(hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,93 | m2 |
| 57 | Lưới thép mắt cáo 02 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,93 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,93 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch granite nhân tạo 300x600 màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,04 | m2 |
| 60 | Vách ngăn composit | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,265 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 1,2 cánh mở quay (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,16 | m² |
| 62 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở trượt (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,8 | m² |
| 63 | Cung cấp vách kính khung nhôm (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,08 | m² |
| 64 | Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2075 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,7376 | 100m2 |
| 68 | Bộ đèn tuýp bán nguyệt 52W-1.2m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Đèn ốp trần gắn nổi LED 18W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 70 | Đèn ốp trần LED WC 12W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 71 | Bình nóng lạnh 2000W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Điều hòa 12000BTU/H | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 73 | Quạt hút mùi, thông gió 35W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi 1 pha âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Tủ điện 450x350x300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 78 | MCB 25A-3P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | MCB 20A-3P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | MCB 20A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | MCB 10A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Tủ điện nhựa chứa 6-12 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 83 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W (kèm hộp số) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Dây CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 86 | Dây CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 87 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 88 | Ống nhựa cứng PVC D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 89 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 90 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 91 | Ống nhựa cứng PVC D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 92 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 93 | Lắp đặt Lavabo + Vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu bếp kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Van chặn D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Cấp nóng PN20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 106 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Côn thu PPR 32-25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Côn thu PPR 25-20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Đầu bịt D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 118 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 119 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 120 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 121 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 122 | Y upvc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Y upvc D90x76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Y upvc D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Y upvc D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Y upvc D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Y upvc D90x76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Côn UPVC D76x42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Chếch 45 upvc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Chếch 45 upvc D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Chếch 45 upvc D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Chếch 45 upvc D42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Họng thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Họng thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Thoát sàn DN65 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Phễu thu nước mưa DN80 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1676 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0808 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8715 | m3 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 146 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4191 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,34 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,3696 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| K | 11. HANG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,309 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,771 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6124 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,62 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,215 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,04 | m |
| 18 | Đắp cột trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9788 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3309 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,5897 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,835 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,5897 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,2097 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,215 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 37 | Hệ xương mái hình chóp thép hộp 50x50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,12 | md |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1924 | 100m2 |
| 39 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,4 | m |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,79 | m2 |
| 42 | Ốp đá bóc màu ánh kim đen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 1,2 cánh mở quay (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở trượt (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 45 | Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,96 | m2 |
| L | 12. HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ,rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,671 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1614 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4028 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,849 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6479 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6479 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3522 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3522 | tấn |
| 13 | Bu Lông M20 L=600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,6138 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7942 | 100m2 |
| 16 | Máng nước bằng mái tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,6 | m |
| 17 | Lớp nilon chống mất nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 66,774 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,4581 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 66,774 | m2 |
| 20 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| M | 13. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| N | 13.1 NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,9998 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng bạt chống bụi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,9998 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ,chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 319,53 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép ,chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9815 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 154,89 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 74,67 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bóng điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 108,824 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 183,3331 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch: gạch móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,7864 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch: nền gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,9888 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông: lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,648 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,0658 | 100m3 |
| O | 13.2. NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (chỉ tính nhân công lắp dựng giáo) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,6304 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng bạt chống bụi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,6304 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ,chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 128,655 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép ,chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5405 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,26 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa cửa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bóng điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 71,578 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 89,0858 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch: gạch móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,755 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch: nền gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,6314 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông: nền lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,999 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,1506 | 100m3 |
| P | 13.3. NHÀ XE, KHO, BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,03 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng bạt chống bụi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,03 | 100M2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ,chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 182,8517 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép ,chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7873 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 85,23 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa cửa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 85,703 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136,2596 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch: gạch móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,053 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch: nền gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,7848 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông: nền lót | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,308 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,931 | 100m3 |
| Q | 13.4. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ,chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa cửa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bóng điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,012 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,6103 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2277 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2861 | 100m3 |
| R | 13.5. CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng thép, hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,354 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: tường xây gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,432 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép: giằng tường, trụ BT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,202 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cổng thép, hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,13 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: tường xây gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 123,4104 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép: giằng tường, trụ BT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,0752 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7112 | 100m3 |
| S | 13.6. SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 150,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,5006 | 100m3 |
| T | 14. HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ,rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4968 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0857 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1586 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0784 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,7264 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0196 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ,rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3884 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ,rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,3014 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,0763 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,1357 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,6736 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,6982 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 42 | Nắp hố ga composite 700x700x50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Cống tròn BTCT D300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,5 | đoạn ống |
| 45 | Đế cống BTCT D300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cái |
| 47 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8256 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,7527 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0971 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =4m3/H ; H = 30m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 57 | tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 58 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Van phao thủy lực D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Rọ hút D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Van 1 chiều d32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Van chặn D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Ống nhựa HDPE D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 68 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Nối thẳng ren trong HDPE D40 cho van phao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đầu bịt D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Vòi rửa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 76 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 77 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 78 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Y upvc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Y upvc D90x76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Y upvc D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Y upvc D140x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Y upvc D90x76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Y upvc D110x90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Côn thu D140x110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Chếch 45 upvc D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Chếch 45 upvc D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| U | 15. HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn LED 125W ánh sáng vàng, cần đơn 8m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Cột thép tròn côn liền cần 8m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/FR/PVC (4x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x2.5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Ống HDPE D90/70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Vỏ tủ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | MCB 3P - 20A -10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P - 20A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Công tắc chuyển mạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khởi động từ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Rơ le thời gian | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ,rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,4324 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0973 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 25 | Khung bu lông móng M24x300x300x950 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa V63x6-2400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 27 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 33 | Gạch không nung 4x8x18 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.600 | viên |
| 34 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| V | 16. HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,9067 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4149 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5156 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2001 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,4491 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3315 | 100m2 |
| 14 | Máng nước bằng mái tôn khổ 400 dày 0,40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,8 | m |
| 15 | Phễu chắn rác phi 60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| W | 17. HANG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4212 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,3281 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2026 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,5644 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2448 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,976 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3745 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,6422 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2952 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,772 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 96,016 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,772 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,812 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,976 | m2 |
| 33 | Quét 4 lớp Sika Proof manbrane hoặc tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,7888 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,7888 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm nhỏ M200 trộn phụ gia chống thẩm, đặt lưới thép O4A200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 37 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,828 | m2 |
| 39 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,4 | m |
| 41 | Cửa đi thép hình sơn màu ghi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung sắt chớp kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | mư |
| 44 | Đèn phòng nổ 2x40W-1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Công tắc 2 lắp âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Quạt ốp tường thông gió | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Dây CU/PVC (2x1.5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Dây CU/PVC (2x2.5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi