Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891386-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200891037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg + Xã bố trí và huy động cộng đồng tham gia đóng góp.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 09:51:00 đến ngày 2020-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,095,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 2,0989 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 69,717 100m3
3 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III Mô tả theo chương V 3,3561 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,6425 100m3
5 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả theo chương V 0,3494 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 4,0689 100m3
7 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả theo chương V 0,0435 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 5,2197 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả theo chương V 354,032 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 17,7016 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo chương V 2,8323 100m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả theo chương V 1,8391 100m2
13 Cắt khe co giãn đường bê tông Mô tả theo chương V 23,1 10m
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả theo chương V 70 cái
15 Biển báo tên cầu (báo giá quý II/2020 số 220/SGTVTXD) Mô tả theo chương V 0,48 m2
16 Biển báo hình tròn (báo giá quý II/2020 số 220/SGTVTXD) Mô tả theo chương V 2 cái
17 Biển báo hình tam giác D70 (báo giá quý II/2020 số 220/SGTVTXD) Mô tả theo chương V 4 cái
18 Cột biển báo D80 Mô tả theo chương V 20,4 m
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả theo chương V 4 cái
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,9749 100m3
23 Vữa XM M50 Mô tả theo chương V 12,5415 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 5,1838 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 3,7625 100m2
26 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo chương V 97,4057 m3
B CẦU KHE CHẤN 1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo chương V 17,4643 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả theo chương V 0,4283 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả theo chương V 2,336 tấn
4 Ván khuôn thép, Ván khuôn dầm bản mặt cầu Mô tả theo chương V 0,661 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 3,2025 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,216 m3
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,0328 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,0576 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,2842 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0615 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả theo chương V 0,1184 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 20 cấu kiện
13 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 26,4 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo chương V 6,768 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả theo chương V 0,167 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả theo chương V 0,1139 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả theo chương V 0,1902 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả theo chương V 0,0466 tấn
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V 7,2 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,8 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả theo chương V 76,824 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả theo chương V 1,5769 100m2
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả theo chương V 63,84 m2
24 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 4,0758 m3
25 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả theo chương V 65,5178 m3
26 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V 0,87 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả theo chương V 60,6383 m3
28 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 1,4128 100m2
29 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả theo chương V 150,1948 m2
30 Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0519 tấn
31 Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,0858 tấn
32 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,08 m3
33 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 6 m3
34 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V 0,24 100m2
35 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 19,978 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả theo chương V 73,262 m3
37 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V 0,8092 100m2
38 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả theo chương V 11 rọ
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0565 tấn
40 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 60,396 m3
41 Vữa XM M50 Mô tả theo chương V 10,066 m3
C III - Tổ chức thi công
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,5794 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả theo chương V 13,576 m3
3 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả theo chương V 5,7568 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 4,0416 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 8,563 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả theo chương V 8,563 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả theo chương V 8,563 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 1,3154 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 1,3154 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả theo chương V 1,3154 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả theo chương V 1,3154 100m3
D Đường đầu cầu (phạm vi cầu)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,8367 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,8971 100m3
3 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III Mô tả theo chương V 0,0128 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,0238 100m3
5 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả theo chương V 0,0081 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,1237 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 4,9352 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả theo chương V 41,108 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 2,0554 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo chương V 0,3289 100m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả theo chương V 0,0859 100m2
12 Cắt khe co giãn đường bê tông Mô tả theo chương V 1,251 10m
E Vận chuyển đào đắp
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả theo chương V 2,9356 100m3
2 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả theo chương V 2,9356 100m3
3 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Mô tả theo chương V 8,626 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả theo chương V 8,626 100m3
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả theo chương V 8,626 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả theo chương V 63,121 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả theo chương V 63,121 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->