Gói thầu: Gói thầu XL01: Cải tạo sửa chữa nhà ở CBCS 02 tầng thành nhà tạm giữ hành chính và ở CBCS 03 tầng Công an thành phố Việt Trì.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903372-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Cải tạo sửa chữa nhà ở CBCS 02 tầng thành nhà tạm giữ hành chính và ở CBCS 03 tầng Công an thành phố Việt Trì.
Số hiệu KHLCNT 20200819984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an giao năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 19:24:00 đến ngày 2020-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,311,696,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nâng tầng Nhà ở CBCS Công an thành phố Việt Trì
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631,4 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9154 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7576 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0226 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2703 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0505 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0505 m3
8 Tháo dỡ vận chuyển téc nước về vị trí yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3961 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4659 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3559 tấn
12 Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8066 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4087 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3721 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2072 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1637 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1784 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9883 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6683 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7814 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3301 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6171 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8291 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8634 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0264 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2784 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1992 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,6034 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,465 m2
30 Trát trần, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,9386 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,18 m
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 919,6836 m2
33 Trát trần, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,905 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 956,544 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.332,5886 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3098 100m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,6806 m2
38 sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,6 m
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,479 m2
40 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,6 1m
41 sản xuất cửa đi gỗ pa nô gỗ nhóm 3: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8595 m2
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,503 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8595 1m2
44 Khóa cửa tay nắm ngang + bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
45 nẹp khuôn +công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,1 m
46 nẹp góc cửa D2 ban công: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,4 m
47 cửa sổ mở quay hai cánh nhôm hệ 4400 kính 6.36mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,82 m2
48 Vách kính 5 mm (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,79 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4042 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,891 1m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2598 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4512 1m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,63 m2
55 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,406 m2
56 Sản xuất và lắp dựng Lan can tay vịn cầu thang INOX fi 70 dày 0.9, song cầu thang bằng Inox fi 20 dày 1 ly: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,34 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3586 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M25, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5338 m3
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,4 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,44 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,0584 m2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,0104 m2
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 tấn
64 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,515 tấn
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0118 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,791 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
68 công lợp mái tôn tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,314 100m2
69 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9 m
70 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bảng
71 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
76 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
79 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
80 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
83 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 bảng
84 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
86 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
95 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
96 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9368 m3
97 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0733 m2
98 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,489 m2
99 vách nhựa mê ka ngăn tiểu chậu+phụ kiện+công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
100 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1968 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0647 m2
102 Chống thấm nhà vệ sinh bằng SIKA và màng khò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9145 m2
103 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
106 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
108 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
109 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
117 côn nhựa chịu nhiệt D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 côn nhựa chịu nhiệt D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 côn nhựa chịu nhiệt D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 côn nhựa chịu nhiệt D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 cút nhựa ren trong chịu nhiệt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
122 rắc co nhựa chịu nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 rắc co nhựa chịu nhiệt D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 măng sông nhựa chịu nhiệt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
125 măng sông nhựa chịu nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
126 nút bịt ren D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
127 nút bịt ren D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
128 Tê nhựa chịu nhiệt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
129 Tê nhựa chịu nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
130 Tê nhựa chịu nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Tê nhựa chịu nhiệt D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
144 cút nhựa 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
145 cút nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
146 Tê kiểm tra D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Tê kiểm tra D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Tê 90 độ D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
149 Tê 90 độ D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
150 Tê 90 độ D60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
151 Côn thu D110x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
152 Côn thu D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
153 Côn thu D60x48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
154 Côn thu D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
155 Phễu thu nước sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
156 Phễu thu nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
157 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
158 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Nút bịt D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B Sửa chữa nhà tạm giữ hành chính Tầng 1
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.399,5906 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,5116 m2
3 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1352 1m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8444 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5056 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1322 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,136 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,448 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m2
14 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m2
15 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m2
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,872 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,576 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
22 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 chuyển bảng điện ổ cắp công tác (cả vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->