Gói thầu: Gói thầu XL01: Cải tạo sửa chữa nhà ở CBCS 02 tầng thành nhà tạm giữ hành chính và ở CBCS 03 tầng Công an thành phố Việt Trì.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Cải tạo sửa chữa nhà ở CBCS 02 tầng thành nhà tạm giữ hành chính và ở CBCS 03 tầng Công an thành phố Việt Trì. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 19:24:00 đến ngày 2020-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,311,696,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa nâng tầng Nhà ở CBCS Công an thành phố Việt Trì | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9154 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7576 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0226 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2703 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0505 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0505 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vận chuyển téc nước về vị trí yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3961 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4659 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3559 | tấn |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8066 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4087 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3721 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1637 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1784 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9883 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6683 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7814 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3301 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6171 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8291 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8634 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0264 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1992 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,6034 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,465 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,9386 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,18 | m |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 919,6836 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,905 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956,544 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332,5886 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3098 | 100m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,6806 | m2 |
| 38 | sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,6 | m |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,479 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,6 | 1m |
| 41 | sản xuất cửa đi gỗ pa nô gỗ nhóm 3: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8595 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,503 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8595 | 1m2 |
| 44 | Khóa cửa tay nắm ngang + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 45 | nẹp khuôn +công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,1 | m |
| 46 | nẹp góc cửa D2 ban công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4 | m |
| 47 | cửa sổ mở quay hai cánh nhôm hệ 4400 kính 6.36mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,82 | m2 |
| 48 | Vách kính 5 mm (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,79 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4042 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,891 | 1m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2598 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4512 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,63 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,406 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng Lan can tay vịn cầu thang INOX fi 70 dày 0.9, song cầu thang bằng Inox fi 20 dày 1 ly: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,34 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3586 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5338 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,44 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,0584 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,0104 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,515 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,791 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 68 | công lợp mái tôn tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,314 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9 | m |
| 70 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bảng |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bảng |
| 84 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9368 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0733 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,489 | m2 |
| 99 | vách nhựa mê ka ngăn tiểu chậu+phụ kiện+công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1968 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0647 | m2 |
| 102 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng SIKA và màng khò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9145 | m2 |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 117 | côn nhựa chịu nhiệt D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | côn nhựa chịu nhiệt D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | côn nhựa chịu nhiệt D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | côn nhựa chịu nhiệt D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | cút nhựa ren trong chịu nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 122 | rắc co nhựa chịu nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | rắc co nhựa chịu nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | măng sông nhựa chịu nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 125 | măng sông nhựa chịu nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | nút bịt ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 127 | nút bịt ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Tê nhựa chịu nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 129 | Tê nhựa chịu nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Tê nhựa chịu nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Tê nhựa chịu nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 144 | cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 145 | cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 146 | Tê kiểm tra D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Tê kiểm tra D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Tê 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 149 | Tê 90 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 150 | Tê 90 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 151 | Côn thu D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Côn thu D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 153 | Côn thu D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 154 | Côn thu D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Phễu thu nước sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 156 | Phễu thu nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 157 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 158 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Sửa chữa nhà tạm giữ hành chính Tầng 1 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.399,5906 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,5116 | m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1352 | 1m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8444 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5056 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1322 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,136 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,448 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 14 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m2 |
| 15 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,872 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,576 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 22 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | chuyển bảng điện ổ cắp công tác (cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi