Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902246-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:22:00 đến ngày 2020-09-10 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,805,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phát rừng loại II, thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | 100m² |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,76 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,07 | 100m³ |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 100m³ |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,25 | m³ |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m³ |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m³ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | 100m³ |
| 9 | Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,15 | m³ |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m³ |
| 11 | Đào khuôn đường thủ công, sâu <=15cm, đất C4 tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | m³ |
| 12 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV (để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | 100m³ |
| 15 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,44 | 100m² |
| 16 | Thi công mặt đường cấp phối, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,32 | 100m² |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,32 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,07 | m³ |
| 20 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,59 | 10m |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,79 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IV (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | 100m³ |
| 23 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,65 | m³ |
| 24 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 985,06 | m² | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi