Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904819-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200876035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới (Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 10:48:00 đến ngày 2020-09-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,108,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,7318 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 3,61 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 13,1395 m3
4 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm,M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 31,842 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 29,2 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 7,9788 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,216 100m2
8 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 2,25 m3
9 Ván khuôn cột - cổ cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 11,415 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo Chương V của E-HSMT 1,1415 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,2983 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,3585 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,7372 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,333 100m3
16 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Theo Chương V của E-HSMT 0,4349 100m3
17 Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,6495 100m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 3,678 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 1,4108 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 4,705 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,946 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,1886 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 1,1932 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 10,12 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 1,2565 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,2562 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 1,1331 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 11,6032 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 1,7389 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,8563 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 4,887 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,7311 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,1774 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,4149 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 0,764 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 5,7816 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 61,9903 m3
38 Trát thành lan can, thành cấp ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 92,22 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 302,85 m2
40 Trát ngoài chân móng nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (cos-0.450->cos+0.000) Theo Chương V của E-HSMT 20,385 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 335,1595 m2
42 ốp thành bồn hoa gạch trang trí kích thước 50x200mm Theo Chương V của E-HSMT 10,395 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 127,2 m
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 20,66 m2
45 Trát hồ dầu lên BT trụ Theo Chương V của E-HSMT 20,66 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 71,89 m2
47 Trát hồ dầu lên BT dầm Theo Chương V của E-HSMT 71,89 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 128,168 m2
49 Trát hồ dầu lên BT trần Theo Chương V của E-HSMT 128,168 m2
50 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 59,79 m2
51 Trát hồ dầu lên BT lanh tô Theo Chương V của E-HSMT 59,79 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V của E-HSMT 101,58 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 101,58 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 101,58 m2
55 Đắp chỉ thành sê nô vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 95,8 m
56 Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 95,8 m
57 Mũ chụp khe co giãm tole dày 0,45mm Theo Chương V của E-HSMT 1,4 md
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10) Theo Chương V của E-HSMT 43,2 m
59 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 750,6145 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 280,508 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 543,623 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 487,4995 m2
63 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 4,3411 100m2
64 Kèo thép trọng lượng nhẹ, khẩu độ <=10m Theo Chương V của E-HSMT 434,112 m2
65 Trần tole khung kẽm Theo Chương V của E-HSMT 314,76 m2
66 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) Theo Chương V của E-HSMT 316,98 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) Theo Chương V của E-HSMT 14,52 m2
68 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 7,84 m2
69 Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 5,8 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 22,28 m2
71 Láng granitô bậc cấp Theo Chương V của E-HSMT 22,28 m2
72 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 51,6 m
73 Lắp dựng cửa khung sắt Theo Chương V của E-HSMT 65,16 m2
74 GC cửa đi, cửa sổ khung sắt lá sách gỗ, chi tiết theo thiết kế (cả sơn hoàn thiện, chưa khóa) Theo Chương V của E-HSMT 65,16 m2
75 Khóa cửa đi có tay nắm Theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
76 Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm Theo Chương V của E-HSMT 32,4 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 32,4 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 32,4 1m2
79 ống thoát nước mưa D90 Theo Chương V của E-HSMT 0,405 100m
80 Co nhựa D90 Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
81 Ống thông dầm D60 Theo Chương V của E-HSMT 0,036 100m
82 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, đường kính D100mm Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
83 Cùm ống thoát nước Theo Chương V của E-HSMT 30 cái
84 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,315 100m3
85 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 16,2 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 14,85 m3
87 Đổ đất vào nền công trình bằng thủ công (tận dụng KL đất đào) Theo Chương V của E-HSMT 16,65 m3
88 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 2,25 m3
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,225 100m2
90 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V của E-HSMT 0,1244 tấn
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V của E-HSMT 90 cái
92 Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
93 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
94 Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V Theo Chương V của E-HSMT 27 bộ
95 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
96 Thép treo quạt trần đk 14 Theo Chương V của E-HSMT 0,0218 tấn
97 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Theo Chương V của E-HSMT 34 cái
98 ổ cắm điện đôi đi ngầm 15A-220V Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
99 Cầu chì 10A Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
100 Hộp đấu dây Theo Chương V của E-HSMT 15 hộp
101 Hộp nhựa ngầm tường Theo Chương V của E-HSMT 40 hộp
102 Lắp đặt Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x16mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 90 m
103 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 190 m
104 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 290 m
105 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 150 m
106 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 800 m
107 Ông nhựa luồn dây Courant Theo Chương V của E-HSMT 400 m
108 Lắp đặt ống nhựa TFP, ĐK 65mm Theo Chương V của E-HSMT 0,9 100 m
109 Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE Theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
110 RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
111 MCB: 40A/2P/250V Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
112 MCB: 50A/4P/415V Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
113 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Theo Chương V của E-HSMT 4 cọc
114 Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Theo Chương V của E-HSMT 12 m
115 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Theo Chương V của E-HSMT 5 m
116 Bình bột chữa cháy ABC 8kg Theo Chương V của E-HSMT 4 bình
117 Tủ đựng bình chữa cháy mặt kính, vỏ tôn chống rỉ kt(500x600x170mm) Theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
118 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy tôn sắt sơn chống rỉ Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
119 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,25 100m
120 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm Theo Chương V của E-HSMT 0,05 100m
121 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm Theo Chương V của E-HSMT 0,8 100m
122 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm Theo Chương V của E-HSMT 0,05 100m
123 Lắp đặt Tê nhựa 90, đk 60x50 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt Co nhựa 90, đk 60x34 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
125 Tê nhựa 90, đk 27-đk 21 răng trong Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
126 Lắp đặt Co nhựa 90- đk 27 Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
127 Lắp đặt Phễu thu inox Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
128 Lắp đặt Lavabo cả vòi + phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
129 Lắp đặt Bộ 7 món Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt Van khóa đk27-đk34 Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
131 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,0628 100m3
132 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,0209 100m3
133 GCLD Buy rút bêtông D=1000mm, H=1000mm 8 cái
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,5895 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 2,791 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 9,738 m3
4 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm,M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 16,8 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 26,174 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 5,5851 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,1512 100m2
8 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 1,575 m3
9 Ván khuôn cột - cổ cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,252 100m2
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 7,8785 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo Chương V của E-HSMT 0,7879 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,2088 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,226 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,5209 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,2508 100m3
16 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Theo Chương V của E-HSMT 0,3666 100m3
17 Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,2214 100m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 2,9955 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 0,9603 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 3,291 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,6612 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,1314 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,8353 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 7,602 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,9482 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,1915 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,8595 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 8,8715 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 1,3012 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,6738 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 3,855 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,5832 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,1529 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,3049 tấn
35 Xây thành lan can, ốp trụ bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 4,023 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 3,4425 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 50,597 m3
38 Trát thành lan can, thành cấp ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 62,86 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 206,81 m2
40 Trát ngoài chân móng nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (cos-0.450->cos+0.000) Theo Chương V của E-HSMT 14,22 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 324,05 m2
42 ốp thành bồn hoa gạch trang trí kích thước 50x200mm Theo Chương V của E-HSMT 7,07 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 90,4 m
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 9,66 m2
45 Trát hồ dầu lên BT trụ Theo Chương V của E-HSMT 9,66 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 55,56 m2
47 Trát hồ dầu lên BT dầm Theo Chương V của E-HSMT 55,56 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 97,555 m2
49 Trát hồ dầu lên BT trần Theo Chương V của E-HSMT 97,555 m2
50 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 48,34 m2
51 Trát hồ dầu lên BT lanh tô Theo Chương V của E-HSMT 48,34 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V của E-HSMT 72,78 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 72,78 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 72,78 m2
55 Đắp chỉ thành sê nô vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 69,4 m
56 Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 69,4 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10) Theo Chương V của E-HSMT 32,4 m
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 607,94 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 211,115 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 375,34 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 443,715 m2
62 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 2,4864 100m2
63 Kèo thép trọng lượng nhẹ, khẩu độ <=8m Theo Chương V của E-HSMT 248,64 m2
64 Trần tole khung kẽm Theo Chương V của E-HSMT 166,295 m2
65 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) Theo Chương V của E-HSMT 158,14 m2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) Theo Chương V của E-HSMT 10,48 m2
67 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) Theo Chương V của E-HSMT 16,89 m2
68 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600) Theo Chương V của E-HSMT 67,76 m2
69 Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 3,48 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 18,025 m2
71 Láng granitô bậc cấp Theo Chương V của E-HSMT 18,025 m2
72 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 41,7 m
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT 48,18 m2
74 GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) Theo Chương V của E-HSMT 27,66 m2
75 GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm Theo Chương V của E-HSMT 20,52 m2
76 Khóa cửa đi có tay nắm Theo Chương V của E-HSMT 11 bộ
77 Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm Theo Chương V của E-HSMT 20,52 m2
78 Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm Theo Chương V của E-HSMT 15,04 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 35,56 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 35,56 1m2
81 ống thoát nước mưa D90 Theo Chương V của E-HSMT 0,324 100m
82 Co nhựa D90 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
83 Ống thông dầm D60 Theo Chương V của E-HSMT 0,024 100m
84 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, đường kính D100mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
85 Cùm ống thoát nước Theo Chương V của E-HSMT 24 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,245 100m3
87 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 12,6 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 11,55 m3
89 Đổ đất vào nền công trình bằng thủ công (tận dụng KL đất đào) Theo Chương V của E-HSMT 12,95 m3
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 1,75 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,175 100m2
92 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V của E-HSMT 0,0968 tấn
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V của E-HSMT 70 cái
94 Lắp đặt Đèn LED âm trần 7W-220V Theo Chương V của E-HSMT 7 bộ
95 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Theo Chương V của E-HSMT 14 bộ
96 Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
97 Thép treo quạt trần đk 14 Theo Chương V của E-HSMT 0,0061 tấn
98 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
99 ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Theo Chương V của E-HSMT 13 cái
100 Cầu chì 10A Theo Chương V của E-HSMT 13 cái
101 Hộp đấu dây Theo Chương V của E-HSMT 11 hộp
102 Hộp nhựa ngầm tường Theo Chương V của E-HSMT 33 hộp
103 Lắp đặt Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x10mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 75 m
104 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 60 m
105 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 330 m
106 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV Theo Chương V của E-HSMT 350 m
107 Ông nhựa luồn dây Courant Theo Chương V của E-HSMT 150 m
108 Lắp đặt ống nhựa TFP, ĐK 49mm Theo Chương V của E-HSMT 0,7 100 m
109 Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE Theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
110 RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
111 MCB: 32A/2P/250V Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Theo Chương V của E-HSMT 4 cọc
113 Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 35mm2 Theo Chương V của E-HSMT 12 m
114 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 Theo Chương V của E-HSMT 5 m
115 Bình bột chữa cháy ABC 8kg Theo Chương V của E-HSMT 3 bình
116 Tủ đựng bình chữa cháy mặt kính, vỏ tôn chống rỉ kt(500x600x170mm) Theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
117 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy tôn sắt sơn chống rỉ Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm Theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC D65mm Theo Chương V của E-HSMT 0,25 100m
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-50mm Theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m
121 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
123 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 65x50 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
124 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D50 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
126 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D50 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
127 Lắp đặt Côn nhựa PVC D50x34 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
128 Lắp đặt Phễu thu inox D50 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
129 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm Theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
130 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm Theo Chương V của E-HSMT 0,17 100m
131 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm Theo Chương V của E-HSMT 0,14 100m
132 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
133 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
134 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
135 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
136 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
137 Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
138 Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
139 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D34x27 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
140 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
141 Lắp đặt Van khóa đk34 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
142 Lắp đặt Van khóa đk21 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
143 Lắp đặt Van 1 chiều đk34 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D34 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
145 Lắp nút bịt nhựa uPVC D21mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
146 Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
147 Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
148 Lắp đặt Bộ 7 món Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
149 Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
151 Lắp đặt Bồn inox 0,5m3 + phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 1 bể
152 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,137 100m3
153 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT 0,0457 100m3
154 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo Chương V của E-HSMT 0,2355 m3
155 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Chương V của E-HSMT 0,314 m3
156 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,0519 100m2
157 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
158 Than củi, gạch vỡ, đá cuội, sỏi nhỏ Theo Chương V của E-HSMT 6,2947 m3
159 GCLD Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
160 GCLD Buy bêtông D=1000mm, H=500mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->