Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904819-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình xây dựng nông thôn mới (Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 10:48:00 đến ngày 2020-09-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7318 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,1395 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm,M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,842 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,9788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - cổ cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,415 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1415 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2983 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3585 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7372 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 16 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4349 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6495 | 100m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,678 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4108 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,705 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,946 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1886 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1932 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2565 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2562 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1331 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,6032 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7389 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8563 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,887 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7311 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4149 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,764 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,7816 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 61,9903 | m3 |
| 38 | Trát thành lan can, thành cấp ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 92,22 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 302,85 | m2 |
| 40 | Trát ngoài chân móng nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (cos-0.450->cos+0.000) | Theo Chương V của E-HSMT | 20,385 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 335,1595 | m2 |
| 42 | ốp thành bồn hoa gạch trang trí kích thước 50x200mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10,395 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 127,2 | m |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 20,66 | m2 |
| 45 | Trát hồ dầu lên BT trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 20,66 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 71,89 | m2 |
| 47 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 71,89 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 128,168 | m2 |
| 49 | Trát hồ dầu lên BT trần | Theo Chương V của E-HSMT | 128,168 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 59,79 | m2 |
| 51 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Theo Chương V của E-HSMT | 59,79 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 101,58 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 101,58 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 101,58 | m2 |
| 55 | Đắp chỉ thành sê nô vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 95,8 | m |
| 56 | Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 95,8 | m |
| 57 | Mũ chụp khe co giãm tole dày 0,45mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4 | md |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10) | Theo Chương V của E-HSMT | 43,2 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 750,6145 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 280,508 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 543,623 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 487,4995 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,3411 | 100m2 |
| 64 | Kèo thép trọng lượng nhẹ, khẩu độ <=10m | Theo Chương V của E-HSMT | 434,112 | m2 |
| 65 | Trần tole khung kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 314,76 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Theo Chương V của E-HSMT | 316,98 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) | Theo Chương V của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 68 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 69 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,28 | m2 |
| 71 | Láng granitô bậc cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 22,28 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,6 | m |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 65,16 | m2 |
| 74 | GC cửa đi, cửa sổ khung sắt lá sách gỗ, chi tiết theo thiết kế (cả sơn hoàn thiện, chưa khóa) | Theo Chương V của E-HSMT | 65,16 | m2 |
| 75 | Khóa cửa đi có tay nắm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 76 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm | Theo Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 32,4 | 1m2 |
| 79 | ống thoát nước mưa D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 80 | Co nhựa D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Ống thông dầm D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, đường kính D100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Cùm ống thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 87 | Đổ đất vào nền công trình bằng thủ công (tận dụng KL đất đào) | Theo Chương V của E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 92 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 97 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 98 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 15A-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 99 | Cầu chì 10A | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 100 | Hộp đấu dây | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 101 | Hộp nhựa ngầm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 102 | Lắp đặt Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x16mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 104 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 105 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 106 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 107 | Ông nhựa luồn dây Courant | Theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa TFP, ĐK 65mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100 m |
| 109 | Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 110 | RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | MCB: 40A/2P/250V | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | MCB: 50A/4P/415V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 114 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 115 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 116 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 117 | Tủ đựng bình chữa cháy mặt kính, vỏ tôn chống rỉ kt(500x600x170mm) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 118 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy tôn sắt sơn chống rỉ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa 90, đk 60x50 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co nhựa 90, đk 60x34 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Tê nhựa 90, đk 27-đk 21 răng trong | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Co nhựa 90- đk 27 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt Phễu thu inox | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Lavabo cả vòi + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Bộ 7 món | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Van khóa đk27-đk34 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0628 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0209 | 100m3 |
| 133 | GCLD Buy rút bêtông D=1000mm, H=1000mm | 8 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5895 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 2,791 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,738 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm,M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,174 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,5851 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - cổ cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,8785 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7879 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5209 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2508 | 100m3 |
| 16 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3666 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2214 | 100m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,9955 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9603 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,291 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6612 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8353 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,602 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9482 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1915 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8595 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,8715 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3012 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6738 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,855 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5832 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3049 | tấn |
| 35 | Xây thành lan can, ốp trụ bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,023 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,4425 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 50,597 | m3 |
| 38 | Trát thành lan can, thành cấp ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 62,86 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 206,81 | m2 |
| 40 | Trát ngoài chân móng nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (cos-0.450->cos+0.000) | Theo Chương V của E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 324,05 | m2 |
| 42 | ốp thành bồn hoa gạch trang trí kích thước 50x200mm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,07 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 90,4 | m |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 45 | Trát hồ dầu lên BT trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 55,56 | m2 |
| 47 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 55,56 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 97,555 | m2 |
| 49 | Trát hồ dầu lên BT trần | Theo Chương V của E-HSMT | 97,555 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 48,34 | m2 |
| 51 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Theo Chương V của E-HSMT | 48,34 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 72,78 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 72,78 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,78 | m2 |
| 55 | Đắp chỉ thành sê nô vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 69,4 | m |
| 56 | Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 69,4 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10) | Theo Chương V của E-HSMT | 32,4 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 607,94 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 211,115 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 375,34 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 443,715 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4864 | 100m2 |
| 63 | Kèo thép trọng lượng nhẹ, khẩu độ <=8m | Theo Chương V của E-HSMT | 248,64 | m2 |
| 64 | Trần tole khung kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 166,295 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Theo Chương V của E-HSMT | 158,14 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) | Theo Chương V của E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) | Theo Chương V của E-HSMT | 16,89 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600) | Theo Chương V của E-HSMT | 67,76 | m2 |
| 69 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,025 | m2 |
| 71 | Láng granitô bậc cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 18,025 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 41,7 | m |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 48,18 | m2 |
| 74 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) | Theo Chương V của E-HSMT | 27,66 | m2 |
| 75 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 76 | Khóa cửa đi có tay nắm | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 77 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm | Theo Chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 78 | Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 35,56 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 35,56 | 1m2 |
| 81 | ống thoát nước mưa D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 82 | Co nhựa D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Ống thông dầm D60 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, đường kính D100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Cùm ống thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 89 | Đổ đất vào nền công trình bằng thủ công (tận dụng KL đất đào) | Theo Chương V của E-HSMT | 12,95 | m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 94 | Lắp đặt Đèn LED âm trần 7W-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 95 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 98 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 99 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 100 | Cầu chì 10A | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 101 | Hộp đấu dây | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 102 | Hộp nhựa ngầm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | hộp |
| 103 | Lắp đặt Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x10mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 104 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 106 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 107 | Ông nhựa luồn dây Courant | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa TFP, ĐK 49mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 109 | Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 110 | RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | MCB: 32A/2P/250V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 113 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 35mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 114 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 115 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 116 | Tủ đựng bình chữa cháy mặt kính, vỏ tôn chống rỉ kt(500x600x170mm) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 117 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy tôn sắt sơn chống rỉ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D65mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 65x50 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D50 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D50 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D50x34 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt Phễu thu inox D50 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D34x27 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Van khóa đk34 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van khóa đk21 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt Van 1 chiều đk34 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Bộ 7 món | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Bồn inox 0,5m3 + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0457 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2355 | m3 |
| 155 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 156 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 158 | Than củi, gạch vỡ, đá cuội, sỏi nhỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 6,2947 | m3 |
| 159 | GCLD Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | GCLD Buy bêtông D=1000mm, H=500mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi