Gói thầu: Gói thầu số 4: thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XHH GTNT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-02 12:17:00 đến ngày 2020-09-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,749,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, máy ủi <= 110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng chọn lọc từ 50% đất đào cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mua thêm đất cấp III chọn lọc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,872 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng chọn lọc từ đất đào cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Mua thêm đất cấp III chọn lọc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,572 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 0*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,835 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | 100m2 |
| 10 | Mặt đường BTXM đá 1x2, M250 (bao gồm công tác làm khe co, khe giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,34 | m3 |
| B | BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1*2, M250, thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tại chỗ cho đà (giằng) gác tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tại chỗ đà (giằng) gác tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | tấn |
| 11 | Bê tông đá đá 1x2, M250 đà (giằng) gác tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông Nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0277 | tấn |
| 14 | Sản xuất tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi