Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng mới, cải tạo nâng cấp Nhà tạm giữ thuộc Công an thị xã Mường Lay và chi phí gián tiếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng mới, cải tạo nâng cấp Nhà tạm giữ thuộc Công an thị xã Mường Lay và chi phí gián tiếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 15:06:00 đến ngày 2020-09-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,013,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ BẾP VÀ BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN (NTG-BN2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3527 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8308 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8631 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9277 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7237 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9607 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5995 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ BẾP VÀ BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN (NTG-BN2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4181 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9677 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9298 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2197 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9736 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7295 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,265 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6755 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8816 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1523 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8332 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1904 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2624 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2624 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0942 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0942 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,872 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0277 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | md |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4418 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,3618 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,212 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6 | m2 |
| 36 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,28 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8153 | m2 |
| 38 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1022 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3094 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6162 | m2 |
| 41 | Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 42 | Đắp cát bệ nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1312 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7617 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 46 | Ống Hút khói D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Gia công âu hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5874 | m2 |
| 49 | Tôn chịu nhiệt 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0246 | m2 |
| 50 | Lắp đặt âu hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,028 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 53 | Lắp dựng quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5569 | tấn |
| 2 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Bánh xe cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1451 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4976 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5114 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2798 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,348 | m2 |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Tê thép tráng kẽm D20/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút thép 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút thép 90o D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Măng sông thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Măng sông thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van khóa 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khóa 2 chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 13 | Ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Tê 90o D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Phễu thu D110 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8991 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1678 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0785 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9242 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4384 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7008 | m2 |
| 14 | Vận chuyển tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | 100m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại 5 tép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCB loại 2 cực 250V-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB loại 2 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB loại 1 cực 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | LĐ đèn huỳnh quang 220v/1x40w máng trần lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | LĐ đèn huỳnh quang 220v/2x40w máng trần lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đèn áp trần bóng compact 220v/22w chụp hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ổ cắm điện đôi loại 3 cực đôi 250v/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Hộp đèn kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 14 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 15 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Ống gen PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 18 | Dây nối đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Cọc nối đát, thép L63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ PHỤ TRỢ (NTG-NPT2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1769 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5374 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2568 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6752 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6328 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4954 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9771 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4988 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9223 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8588 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4671 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | 100m3 |
| I | PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN NHÀ PHỤ TRỢ (NTG-NPT2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6225 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1385 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1404 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=6 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9919 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0895 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5826 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6188 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2358 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9423 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6743 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0939 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2106 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2249 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=6 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5999 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4436 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9884 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,988 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0871 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0871 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4158 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,666 | md |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,5727 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,2017 | m2 |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,504 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,942 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,504 | m2 |
| 33 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m |
| 34 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,08 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m2 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3173 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2552 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m2 |
| 41 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,021 | m2 |
| 42 | Cửa pano mêka gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6672 | m2 |
| 43 | Cửa khung nhôm mêka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m2 |
| 44 | Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 80*80 bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | md |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,688 | m2 cấu kiện |
| 47 | SX lắp dựng nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,4 | md |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7869 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4982 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5022 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,667 | m2 |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2772 | m2 |
| 54 | Vách mêka khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m2 |
| K | CỔNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=6 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m2 |
| 6 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4341 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2472 | m2 |
| 8 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Chốt ngang + chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bánh xe D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bánh xe |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,489 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,573 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 15 | Lắp đặt quả cầu chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| L | PHÒNG HỎI CUNG | |||
| 1 | Gỗ công nghiệp khoan lỗ dày 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| 2 | Lưới mành thép mỏng chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| 3 | Mút xốp hút ẩm dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| 4 | Gỗ li tô 30*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | md |
| 5 | Ghế cán bộ hỏi cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ghế cán phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bàn hỏi cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Rắc co 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van phao điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 25 | LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Măng xông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Phễu thu D75 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lavabo COCO + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| N | BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3515 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4739 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4426 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | 100m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại 12 tép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | LĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn ống 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | LĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn ống 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Quạt treo tường 220v/60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | ổ cắm điện đôi loại 3 cực đôi 220v/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Công tắc điện 2 chiều 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Hộp âm tường kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 15 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1*1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 16 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1*2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 17 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 18 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2*10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 20 | Dây nối đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Cọc nối đát, thép L63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ TẠM GIỮ 20 CHỖ (NTG-20C/2T) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1049 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8667 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3229 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0472 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8101 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1886 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5532 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2197 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,929 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4746 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN NHÀ TẠM GIỮ 20 CHỖ (NTG-20C/2T) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4362 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5012 | m3 |
| 5 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5012 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6368 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1491 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9577 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1474 | tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6306 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,9 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,9 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3568 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | tấn |
| 21 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8489 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,9 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,9 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,322 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8994 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2256 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0743 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 37 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0605 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt bản lề cối cửa Đ1+Đ2+Đ3+ĐVS +S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt then cài: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4641 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,65 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chốt cửa đưa cơm Đ2,S1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,2875 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 53 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9164 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,916 | m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0886 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2315 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2807 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9305 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2051 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9319 | m3 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8172 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | m3 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | tấn |
| 65 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7572 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,1424 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8422 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4022 | m2 |
| 70 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5448 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,427 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,256 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,01 | m |
| 74 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,08 | m |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,128 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0131 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,504 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0135 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái tấm lợp thông minh dày 7ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,008 | m2 |
| 81 | úp tôn đầu hồi + tiếp giáp mái tôn với tấm lợp thông minh rộng 400. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | md |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0296 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt đai đỡ ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7927 | m3 |
| 88 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3408 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch men 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5716 | m2 |
| 90 | Lát gạch chống trơn 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0758 | m2 |
| 91 | Mài granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9901 | m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2326 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,788 | m2 |
| 97 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4656 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,466 | m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 101 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,677 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8146 | m3 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6848 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,488 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8867 | m2 |
| 106 | Kẻ chỉ chân cột trục A cốt 0.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m |
| 107 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4516 | m2 |
| 108 | Khóa cửa Đ1+Đ2+Đ3+ĐVS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 109 | Lắp đặt aptomat 2 cực chống giật 220V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 2 cực chống giật 220V-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn compac 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn bán cầu bóng compac 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn bán cầu bóng compac 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cáp 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt tủ điện chung sắt 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 122 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 125 | Lắp đặt dây nối tiếp địa fi 16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 127 | Lắp đặt chân đỡ dây dẫn sét fi 10. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 128 | Lắp đặt chân bật fi 8. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 131 | Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 132 | Ống thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 133 | Van thép 1 chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 138 | Tê thép D32x32x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Tê thép D20x20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt đai đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | đoạn ống |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa 45o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa 45o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt nút bị thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt nút bị thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt nút bị thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu D60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa 90o D140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m3 |
| 163 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3016 | m3 |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0875 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 166 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4987 | m3 |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | m3 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2341 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4318 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3608 | m2 |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| R | TƯỜNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PCB40, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=6m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6762 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6426 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7548 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PCB40, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2162 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3783 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8963 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,7996 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,42 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1469 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,4628 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5288 | m2 |
| 17 | Dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,46 | m2 |
| S | BỂ NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, mặt bể đá 1x2, M250, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6964 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tường bể nước, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường bể nước, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường bể, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <= 6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4391 | m3 |
| 11 | Láng bể nước có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,716 | m2 |
| 12 | Khung thép L100x50x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 13 | Nắp bể bưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| T | PHẦN MÓNG TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,063 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7665 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F < 10mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1709 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5708 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm móng F> 18mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4795 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1046 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1506 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6339 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3295 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | 100m3 |
| U | PHẦN TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch mác 75# 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3276 | m3 |
| 3 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8676 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, F <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 8 | SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KL <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 11 | Dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m2 |
| V | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9654 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,36 | m3 |
| W | PHÁ DỠ NHÀ HỎI CUNG, TRỰC QUẢN GIÁO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,696 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1796 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9963 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9511 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3691 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | 100m3 |
| X | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG, ĐỂ MỞ RỘNG KHU TẠM GIỮ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4223 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4673 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi