Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng mới, cải tạo nâng cấp Nhà tạm giữ thuộc Công an thị xã Mường Lay và chi phí gián tiếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902370-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng mới, cải tạo nâng cấp Nhà tạm giữ thuộc Công an thị xã Mường Lay và chi phí gián tiếp
Số hiệu KHLCNT 20200881199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 15:06:00 đến ngày 2020-09-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,013,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ BẾP VÀ BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN (NTG-BN2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3527 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8308 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3202 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8631 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9277 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7237 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9607 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5995 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ BẾP VÀ BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN (NTG-BN2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 100m3
3 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4181 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9677 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9298 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2788 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2197 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2493 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9736 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5644 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2734 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7295 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,265 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6755 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8816 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1199 100m2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1523 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8332 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1904 m3
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2624 m2
21 Ngâm nước xi măng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2624 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0942 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0942 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,872 m2
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0277 100m2
26 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,14 md
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3198 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,4418 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,3618 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,212 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,6 m2
36 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,28 m
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8153 m2
38 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1022 m3
39 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3094 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6162 m2
41 Láng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 m2
42 Đắp cát bệ nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,088 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1312 m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7617 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
46 Ống Hút khói D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Gia công âu hút khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5874 m2
49 Tôn chịu nhiệt 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0246 m2
50 Lắp đặt âu hút khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 tấn
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,028 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
53 Lắp dựng quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D PHẦN CỬA
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5569 tấn
2 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Bánh xe cửa S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1451 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4976 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5114 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2798 100m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,348 m2
E PHẦN NƯỚC
1 Ống thép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
2 Ống thép tráng kẽm D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
3 Tê thép tráng kẽm D20/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cút thép 90o D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cút thép 90o D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Măng sông thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Măng sông thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Van khóa 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Van khóa 2 chiều D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Ống nhựa UPVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
13 Ống nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
14 Tê 90o D125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cút 135o D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cút 90o D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Phễu thu D110 INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Vòi nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Vòi nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8991 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1678 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0785 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3593 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9242 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4384 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7008 m2
14 Vận chuyển tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1045 100m3
G PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại 5 tép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Aptomat MCB loại 2 cực 250V-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB loại 2 cực 250V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Aptomat MCB loại 1 cực 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 LĐ đèn huỳnh quang 220v/1x40w máng trần lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 LĐ đèn huỳnh quang 220v/2x40w máng trần lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Đèn áp trần bóng compact 220v/22w chụp hình vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Ổ cắm điện đôi loại 3 cực đôi 250v/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Hộp đèn kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
14 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
15 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Ống gen PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Ống gen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
18 Dây nối đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Cọc nối đát, thép L63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
H HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ PHỤ TRỢ (NTG-NPT2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1769 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5374 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2568 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6752 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6328 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4954 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9771 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4988 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9223 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8588 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7098 100m3
I PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN NHÀ PHỤ TRỢ (NTG-NPT2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2868 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m3
3 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6225 m3
4 Xây gạch ống 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1385 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1404 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
J PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=6 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9919 m3
2 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 tấn
3 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0895 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5826 m3
6 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7098 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6188 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2358 100m2
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9423 m3
10 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6743 tấn
11 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6981 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0939 100m2
13 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2106 m3
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1516 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2249 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=6 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5999 m3
18 Xây gạch ống 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4436 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1917 m3
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9884 m2
21 Ngâm nước xi măng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,988 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0871 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0871 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4158 100m2
26 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,666 md
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,5727 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,2017 m2
29 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,504 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,2 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,942 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,504 m2
33 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m
34 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,08 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,2 m
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87 m2
37 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3173 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,2552 m2
40 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m2
41 Cửa pano gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,021 m2
42 Cửa pano mêka gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6672 m2
43 Cửa khung nhôm mêka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m2
44 Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 80*80 bằng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 md
45 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 m cấu kiện
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,688 m2 cấu kiện
47 SX lắp dựng nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,4 md
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7869 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4982 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5022 m2
51 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,208 m2
52 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,667 m2
53 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2772 m2
54 Vách mêka khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,704 m2
K CỔNG BẢO VỆ
1 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=6 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 m3
2 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
3 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
4 Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m2
6 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4341 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2472 m2
8 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Chốt ngang + chốt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bánh xe D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bánh xe
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,968 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 967,489 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,573 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
15 Lắp đặt quả cầu chắn rác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
L PHÒNG HỎI CUNG
1 Gỗ công nghiệp khoan lỗ dày 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m2
2 Lưới mành thép mỏng chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m2
3 Mút xốp hút ẩm dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m2
4 Gỗ li tô 30*30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 md
5 Ghế cán bộ hỏi cung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Ghế cán phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Bàn hỏi cung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
4 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đk<=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Rắc co 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Măng xông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van ren, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt van ren, đk<=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Van phao điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
22 LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
23 LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
24 LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
25 LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
26 LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Măng xông D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Măng xông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Nút bịt D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Phễu thu D75 INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lavabo COCO + gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
N BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2302 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 100m3
4 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 100m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0118 m3
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3515 m3
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m2
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4739 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4426 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
16 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3568 100m3
17 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3568 100m3
O PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại 12 tép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 LĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn ống 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 LĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn ống 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Quạt treo tường 220v/60w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 ổ cắm điện đôi loại 3 cực đôi 220v/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Công tắc điện 2 chiều 10A loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Hộp âm tường kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
15 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1*1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
16 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1*2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
17 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
18 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2*10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 ống gen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
20 Dây nối đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Cọc nối đát, thép L63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
P HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ TẠM GIỮ 20 CHỖ (NTG-20C/2T)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1049 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8667 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3229 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3776 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0472 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3356 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1828 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8101 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1886 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5532 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2217 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2197 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,929 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4746 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6303 100m3
18 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6303 100m3
Q HẠNG MỤC: PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN NHÀ TẠM GIỮ 20 CHỖ (NTG-20C/2T)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4362 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 100m2
4 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5012 m3
5 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5012 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6368 100m2
11 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1491 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1483 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9577 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1594 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1474 tấn
16 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6306 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,9 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,9 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3568 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 tấn
21 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8489 100m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,9 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,9 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,322 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1973 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8994 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2256 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0743 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1829 100m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
37 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
39 Sản xuất cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0605 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt bản lề cối cửa Đ1+Đ2+Đ3+ĐVS +S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
41 Sản xuất, lắp đặt then cài: Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4641 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,65 m2
44 Lắp đặt chốt cửa đưa cơm Đ2,S1. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,2875 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
53 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9164 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,916 m2
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0886 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2315 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2807 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9305 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2051 m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9319 m3
62 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8172 m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,851 m3
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 tấn
65 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7572 m3
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.158,1424 m2
68 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8422 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4022 m2
70 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5448 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,427 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,256 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,01 m
74 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,08 m
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,128 m2
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0131 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,504 m2
79 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0135 100m2
80 Lợp mái tấm lợp thông minh dày 7ly. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,008 m2
81 úp tôn đầu hồi + tiếp giáp mái tôn với tấm lợp thông minh rộng 400. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 md
82 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0296 m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Lắp đặt rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt đai đỡ ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7927 m3
88 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3408 m3
89 Lát nền, sàn bằng gạch men 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,5716 m2
90 Lát gạch chống trơn 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0758 m2
91 Mài granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9901 m2
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,262 m3
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2326 100m2
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,788 m2
97 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4656 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,466 m2
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 100m3
100 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 100m3
101 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,677 m3
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8146 m3
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6848 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,488 m2
105 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8867 m2
106 Kẻ chỉ chân cột trục A cốt 0.000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m
107 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4516 m2
108 Khóa cửa Đ1+Đ2+Đ3+ĐVS Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
109 Lắp đặt aptomat 2 cực chống giật 220V-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt aptomat 2 cực chống giật 220V-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt đèn compac 220V-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
112 Lắp đặt đèn bán cầu bóng compac 220V-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
113 Lắp đặt đèn bán cầu bóng compac 220V-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Lắp đặt công tắc 2chiều 220V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cáp 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
118 Lắp đặt cáp 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
121 Lắp đặt tủ điện chung sắt 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
122 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
125 Lắp đặt dây nối tiếp địa fi 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
126 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
127 Lắp đặt chân đỡ dây dẫn sét fi 10. Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
128 Lắp đặt chân bật fi 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
129 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 100m3
130 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 100m3
131 Ống thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
132 Ống thép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
133 Van thép 1 chiều D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
136 Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
138 Tê thép D32x32x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Tê thép D20x20x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt đai đỡ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 đoạn ống
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
146 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o, D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
148 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
149 Lắp đặt tê nhựa 45o D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
150 Lắp đặt tê nhựa 45o D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt tê nhựa uPVC, D140x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Lắp đặt tê thông tắc D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt tê thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt nút bị thông tắc D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt nút bị thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Lắp đặt nút bị thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt phễu thu D60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
160 Lắp đặt tê nhựa 90o D140x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3036 100m3
162 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 100m3
163 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3016 m3
164 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0875 m3
165 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m2
166 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4987 m3
167 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6432 m3
168 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
169 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
170 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
171 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2341 m2
172 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4318 m2
173 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3608 m2
174 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3262 m3
175 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m2
R TƯỜNG RÀO BẢO VỆ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PCB40, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=6m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6762 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6426 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2053 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7548 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PCB40, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2162 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4742 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3783 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,8963 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.207,7996 m2
11 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,42 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,1469 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.361,4628 m2
14 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5288 m2
17 Dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,46 m2
S BỂ NƯỚC 5M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 100m2
6 Bê tông đáy bể, mặt bể đá 1x2, M250, đ.s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6964 m3
7 SXLD cốt thép tường bể nước, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 tấn
8 SXLD cốt thép tường bể nước, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m2
10 Bê tông tường bể, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <= 6 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
11 Láng bể nước có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,716 m2
12 Khung thép L100x50x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
13 Nắp bể bưng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 100m3
15 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100m3
16 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m3
T PHẦN MÓNG TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m3
3 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,063 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7665 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F < 10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3262 100m2
7 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1709 m3
8 SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5708 tấn
9 SXLD cốt thép dầm móng F> 18mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4795 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1046 100m2
11 Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1506 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6339 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3295 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 100m3
U PHẦN TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch mác 75# 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3276 m3
3 BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8676 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, F <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50: Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,16 m2
8 SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KL <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
11 Dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,16 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50: Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m2
V SÂN NỘI BỘ
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9654 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3218 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,36 m3
W PHÁ DỠ NHÀ HỎI CUNG, TRỰC QUẢN GIÁO CŨ
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,696 m2
2 Tháo dỡ xà gồ mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1796 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9963 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9511 m3
6 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3691 100m3
7 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,369 100m3
X PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG, ĐỂ MỞ RỘNG KHU TẠM GIỮ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,28 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4223 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4673 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->