Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông nông thôn từ thôn Nà Cóoc đến thôn Phiêng Luông, xã Bình An, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887736-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông nông thôn từ thôn Nà Cóoc đến thôn Phiêng Luông, xã Bình An, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200887256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (vốn tài trợ Quỹ thiện tâm - Tập đoàn Vingroup tài trợ, vốn ngân sách địa phương, vốn khác).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 11:28:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường 100%KL + (đào rãnh + đào khuôn + đánh cấp 90%KL) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1046 100m3
2 Đào rãnh + khuôn đường + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,759 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9998 100m3
4 Điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9098 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7324 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7324 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) 2,6197 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0278 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Hao phí vật liệu bỏ gỗ làm khe co dãn + nhựa đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,29 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (Hao phí vật liệu bỏ gỗ làm khe co dãn + nhựa đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,5 m3
4 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,591 tấn
5 Bộ thép giá đỡ thanh thép khe giãn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0049 tấn
6 Gỗ đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 m3
7 Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa (4000đ/kg*1350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
8 Quét nhựa đầu thanh thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9 m2
9 Ống nhựa PVC D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,32 m
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9847 100m2
11 Cắt khe bê tông (bỏ hao phí NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.243,64 1m
12 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4892 10m3/1km
13 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4892 10m3/1km
14 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=96*1.35+1,2*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4892 10m3/1km
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7643 10m3/1km
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7643 10m3/1km
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=23.5*1.35+1.2*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7643 10m3/1km
18 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 10 tấn/1km
19 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 10 tấn/1km
20 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=23*1.35+1.2*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 10 tấn/1km
21 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 m3
22 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5802 10 tấn/1km
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5802 10 tấn/1km
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=23*1.35+1.2*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5802 10 tấn/1km
25 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8018 tấn
26 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3304 10 tấn/1km
27 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3304 10 tấn/1km
28 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=23*1.35+1.2*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3304 10 tấn/1km
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
3 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 m3
4 Đệm cấp phối đá dăm loại II (hao phí vật liệu 1,34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3647 100m2
9 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ống cống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 100m3
14 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 10m3/1km
15 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 10m3/1km
16 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=96*1.35+1,2*2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 10m3/1km
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5047 10m3/1km
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5047 10m3/1km
19 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=23.5*1.35+1.2*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5047 10m3/1km
20 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 10m3/1km
21 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 10m3/1km
22 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=23.5*1.35+1.2*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 10m3/1km
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 10 tấn/1km
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 10 tấn/1km
25 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=23*1.35+1.2*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 10 tấn/1km
26 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 tấn
27 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 10 tấn/1km
28 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 10 tấn/1km
29 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=23*1.35+1.2*2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 10 tấn/1km
30 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6153 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->