Gói thầu: Xây dựng nhà điều trị bệnh nhân khoa Cấp cứu 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện Tâm thần tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200870885-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng nhà điều trị bệnh nhân khoa Cấp cứu 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện Tâm thần tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20200849432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 10:16:00 đến ngày 2020-09-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,285,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng Nhà điều trị khoa cấp cứu 3 tầng
1 Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất II Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,6653 100m3
2 Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 263,0164 100m
3 Đắp phủ đầu cọc tre dày 10cm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 42,0826 m3
4 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 42,0826 m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3033 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 174,0442 m3
7 Ván khuôn móng băng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,6675 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,7105 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,0962 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,8729 tấn
11 Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9,2087 m3
12 Ván khuôn cổ cột Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,9812 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,153 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,3024 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 122,9778 m3
16 Bê tông giằng móng , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14,9806 m3
17 Ván khuôn giằng móng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,9559 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3092 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,682 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1447 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,6803 100m3
22 Vận chuyển đất, đến nơi quy định ' Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,9849 100m3
23 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,6051 100m3
24 Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 406,8428 m2
25 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 41,1412 m3
26 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68,4144 m3
27 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9,8846 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10,4152 m3
29 Trát lót dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 80,1123 m2
30 Láng granitô tam cấp + sảnh Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 80,1123 m2
31 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 122,996 m
32 Lát gạch Terrazzo (400x400x32)mm đường dốc sảnh Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 34,1546 m2
33 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,2751 m3
34 Trát, láng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 97,76 m2
35 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3735 100m3
36 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,5557 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2322 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2818 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 128 cái
40 Bê tông nền sân trong RTN, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9,45 m3
41 Ốp gạch thẻ tường chân móng, kích thước gạch 60x240mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 57,012 m2
42 Xây ốp chân móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,3794 m3
43 Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68,685 m2
44 Đắp phào kép tai, gờ chân móng, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 92,02 m
45 Sơn tai gờ chân móng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 21,987 m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,0896 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan bể phốt Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1606 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5918 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32 1cấu kiện
50 Trát láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 144,591 m2
51 Quét chống thấm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 93,176 m2
52 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11,9793 m3
53 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 21,5551 m3
54 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,5029 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,8028 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,2307 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 61,0648 m3
58 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,489 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,1456 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,5281 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,4748 tấn
62 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 184,4783 m3
63 Ván khuôn sàn mái Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14,6911 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24,0399 tấn
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20,7642 m3
66 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,4986 100m2
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,7286 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,0772 tấn
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông cầu thang Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 54 cái
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 121,0087 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 197,4438 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,6358 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24,4052 m3
74 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,5487 m3
75 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14,4755 m3
76 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 397,5048 m2 lưới thép
77 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9,0269 m3
78 Ván khuôn cầu thang thường Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,8316 100m2
79 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,1755 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3369 tấn
81 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,268 m3
82 Trát trần cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 83,5288 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 83,5288 m2
84 Trát lót bậc cầu thang dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 71,124 m2
85 Láng granitô cầu thang Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 71,124 m2
86 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 218,4 m
87 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 91,12 m
88 Sản xuất lan can cầu thang inox 304 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 282,65 kg
89 Thang inox 304 lên mái Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 25,28 kg
90 Sản xuất sen hoa và cửa bằng INOX 304 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2.039,539 kg
91 Mua và lắp dựng cửa xếp bằng INOX 304 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 57,9516 m2
92 Mua sẵn cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép phụ kiện G-Q, pano Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 88,836 m2
93 Mua sẵn cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép phụ kiện G-Q, pano Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 78,76 m2
94 Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, phụ kiện G-Q. Pa nô Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 194,09 m2
95 Mua sẵn cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép phụ kiện G-Q, Mica dầy 6mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,4 m2
96 Mua sẵn ô thoáng cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, Mica dầy 6mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 115,3 m2
97 Mua và lắp dựng cửa khung sắt Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,376 m2
98 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm 600x600 khung xương nổi khu WC tầng 1, 2, 3 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 76,5115 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.182,4779 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 76,5115 m2
101 Đắp cát tôn nền khu vệ sinh Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,0721 m3
102 Bê tông nền khu vệ sinh M150, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,4401 m3
103 Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2.996,949 m2
104 Ốp tường các khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 422,285 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.052,885 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 226,6802 m2
107 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.279,5652 m2
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 277,029 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 185,5272 m2
110 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.173,8259 m2
111 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 3 nước trắng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.636,3821 m2
112 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 232,6996 m
113 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 321 m
114 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 207,7499 m2
115 Láng Sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 123,9088 m2
116 Đắp chân cột và đầu cột, các chi tiết (tính trọn gói cả vật liệu) Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 72 cái
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10,633 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12,5899 100m2
119 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 31,176 m3
120 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,564 m3
121 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,162 100m2
122 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1087 tấn
123 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5224 tấn
124 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 64,8 m2
125 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 246,96 m2
126 Quét nước xi măng 2 nước Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 311,76 m2
127 Gia công xà gồ thép Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,052 tấn
128 Gia công thép tấm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1069 tấn
129 Lắp dựng xà gồ thép Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,1589 tấn
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,048 1m2
131 Lợp mái tôn múi dày 0.45 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,4104 100m2
132 Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 0,4mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 88,15 m
133 Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2.862 cái
134 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,9845 m3
135 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,8513 100m
136 Ván khuôn bê tông lót - Móng vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0173 100m2
137 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,6587 m3
138 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1428 100m2
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0025 tấn
140 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2948 tấn
141 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,8363 m3
142 Gia công các kết cấu thép thang + lan can thang Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,4613 tấn
143 Lắp đặt kết cấu thép thang thép + lan can thang Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,4613 tấn
144 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 170,6033 1m2
145 Bu lông liên kết M18 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 36 cái
146 Bu lông liên kết M20 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 cái
147 Vận chuyển Cát các loại lên cao Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 59,94 m3
148 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,35 m3
149 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,558 tấn
150 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 167,486 10m2
151 Vận chuyển Xi măng lên cao b Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22,4235 tấn
152 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9,03 m3
153 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,4114 100m2
B Phần điện nước
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 75 bộ
2 Lắp đặt các loại Đèn lốp ốp sát trần DLN 08L 30x30/20w)-S Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 66 bộ
3 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 1 tủ
5 Lắp đặt các automat 3 pha 250A Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 49 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 53 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 45 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.846,4 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 889,3 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 66 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 92,1 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA 3x25+1x16mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 150 m
17 Lắp đặt quạt trần Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 45 cái
18 Móc quạt trần Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 45 cái
19 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 33 hộp
20 Lắp đặt quạt treo tường Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
21 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2.893,8 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 80 m
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK50mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 150 m
25 Lắp đặt máng thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn 150x50mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 129 m
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 991 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 27 cái
28 Khung INOX bảo vệ quạt trần Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 93,764 kg
29 Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10,692 m3
30 Đắp nền móng công trình Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10,692 m3
31 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cọc
32 Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 20 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 29,7 m
33 Kéo rải dây thép chống sét, D=12mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 145 m
34 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9 cái
35 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 96 cái
36 Mối nối kiểm tra Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
37 Bộ khuếch đại + chia 12 kênh Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
38 Lắp đặt ô cắm ti vi Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 cái
39 Lắp đặt dây dẫn truyền hình Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 190 m
40 Đầu nối cáp truyền hình Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28 cái
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây cáp, ĐK 16mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 190 m
42 Bộ model + SWitch 12 cổng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
43 Lắp đặt mạng internet Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
44 Lắp đặt dây mạng internet Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 172 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây cáp, ĐK 16mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 172 m
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây tín hiệu cho bênh nhân Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2.364 m
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 bộ
49 Lắp đặt xí bệt Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 bộ
50 Lắp đặt xí xổm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
51 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 cái
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 29 bộ
53 Lắp đặt vòi sen nóng lạnh Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 bộ
54 Lắp đặt ga thu nước, ĐK 150mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 29 cái
55 Lắp đặt gương soi Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,695 100 m
57 Lắp đặt van phao chống tràn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
58 Lắp đặt van khóa HDPE ĐK 25mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
59 Lắp đặt cút góc nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 cái
60 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,22 100m
62 Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
65 Măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
66 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,248 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,555 100m
69 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
70 Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
71 Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 28 cái
73 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
74 Lắp đặt van ren, ĐK =25mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 27 cái
75 Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 100 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 84 cái
77 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 125 cái
78 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24 cái
79 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 bể
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,8 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 cái
82 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
83 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30 cái
84 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140-110mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,7 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 36 cái
87 Lắp đặt cửa thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,296 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,802 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 42 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,714 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 18 cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 cái
97 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16 cái
98 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-60mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,03 100m
100 Rọ chắn rác Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,655 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
103 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13 cái
C Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 242,473 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 84,44 m2
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,6719 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 272,1767 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 663,1893 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 52,7672 m3
7 Đào xúc đất - Cấp đất II Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,4511 100m3
8 Tháo dỡ xà gồ mái tôn, bôc xếp vận chuyển cửa vào kho Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 công
9 Bôc xếp vận chuyển cửa vào kho Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 công
10 Hút bể phốt: Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 bể
11 Tháo dỡ hệ thống điện+ quạt trần: Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 công
12 Vận chuyển đất,đến nơi quy định Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11,3324 100m3
D Bể nước PCCC, nhà trạm bơm, sân bê tông
1 Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất II Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,2744 100m3
2 Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 23,444 100m
3 Đắp cát phủ đầu cọc Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,751 m3
4 Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,751 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,03 100m2
6 Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,389 m3
7 Ván khuôn móng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,105 100m2
8 Bê tông mặt bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,346 m3
9 Ván khuôn mặt bể Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,329 100m2
10 Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12,32 m3
11 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,1586 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,012 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,885 tấn
14 Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,388 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,3808 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,084 tấn
17 SIKA đặt tại vị trí ngăn cách Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 29,2 m
18 Xây tường bể bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,161 m3
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,625 100m3
20 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,649 100m3
21 Thang INOX thăm bể Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
22 Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 75 m2
23 Trát tường trong lần 1 khía bay dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 88,81 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 88,81 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 23,408 m2
26 Quét chống thấm CT-11A Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 112,218 m2
27 Nắp bể INOX Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
28 Sản xuât cột thép ống mạ kẽm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1477 tấn
29 Lắp cột thép các loại Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1477 tấn
30 Bulong chân cột Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24 cái
31 Gia công xà gồ thép Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1738 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1738 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2227 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2227 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9,2 1m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,228 100m2
37 Ke chống bão Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 200 cái
38 Tấm úp nóc, ốp sườn, máng nước rộng 60cm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 25,2 m
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,224 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 40,8 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 39,26 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 40,8 m2
43 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 39,26 m2
44 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0811 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,8 1m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,4 m2
47 Khóa cửa Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
48 Vỏ tủ KT(500x700x180) Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 100 m
54 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32 m
55 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 52 m
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 bộ
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 hộp
60 Cầu đấu cáp Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 58 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 52 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,376 100m
64 Phễu thu nước D90 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
65 Bầu chắn rác Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
66 Đai, vít giữ ống Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 cái
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,552 100m2
69 phá dỡ kết cấu móng + sân bê tông hư hỏng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 27,396 m3
70 Nilon chống mất nước Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 273,96 M2
71 Bê tông sân , M200, đá 1x2, PCB30 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 27,396 m3
72 Cắt khe sân bê tông Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,76 10m
73 Mài nhẵn mặt sân bê tông Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 273,96 M2
E Phần PCCC
1 Lắp đặt máy bơm nước Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 1 máy
2 Lắp đặt rọ hút D100 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt rọ hút D50 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
4 Y lọc D100 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
5 Y lọc D50 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
8 Van 1 chiều D100 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
10 Van 1 chiều D50 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt van chặn, ĐK 50mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt van khóa ĐK=25mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
13 Công tắc áp lực nước 2 ngưỡng tác động Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
14 Tủ điều khiển máy bơm (trọn gói) Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 tủ
15 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,5 100m
16 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,05 100m
17 Két nước mồi 100L Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
18 Bình tích áp Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14 cái
20 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
21 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100-65mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100-50mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
25 Lắp măng sông thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
26 Lđ lăng chữa cháy D50/D19 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
27 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cuộn
28 Lắp đặt van hộp vòi chữa cháy D50 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
29 Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
30 Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy D50 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
31 Lđ hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà, sơn đỏ mặt kính phía trước (Kt: 1200x600x180) Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 hộp
32 Lđ bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 Bình
33 Lđ bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 Bình
34 Lắp bộ nội quy PCCC Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
35 Lắp bộ tiêu lệnh PCCC Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
36 Sơn đường ống cứu hỏa 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 50,9465 1m2
37 Thử áp lực đường ống thép, ĐK 100mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,5 100m
38 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 65mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1 100m
39 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
40 Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,15 100m
42 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
43 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
44 Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt van chặn, ĐK 65mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 cái
46 Chống rung bơm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 cái
47 Lắp đặt bích thép đặc ĐK 100mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Cặp bích
48 Lắp đặt bích thép rỗng ĐK 110mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11 Cặp bích
49 Lắp đặt bích thép rỗng ĐK 50mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 Cặp bích
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 100 m
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0.75mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 365 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 465 m
53 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 1 Trung tâm
54 Ác quy dự phòng 12v Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
55 Lđ đèn chiếu sáng sự cố Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
56 Lđ đèn chỉ dẫn lối thoát ( EXIT ) Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 5 đèn
57 Lắp đặt tổ hợp bảng nút ấn khẩn cấp, đèn, chuông báo cháy Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
58 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
59 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 45 bộ
60 Lắp đặt đế đầu báo cháy Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 45 bộ
61 Lắp đặt đèn báo phòng Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32 bộ
62 Lắp đặt điện trở Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 bộ
63 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 loại cọc dài 2,5m Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cọc
64 Kéo rải dây đồng 50mm2 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3 m
65 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24 m3
66 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,24 100m3
F Phần thiết bị
1 Máy bơm VERSAR VC50-200/110, Q=(60-120)m3/h, H=(59,6-46,1)m, nguồn điện 380V hoặc tương đương Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
2 Máy bơm VERSAR VE50-200 động cơ DIEZEL V2N15, Q=(54-150)m3/h, H=(105-75)m hoặc tương đương Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
3 Máy bơm bù áp VERSAR VSS-12 có Q=(1.2-5.4)m3/h hoặc tương đương Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
4 Máy bơm nước sinh hoạt Pentax CM100-1HP, P=750W, Q=6m3/h, H= 20m hoặc tương đương Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 cái
5 Tủ trung tâm báo cháy HOCHIKI HCP-1008E (15 kênh) hoặc tương đương Theo Bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->