Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 15:22:00 đến ngày 2020-09-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,119,038,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 116,626 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tole, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 89,303 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao; Vận chuyển tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,893 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh lại tường ngoài trước khi lăn sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 453,822 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lại tường trong trước khi lăn sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.128,062 | m2 |
| 6 | Cạo vôi, sủi tường, Vệ sinh lại trần nhà trước khi sơn sửa lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 277,923 | m2 |
| 7 | Cạo vôi, sủi tường, Vệ sinh lại sê nô trước khi sơn sửa lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 95,02 | m2 |
| 8 | Cạo vôi, sủi tường, Vệ sinh lại cột trước khi sơn sửa lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,342 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 116,626 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng lại cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | SXLD, Đóng mới hoàn thiện trần nhà, trần nhựa tấm trần (600x600)mm khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 89,303 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 95,815 | 1m2 |
| 13 | Ngâm nước chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,163 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 95,815 | 1m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà (Vận dụng MHĐM 3 nước chia 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 453,822 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn NIPPON PANIT, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 453,822 | 1m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng trong nhà (Vận dụng MHĐM 3 nước chia 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.128,062 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn NIPPON PANIT, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.128,062 | 1m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng trong nhà (Vận dụng MHĐM 3 nước chia 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 277,923 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn NIPPON PANIT, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 277,923 | 1m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng ngoài nhà (Vận dụng MHĐM 3 nước chia 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 114,362 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn NIPPON PANIT, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 114,362 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,202 | 100m2 |
| B | KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,861 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,62 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42,399 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,193 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,752 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,268 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,908 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,111 | 100m3 |
| 10 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,395 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,475 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,17 | 1m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,175 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,398 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,014 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 37,867 | 1m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,168 | 1m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn);<br/> Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,52 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,291 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,816 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,106 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,602 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,171 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,05 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,03 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,463 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,957 | 1m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,347 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,732 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,604 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,119 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,444 | 1m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,543 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,68 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,621 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,082 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,747 | 1m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,488 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,204 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,933 | 1m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,073 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,31 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,781 | 1m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,268 | 1 tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,304 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,27 | 1 tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,317 | 1 tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,222 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,747 | 1m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,091 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 37 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,712 | 1m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39,464 | 1m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,996 | 1m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,155 | 1m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,922 | 1m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,061 | 1m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,108 | 1m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,904 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,95 | 1m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,76 | 1m3 |
| 47 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,799 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,799 | 1m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,093 | 1m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x40x10x2ly (Tl=3.140kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,895 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,895 | tấn |
| 52 | Lợp mái tole giả ngói dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,596 | 100m2 |
| 53 | SXLD cùm chống bão (kc 1ck/1md xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 252,66 | cái |
| 54 | Gia công ly tô sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2 a300 (TL=0.942kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,182 | tấn |
| 55 | Lắp dựng ly tô sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2 a300 (TL=0.942kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,182 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,551 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,19 | 1m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,817 | 1m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường;<br/> Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.108,976 | 1m2 |
| 2 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 260,925 | 1m2 |
| 3 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,575 | 1m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 216,838 | 1m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,89 | 1m2 |
| 6 | ốp đá bóc lồi chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,89 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 215,085 | 1m2 |
| 8 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 593,6 | 1m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 122,2 | 1m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,6 | 1m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,5 | 1m2 |
| 12 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 152,165 | 1m |
| 13 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 165,3 | 1m |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 53,928 | 1m2 |
| 15 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,786 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 53,928 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 421,35 | 1m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.150,11 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.057,012 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.122,355 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 215,453 | 1m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,785 | 1m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,04 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,458 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,021 | 100m |
| 27 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 28 | SXLD hoàn thiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép UPVC đồng tâm Window dùng profile INUOTIC - CHLB Đức, kính an toàn dày 6.38LY (bao gồm hoàn thiện cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí hãng GQ, Bù giá kính an toàn dày 6,38ly thêm 150.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 53,79 | m2 |
| 29 | SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép UPVC đồng tâm Window dùng profile INUOTIC - CHLB Đức, kính an toàn dày 6.38LY (bao gồm hoàn thiện cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí hãng GQ, Bù giá kính an toàn dày 6,38ly thêm 150.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,59 | m2 |
| 30 | SXLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép UPVC đồng tâm Window dùng profile INUOTIC - CHLB Đức, kính an toàn Dày 6.38LY (bao gồm hoàn thiện cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí hãng GQ, Bù giá kính an toàn dày 6,38ly thêm 150.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 86,4 | m2 |
| 31 | SXLD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép UPVC đồng tâm Window dùng profile INUOTIC - CHLB Đức, kính an toàn Dày 6.38LY (bao gồm hoàn thiện cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí hãng GQ, Bù giá kính an toàn dày 6,38ly thêm 150.000đ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,6 | m2 |
| 32 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hình mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 120 | m2 |
| 33 | SXLD hoàn thiện lan can cầu thang bằng sắt vuông hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,495 | m2 |
| 34 | SXLD hoàn thiện tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,55 | md |
| 35 | SXLD hoàn thiện trụ đề ba cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | trụ |
| 36 | Trát, đắp hoàn thiện chân và đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21 | cái |
| 37 | SXLD QUốC HUY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 38 | SXLD hoàn thiện tay vịn lan can hành lang tầng 2, INOX D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 39 | SXLD lam INOX D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,6 | m |
| 40 | ốp gạch trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 37,864 | m2 |
| 41 | Sơn tạo gai tường bằng sơn NIPPON PAINT 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35,183 | 1m2 |
| 42 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 105 | 1m |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,82 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,98 | 100m2 |
| 45 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,952 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,313 | 1m3 |
| 47 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,273 | 1m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 55,85 | 1m2 |
| 49 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,253 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,253 | 1m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,311 | 1m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,105 | 1m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,568 | 1m3 |
| 54 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,8 | 1m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,8 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,8 | 1m2 |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,035 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,035 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,727 | 1m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,95 | 1m2 |
| 61 | SXLD hoàn thiện VKKN, kính cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,675 | m2 |
| 62 | SXLD hoàn thiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Upvc đồng tâm Window, kính an toàn dày 6.38LY (bao gồm hoàn thiện cả phụ kiện) | 1,26 | m2 | |
| F | PHÂN ĐIỆN | |||
| 1 | Đầu ép cos đồng SC16. SC 10, SC6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 76 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 76 | hộp |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần cánh 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn TUYP LED 1.2m - 18w-220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn TUYP LED 1.2m - 2*18w-220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn TUYP LED 1.2m - 35w-M16, máng liền thân hình bán nguyệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 17 | Đèn ốp trần hộp vuông 230*230/24W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần DLN-03L 270/14W-SS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led âm trần DONW LIGHT 14W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt LED chiếu pha vỏ nhôm đúc, kính thủy tinh CP03L/100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=25mm2 (Loại 4x16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=10mm2 (Loại 4x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 25mm2 (Loại 1x16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 (Loại 1x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 (Loại 1x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (Loại 1x2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 910 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (Loại 1x1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 710 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 (Loại 2x2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 540 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 33 | Tủ điện 3 pha bằng thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kt: 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Tủ điện 3 pha bằng thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kt: 450x350x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | hộp |
| 37 | Sắt d10 treo quạt trần | 12 | kg | |
| 38 | Cáp đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | 1 cọc |
| 42 | Mối hàn hóa nhiệt ( hàn CADWELL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,036 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,036 | 100m3 |
| 47 | Bột gem giảm điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | kg |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đở kim INOX D60, L=5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 65 | m |
| 4 | Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | mối |
| 6 | ống PVC d32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 45 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra + BULON, ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 9 | Kẹp cáp đồng chia ngã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Dây cáp néo bằng thép D5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| 12 | Bột gem giảm điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | kg |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,084 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,084 | 100m3 |
| 15 | Gia công làm nón chỏm tôn kẽm + xử lý chống dột mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Đo đạt điện trở điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | lần |
| H | MẠNG VỊ TÍNH + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Switch 16 Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hub 24 Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Patch panel 16 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Wall place 2 port (âm tường 1 port RJ-45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 5 | Tủ Rack SYSTEM CABINET 15U- D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Cục phát wifi 4 râu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cable UTP Cable Cat5 4 pair | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 345 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp điện vuông 49x29 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp điện vuông 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 250 | m |
| 10 | Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | lần |
| 11 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 12 | Máy điện thoại bàn có hiện số, lưu số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | máy |
| 13 | ổ cắm điện thoại đặt ngầm (cả hộp nối) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | 1 cái |
| 14 | Hộp chống sét điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | cái |
| 15 | Hộp nối dây điện thoại 30 đôi (cả tủ đặt hộp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Cáp điện thoại 2 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 300 | m |
| 17 | Cáp điện thoại 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 230 | m |
| I | SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công,<br/> Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,3 | 1m3 |
| 2 | Lót bao nilon chống chảy nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 566 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 56,6 | 1m3 |
| 4 | Kẻ ô làm khe nhiệt (kt: 3x3)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 377,333 | m |
| 5 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,255 | m3 |
| 6 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,255 | 1m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,685 | 1m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,254 | 1m2 |
| 9 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,924 | m3 |
| 10 | ốp gạch thẻ gốm 6x240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,254 | m2 |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3,<br/> chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,96 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,282 | 1m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,039 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,379 | 1m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,02 | 1m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,161 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,161 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,495 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,495 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,22 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,764 | 100m2 |
| 16 | Cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 82 | cái |
| K | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3,<br/> chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,381 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,568 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,811 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,013 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,275 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,149 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,656 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,338 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,878 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,188 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,091 | 1m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,392 | 1m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,064 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,518 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,278 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,034 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,23 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,138 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,214 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,248 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,142 | 1m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,14 | 1 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,879 | 1 tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,221 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,578 | 1m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,839 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,64 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,251 | 1m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,075 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,533 | 1m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,176 | 1m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,744 | 1m3 |
| 38 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,674 | 1m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 105,6 | 1m2 |
| 40 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52,6 | 1m2 |
| 41 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 85,4 | 1m2 |
| 42 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,84 | 1m |
| 43 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,3 | 1m |
| 44 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,643 | m3 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,216 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58,221 | 1m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 234,492 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 234,492 | 1m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,674 | 1m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,674 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,456 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,015 | 100m |
| 54 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 55 | SXLD hoàn thiện tay vịn lan can hành lang tầng 2, INOX D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,1 | m |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,978 | 100m2 |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,508 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,445 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,464 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,769 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,458 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,127 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,009 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,218 | 1 tấn |
| 9 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,864 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,288 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,858 | 1m3 |
| 12 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,996 | 1m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,124 | 1m3 |
| 14 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,298 | 1m3 |
| 15 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32,64 | 1m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,61 | 1m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32,64 | 1m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,354 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,167 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,096 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 22 | SXLD ống cổ ngổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cỏi |
| 23 | SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,3 | md |
| 24 | Các lớp lọc HTH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,463 | m3 |
| 25 | Các lớp lọc giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,649 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,416 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,257 | 100m2 |
| 28 | Lớp bao ni long chống thấm đà kiềng những vị trí không có MBN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,062 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,055 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,314 | 1 tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,484 | 1m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,696 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,119 | 1 tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,924 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,192 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,044 | 1 tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,233 | 1 tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,396 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,44 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,324 | 1 tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,193 | 1m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,011 | 1 tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,01 | 1 tấn |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg XM/1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,08 | m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,322 | 1m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,703 | 1m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,832 | 1m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,292 | 1m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,612 | 1m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,65 | 1m2 |
| 54 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,588 | 1m2 |
| 55 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 89,73 | 1m2 |
| 56 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,72 | 1m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,08 | 1m2 |
| 58 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,96 | 1m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,6 | 1m |
| 60 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,6 | 1m |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,08 | 1m2 |
| 62 | Đắp chỉ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,2 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 103,318 | 1m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 65,76 | 1m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 79,348 | 1m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NIPPON PAINT, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 89,73 | 1m2 |
| 67 | SXLD cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,219 | 100m |
| 69 | SXLD ống nước tràn fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 72 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,64 | 1m2 |
| 73 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,18m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 89,878 | 1m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính. có khóa thường ( hê 700 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,06 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính ( hệ 700 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | m2 |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | sứ |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 79 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn 1 bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (Loại 1x1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | hộp |
| 87 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, Đường kính van <=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,28 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,16 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 102 | Đầu gai nhựa bịt đồng d27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Thùng đựng cuộn giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 112 | Hộp treo giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,195 | 100m3 |
| 114 | Lát gạch chỉ bảo vệ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 400 | viên |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,636 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,139 | 100m3 |
| 117 | Máy bơm nước chân không panasonic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Xây hộp để máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi