Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891031-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Văn hóa thông tin Thể dục thể thao thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200877844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bồi thường để GPMB xây dựng công trình mở rộng Quốc lộ 1, đoạn qua thành phố Đông Hà, Hạng mục: Cụm pano thông tin điện tử chào mừng thành phố Đông Hà( theo hình thước hợp đồng BOT).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 07:34:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,730,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường bê tông nhựa
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 100m2
2 Bù vênh bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m2
3 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 100m3
4 Bù vênh CPĐD lớp trên Dmax 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 100m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 100m2
6 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100tấn
B Tháo dỡ công trình cũ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 m3
3 Tháo dỡ, di dời và lắp dựng lại cột điện thoại vào vị trí mới ( bao gồm vật liệu xi măng, đá,cát, dây, nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
4 Vận chuyển vật liệu phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m3
C San nền
1 Đào xúc đất phong hóa và vận chuyển đi đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m3
2 San đầm đất bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,964 100m3
3 Khai thác và vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 100m3
D Vườn hoa mini
1 Đào móng vỉa bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,142 m3
3 Xây bó móng gạch đặc không nung 6x10x20 vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
4 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,567 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,915 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
9 Trát tường móng bó chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,105 m2
10 Công tác ốp đá chẻ chân móng bó bồn KT 200x100x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,075 m2
11 Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,72 m2
12 Lát bậc tam cấp gạch terazoo 300x300x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,88 m2
13 Rải sỏi cuội dày 200 rộng 500 MC X-X Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 m3
14 Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624 100m3
15 Khai thác và vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,786 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,55 m3
17 Lớp bạt lót trước khi đổ bê tông chống thấm nước sàn có ký hiều S1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 300x300x30 (gạch hao hụt =1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,7 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 300x300x30 (gạch hao hụt =1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,3 m2
20 Đất mùn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408 m3
E Cây xanh, cây cảnh
1 Cây cau vua, đk gốc ~300, cây cao đến cổ 3,5m-4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
2 Cây mai tiểu thư, chiều cao 0,5m->0,6m, đk tán 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cây
3 Cây muồng Hoàng Yến, cây cao 3,0m->3,5m, đk gốc 150-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
4 Cây phượng vỹ, cây cao 2,5m->3,0m, đk gốc 150-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
5 Cây bàng Đài Loan, cây cao 3,0m->3,5m, đk gốc 120-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
6 Cây Hoa hường, đk tán 200~250, cao 400x500 (16 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,897 100m2
7 Cây Lá gấm, đk tán 200, cao 300 (16 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m2
8 Cây huỳnh anh, đk tán 250~300, cao 400x450 (16 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 100m2
9 Trồng trang Nhật trồng viền rộng 350 cây cao ~400, đk tán ~200 (16 bụi/m2) (cây trong bồn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,603 100m2
10 Trồng cỏ lạc tiên (25 khóm /m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,476 100m2
11 Trồng cỏ lá gừng (25 khóm /m2~ 2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,383 100m2
12 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn (Cây tưới nước trong 3 tháng, 3 ngày tưới lần=30 lần) bao gồm cả cây xanh cổ thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,56 100m2/lần
F Đèn trang trí
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m3
2 Đào móng vỉa bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,076 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,858 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
9 Sản xuất thép liên kế chân cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,607 tấn
10 Bu lông M16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
11 Lắp dựng liên kết thép chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,607 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 1m2
13 Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,728 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m3
17 Trát tường móng bó chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,81 m2
18 Sơn giằng bó vỉa sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,199 m2
19 Lát mặt bó vỉa đá granite BĐ màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,686 m2
20 Lát đá bậc tam cấp đá granite BĐ tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,125 m2
21 Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m3
22 Khai thác và vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
24 Lớp bạt lót trước khi đổ bê tông chống thấm nước sàn có ký hiệu S1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,5 m2
25 Lát nền sân mài bóng màu đen Huế khò lửa KT 200x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,5 m2
26 Sản xuất các kết cấu cần đèn cụm đèn bằng INOX 304 ống tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 tấn
27 Lắp đặt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 tấn
28 Sản xuất các kết cấu đầu bóng đèn trang trí bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
29 Lắp đặt đầu bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
30 Tấm polycarbonate tán xạ ánh sáng dày 1,5mm màu trắng đục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4 m2
31 Sản xuất các kết cấu thép khung alu chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
32 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ alu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
33 Tấm aluminium ngoài trời daỳ 4mm, có lớp nhôm dày 0,21mm màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m2
34 Lắp đặt đèn led bulb 20w/220V Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 bộ
35 Đèn led bát 30mm full color IC 1903-0,72w/12V chống xước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,76 100 bóng
36 Đui đèn gắn cố định E27 chống nước Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
37 Dây điện 1 lõi đồng VC 1x1,5mm2 CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
38 Dâyđiện1 lõi đồng Vcmo 2x1,5mm2,CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
39 Cáp điện ngầm CXV/DSTA-4x10mm2, CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
40 Cáp điện ngầm CXV/DSTA-4x6mm2, CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
41 Cáp điện ngầm CXV/DSTA-2x6mm2, CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
42 Dây điện xanh sọc vàng VC 1x4mm2 CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
43 Dây đồng trần C-10mm2 - CADIVI hoặc tương đương - dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
44 Ống nhựa xoắn 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
45 Ống nhựa ruột gà D16 luồn dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
46 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200x1,0 chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
47 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB -3P-32A/18KA (LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha, 3 cực MC 32A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Rơle thời gian PLC LOGO 230RC 120/320 VAC 8DI 4DORELAY internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt đen led bup 5w Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Lắp đặt công tắc 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt cầu chì ống 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Công tắc chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
55 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 500x400x200x1,0 chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
56 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB -3P-32A/18KA (LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB -3P-25A/18KA (LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-20A/6KA, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Bộ nguồn 12V/50A Probest hoặc tương đương, chống mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
60 Cầu đấu 10x40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Bo mạch điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Thanh nhôm V50x50x1,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
63 Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
64 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x180x1,0 chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB -3P-25A/18KA (LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-20A/6KA, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
68 Cầu đấu 10x40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Bộ nguồn 12V/50A Probest hoặc tương đương, chống mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
70 Bo mạch điều khiển : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Thanh nhôm V50x50x1,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
72 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x180x1,0 chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
73 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-20A/6KA, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
75 Cầu đấu 10x40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Bộ nguồn 12V/50A Probest hoặc tương đương, chống mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
77 Bo mạch điều khiển : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Thanh nhôm V50x50x1,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
79 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x180x1,0 chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
80 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-20A/6KA, LS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
82 Cầu đấu 10x40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Bộ nguồn 12V/50A Probest hoặc tương đương, chống mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
84 Bo mạch điều khiển : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Thanh nhôm V50x50x1,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
86 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III, rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m3
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m3
88 Đắp cát móng đường cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
89 Gạch đặc 6x10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
90 Dây tiếp địa fi 16, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
91 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
92 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III, rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
94 Đai thép không rỉ (20x0,8, L=200+ khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 cái
95 Khoan lỗ luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 lỗ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->