Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa thông tin Thể dục thể thao thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường để GPMB xây dựng công trình mở rộng Quốc lộ 1, đoạn qua thành phố Đông Hà, Hạng mục: Cụm pano thông tin điện tử chào mừng thành phố Đông Hà( theo hình thước hợp đồng BOT). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 07:34:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh CPĐD lớp trên Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100tấn |
| B | Tháo dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, di dời và lắp dựng lại cột điện thoại vào vị trí mới ( bao gồm vật liệu xi măng, đá,cát, dây, nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa và vận chuyển đi đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,964 | 100m3 |
| 3 | Khai thác và vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | 100m3 |
| D | Vườn hoa mini | |||
| 1 | Đào móng vỉa bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,142 | m3 |
| 3 | Xây bó móng gạch đặc không nung 6x10x20 vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,567 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,915 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 9 | Trát tường móng bó chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,105 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá chẻ chân móng bó bồn KT 200x100x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,075 | m2 |
| 11 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,72 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp gạch terazoo 300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m2 |
| 13 | Rải sỏi cuội dày 200 rộng 500 MC X-X | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | 100m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,55 | m3 |
| 17 | Lớp bạt lót trước khi đổ bê tông chống thấm nước sàn có ký hiều S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 300x300x30 (gạch hao hụt =1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,7 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 300x300x30 (gạch hao hụt =1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,3 | m2 |
| 20 | Đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | m3 |
| E | Cây xanh, cây cảnh | |||
| 1 | Cây cau vua, đk gốc ~300, cây cao đến cổ 3,5m-4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 2 | Cây mai tiểu thư, chiều cao 0,5m->0,6m, đk tán 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cây |
| 3 | Cây muồng Hoàng Yến, cây cao 3,0m->3,5m, đk gốc 150-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 4 | Cây phượng vỹ, cây cao 2,5m->3,0m, đk gốc 150-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 5 | Cây bàng Đài Loan, cây cao 3,0m->3,5m, đk gốc 120-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 6 | Cây Hoa hường, đk tán 200~250, cao 400x500 (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | 100m2 |
| 7 | Cây Lá gấm, đk tán 200, cao 300 (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 8 | Cây huỳnh anh, đk tán 250~300, cao 400x450 (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m2 |
| 9 | Trồng trang Nhật trồng viền rộng 350 cây cao ~400, đk tán ~200 (16 bụi/m2) (cây trong bồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ lạc tiên (25 khóm /m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,476 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng (25 khóm /m2~ 2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | 100m2 |
| 12 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn (Cây tưới nước trong 3 tháng, 3 ngày tưới lần=30 lần) bao gồm cả cây xanh cổ thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,56 | 100m2/lần |
| F | Đèn trang trí | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đào móng vỉa bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,076 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép liên kế chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | tấn |
| 10 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp dựng liên kết thép chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,607 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | 1m2 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,728 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 17 | Trát tường móng bó chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | m2 |
| 18 | Sơn giằng bó vỉa sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,199 | m2 |
| 19 | Lát mặt bó vỉa đá granite BĐ màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,686 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp đá granite BĐ tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,125 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m3 |
| 22 | Khai thác và vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 24 | Lớp bạt lót trước khi đổ bê tông chống thấm nước sàn có ký hiệu S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | m2 |
| 25 | Lát nền sân mài bóng màu đen Huế khò lửa KT 200x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | m2 |
| 26 | Sản xuất các kết cấu cần đèn cụm đèn bằng INOX 304 ống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | tấn |
| 28 | Sản xuất các kết cấu đầu bóng đèn trang trí bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 29 | Lắp đặt đầu bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 30 | Tấm polycarbonate tán xạ ánh sáng dày 1,5mm màu trắng đục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất các kết cấu thép khung alu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 33 | Tấm aluminium ngoài trời daỳ 4mm, có lớp nhôm dày 0,21mm màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn led bulb 20w/220V Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 35 | Đèn led bát 30mm full color IC 1903-0,72w/12V chống xước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,76 | 100 bóng |
| 36 | Đui đèn gắn cố định E27 chống nước Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 37 | Dây điện 1 lõi đồng VC 1x1,5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 38 | Dâyđiện1 lõi đồng Vcmo 2x1,5mm2,CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 39 | Cáp điện ngầm CXV/DSTA-4x10mm2, CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 40 | Cáp điện ngầm CXV/DSTA-4x6mm2, CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 41 | Cáp điện ngầm CXV/DSTA-2x6mm2, CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 42 | Dây điện xanh sọc vàng VC 1x4mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 43 | Dây đồng trần C-10mm2 - CADIVI hoặc tương đương - dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 45 | Ống nhựa ruột gà D16 luồn dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200x1,0 chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB -3P-32A/18KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha, 3 cực MC 32A, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Rơle thời gian PLC LOGO 230RC 120/320 VAC 8DI 4DORELAY internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đen led bup 5w Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 55 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 500x400x200x1,0 chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB -3P-32A/18KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB -3P-25A/18KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-20A/6KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Bộ nguồn 12V/50A Probest hoặc tương đương, chống mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Cầu đấu 10x40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Bo mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Thanh nhôm V50x50x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 63 | Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 64 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x180x1,0 chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB -3P-25A/18KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-20A/6KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 68 | Cầu đấu 10x40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Bộ nguồn 12V/50A Probest hoặc tương đương, chống mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Bo mạch điều khiển : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Thanh nhôm V50x50x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 72 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x180x1,0 chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-20A/6KA, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 75 | Cầu đấu 10x40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Bộ nguồn 12V/50A Probest hoặc tương đương, chống mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 77 | Bo mạch điều khiển : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Thanh nhôm V50x50x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 79 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x180x1,0 chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-20A/6KA, LS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 82 | Cầu đấu 10x40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Bộ nguồn 12V/50A Probest hoặc tương đương, chống mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Bo mạch điều khiển : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Thanh nhôm V50x50x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 86 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III, rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát móng đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 89 | Gạch đặc 6x10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 90 | Dây tiếp địa fi 16, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 92 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III, rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 94 | Đai thép không rỉ (20x0,8, L=200+ khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 95 | Khoan lỗ luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | lỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi