Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí gián tiếp + dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng (Bao gồm chi phí gián tiếp + dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200879416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia; ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã, nguồn huy động và lồng ghép |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 16:37:00 đến ngày 2020-09-10 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,373,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày 18cm, đá 1x2, M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 460,34 | m3 |
| 2 | Lót bạt tạo phẳng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,575 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 12cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,07 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,334 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,229 | 100m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=1.25m3, máy ủi <=110CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,912 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường 5% bằng thủ công - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,17 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường 95% bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,792 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước 10% bằng thủ công - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,979 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước 90% bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,148 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,649 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền, lề đường 5% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,381 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường 95% bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,242 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,244 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,57 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 182,67 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,35 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,455 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,457 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,716 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu khe lún | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,53 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,621 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,675 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu 6T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.467 | 1cấu kiện |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,21 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,32 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,25 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,002 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,052 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,131 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu 6T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | 1cấu kiện |
| E | PHÁ DỠ CỐNG TRÒN D50 CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,17 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,059 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi