Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng mới, cải tạo nâng cấp Nhà tạm giữ thuộc Công an huyện Điện Biên và chi phí gián tiếp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902183-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng mới, cải tạo nâng cấp Nhà tạm giữ thuộc Công an huyện Điện Biên và chi phí gián tiếp
Số hiệu KHLCNT 20200881199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 15:03:00 đến ngày 2020-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ PHỤ TRỢ (NTG-NPT2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1769 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5374 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2568 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6752 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6328 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4954 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9771 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4988 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9223 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8588 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7098 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7098 100m3
B PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN NHÀ PHỤ TRỢ (NTG-NPT2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2868 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m3
3 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6225 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1385 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1404 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=6 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9919 m3
2 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 tấn
3 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0895 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5826 m3
6 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7098 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6188 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2358 100m2
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9423 m3
10 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6743 tấn
11 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6981 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0939 100m2
13 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2106 m3
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1516 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2249 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=6 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5999 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4436 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1917 m3
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9884 m2
21 Ngâm nước xi măng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,988 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0871 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0871 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
25 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4158 100m2
26 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,666 md
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,5727 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,2017 m2
29 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,504 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,2 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,942 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,504 m2
33 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m
34 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,08 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,2 m
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87 m2
37 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3173 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,2552 m2
40 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m2
41 Cửa pano gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,021 m2
42 Cửa pano mêka gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6672 m2
43 Cửa khung nhôm mêka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m2
44 Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 80*80 bằng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 md
45 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 m cấu kiện
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,688 m2 cấu kiện
47 SX lắp dựng nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,4 md
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7869 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4982 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5022 m2
51 Vách mêka khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,704 m2
D CỔNG BẢO VỆ
1 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=6 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 m3
2 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
3 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
4 Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m2
6 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4341 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2472 m2
8 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Chốt ngang + chốt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Bánh xe D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bánh xe
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,968 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 967,489 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,573 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
15 Lắp đặt quả cầu chắn rác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E PHÒNG HỎI CUNG
1 Gỗ công nghiệp khoan lỗ dày 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m2
2 Lưới mành thép mỏng chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m2
3 Mút xốp hút ẩm dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m2
4 Gỗ li tô 30*30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 md
5 Ghế cán bộ hỏi cung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Ghế cán phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Bàn hỏi cung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
4 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đk<=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Rắc co 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Măng xông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van ren, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt van ren, đk<=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Van phao điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
22 LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
23 LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
24 LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
25 LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
26 LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Măng xông D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Măng xông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Nút bịt D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Phễu thu D75 INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lavabo COCO + gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2302 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 100m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0118 m3
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3515 m3
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4739 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4426 m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3568 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3568 100m3
H PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại 12 tép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 LĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn ống 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 LĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn ống 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Quạt treo tường 220v/60w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 ổ cắm điện đôi loại 3 cực đôi 220v/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Công tắc điện 2 chiều 10A loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Hộp âm tường kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
15 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1*1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
16 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1*2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
17 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
18 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2*10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 ống gen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
20 Dây nối đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Cọc nối đát, thép L63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỎI CUNG, TRỰC QUẢN GIÁO THÀNH NHÀ BẾP VÀ BUỒNG GIAM GIỮ PHẠM NHÂN
1 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 tấn
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,011 m3
4 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,856 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2236 m2
7 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,821 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,728 m2
9 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,7439 m2
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1667 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5004 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7184 m3
13 SXLD cốt thép dầm móng F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
14 SXLD cốt thép dầm móng F <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
15 Ván khuôn gỗ dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7377 m3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9756 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8334 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6629 m3
21 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1814 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2449 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6069 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4798 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2361 m3
28 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đường kính <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
29 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đường kính >10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9654 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 100m2
32 Ống hút khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Gia công âu hút khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6964 m2
35 Tôn chịu nhiệt 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1718 m2
36 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lá chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
37 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, lá chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2125 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9362 m2
41 Lát nền nhà bằng gạch men 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5672 m2
42 Lát nền nhà bằng gạch men 200x200 chống trơn khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0081 m2
43 Ốp gạch vào tường, trụ cột, gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
44 Trát granitô tường, VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,1725 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,482 m2
47 Trát xà dầm, dày 1,5cm, VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m2
48 Trát trần,VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,61 m2
49 Trát trụ, cột lam đứng, dày 1,5cm, VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,652 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,0355 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2236 m2
52 Sản xuất cửa đi, cửa sổ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6121 tấn
53 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
54 Bánh xe cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3444 m2
56 Sản xuất lắp đặt then cài cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
57 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
58 Sản xuất cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
59 Lắp đặt hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, độ cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, độ cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn cửa, đá 1x2, chiều dày <=0,45, cao <=28m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2242 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3704 100m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,028 m2
65 Lắp bộ đèn sát trần 220v-22w chụp hình vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp bộ đèn bán cầu compact 220v-60w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
67 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Lắp đặt quạt trần 220v/80w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cưc 220v/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
78 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
81 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
82 Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
83 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
86 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
88 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
89 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
95 Lắp đặt vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
98 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt côn,cút ren D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
100 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Tê nhựa ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Thập nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lăp đặt van ren, D<= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
109 Lắp đăt cút nhựa HPDE, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đăt tê nhựa HPDE, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt bể nước bằng Inox dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
112 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
113 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm, dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
116 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=76mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
117 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
118 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
122 Lắp đặt tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,386 m3
124 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m3
125 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m3
J BỂ NƯỚC 5M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 100m2
6 Bê tông đáy bể, mặt bể đá 1x2, M250, đ.s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6964 m3
7 SXLD cốt thép tường bể nước, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 tấn
8 SXLD cốt thép tường bể nước, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m2
10 Bê tông tường bể, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <= 6 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
11 Láng bể nước có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,716 m2
12 Khung thép L100x50x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
13 Nắp bể bưng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2221 m3
15 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100m3
16 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m3
K TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,06 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1616 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7653 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7417 m3
5 Phá dỡ móng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1484 m3
6 Phá dỡ móng xây, móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6344 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,89 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch mác 75# chiều dày <= 33cm chiều cao <=6 m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4038 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8361 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2103 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7512 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6557 100m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,47 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404,36 m2
15 SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KL <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
18 Gia công lắp đặt hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,9 m2
19 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 100m3
20 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 100m3
L SÂN NỘI BỘ
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->