Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng mới, cải tạo nâng cấp Nhà tạm giữ thuộc Công an huyện Điện Biên và chi phí gián tiếp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng mới, cải tạo nâng cấp Nhà tạm giữ thuộc Công an huyện Điện Biên và chi phí gián tiếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 15:03:00 đến ngày 2020-09-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ PHỤ TRỢ (NTG-NPT2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1769 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5374 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2568 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6752 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6328 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4954 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9771 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4988 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9223 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8588 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4671 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN NHÀ PHỤ TRỢ (NTG-NPT2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6225 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1385 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1404 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=6 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9919 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0895 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5826 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6188 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2358 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9423 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6743 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0939 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2106 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2249 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=6 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5999 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4436 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9884 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,988 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0871 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0871 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 25 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4158 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,666 | md |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,5727 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,2017 | m2 |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,504 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,942 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,504 | m2 |
| 33 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m |
| 34 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,08 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m2 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3173 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2552 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m2 |
| 41 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,021 | m2 |
| 42 | Cửa pano mêka gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6672 | m2 |
| 43 | Cửa khung nhôm mêka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m2 |
| 44 | Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 80*80 bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | md |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,688 | m2 cấu kiện |
| 47 | SX lắp dựng nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,4 | md |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7869 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4982 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5022 | m2 |
| 51 | Vách mêka khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m2 |
| D | CỔNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=6 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m2 |
| 6 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4341 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2472 | m2 |
| 8 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Chốt ngang + chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Bánh xe D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bánh xe |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,489 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,573 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 15 | Lắp đặt quả cầu chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | PHÒNG HỎI CUNG | |||
| 1 | Gỗ công nghiệp khoan lỗ dày 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| 2 | Lưới mành thép mỏng chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| 3 | Mút xốp hút ẩm dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| 4 | Gỗ li tô 30*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | md |
| 5 | Ghế cán bộ hỏi cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ghế cán phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bàn hỏi cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Rắc co 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van phao điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 25 | LĐ ống nhựa nối bằng dán keo, đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | LĐ côn nhựa nối bằng dán keo, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Măng xông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Phễu thu D75 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lavabo COCO + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| G | BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3515 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4739 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4426 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | 100m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại 12 tép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | LĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn ống 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | LĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn ống 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Quạt treo tường 220v/60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | ổ cắm điện đôi loại 3 cực đôi 220v/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Công tắc điện 2 chiều 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Hộp âm tường kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 15 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1*1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 16 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1*2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 17 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 18 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2*10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 20 | Dây nối đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Cọc nối đát, thép L63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỎI CUNG, TRỰC QUẢN GIÁO THÀNH NHÀ BẾP VÀ BUỒNG GIAM GIỮ PHẠM NHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,011 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,856 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2236 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,821 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,728 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7439 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1667 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5004 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7184 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép dầm móng F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm móng F <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7377 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9756 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8334 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6629 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1814 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2449 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6069 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4798 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2361 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đường kính <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đường kính >10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9654 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 32 | Ống hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Gia công âu hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6964 | m2 |
| 35 | Tôn chịu nhiệt 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1718 | m2 |
| 36 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9362 | m2 |
| 41 | Lát nền nhà bằng gạch men 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5672 | m2 |
| 42 | Lát nền nhà bằng gạch men 200x200 chống trơn khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0081 | m2 |
| 43 | Ốp gạch vào tường, trụ cột, gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 44 | Trát granitô tường, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1725 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,482 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, dày 1,5cm, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 48 | Trát trần,VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,61 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột lam đứng, dày 1,5cm, VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,652 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,0355 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2236 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6121 | tấn |
| 53 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Bánh xe cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3444 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt then cài cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 59 | Lắp đặt hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, độ cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, độ cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn cửa, đá 1x2, chiều dày <=0,45, cao <=28m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2242 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3704 | 100m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,028 | m2 |
| 65 | Lắp bộ đèn sát trần 220v-22w chụp hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp bộ đèn bán cầu compact 220v-60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần 220v/80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cưc 220v/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 78 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 81 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 88 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Thập nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lăp đặt van ren, D<= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 109 | Lắp đăt cút nhựa HPDE, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đăt tê nhựa HPDE, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể nước bằng Inox dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 112 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm, dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=76mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,386 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| J | BỂ NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, mặt bể đá 1x2, M250, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6964 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tường bể nước, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường bể nước, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường bể, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <= 6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4391 | m3 |
| 11 | Láng bể nước có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,716 | m2 |
| 12 | Khung thép L100x50x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 13 | Nắp bể bưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2221 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7653 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7417 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1484 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng xây, móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6344 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,89 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch mác 75# chiều dày <= 33cm chiều cao <=6 m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4038 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8361 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7512 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6557 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,47 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,36 | m2 |
| 15 | SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KL <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| L | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi