Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890045-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200887986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 12:27:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,392,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HM: San nền
1 Dọc sạch cỏ rác Theo BVTK 17,81 100m2
2 Đất cấp phối tự nhiên Theo BVTK 1.375,228 m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 12,853 100m3
C HM: Sân bê tông
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo BVTK 14,454 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,145 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 4,818 m3
4 Lót Nilon chống mất nước Theo BVTK 353,6 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 41,8 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa Theo BVTK 0,805 100m2
7 Cắt roan 3*3m Theo BVTK 353,6 m2
D HM: Nhà tập thể dục
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Đào 90% khối lượng đất) Theo BVTK 1,179 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào 10% khối lượng đất) Theo BVTK 13,103 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,503 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,171 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo BVTK 11,33 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 20,138 m3
7 Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,328 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 24,87 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,726 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 8,155 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,853 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,206 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 8,496 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTK 1,751 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,057 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 25,818 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 2,942 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 12,014 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo BVTK 1,82 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 10,215 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 2,053 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 1,171 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,207 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,312 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,416 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,15 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,904 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,294 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,882 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,289 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 2,621 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 1,245 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,897 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,911 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 1,021 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,728 tấn
37 Lót Nilon chống mất nước Theo BVTK 505,15 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 60,412 m3
39 Kẻ roon 5000x5000 Theo BVTK 494,84 m2
40 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 4,185 m3
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 28,624 m2
42 Láng đái mài bậc cấp Theo BVTK 16,054 m2
43 Láng đá mài Theo BVTK 12,57 m2
44 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK 499,998 m2
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 4,005 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 88,375 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Theo BVTK 493,458 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Theo BVTK 450,125 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Theo BVTK 104,864 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 259,344 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo BVTK 323,095 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 139,507 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 25,592 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 165,099 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 833,559 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 632,229 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Theo BVTK 53,768 m2
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 112,855 m2
59 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo BVTK 112,855 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 110,88 m
61 Nhân Công bậc 4/7, Nhóm I Theo BVTK 3 công
62 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo BVTK 1,803 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo BVTK 1,803 tấn
64 Sản xuất xà gồ, giằng thép Theo BVTK 5,269 tấn
65 Lắp dựng xà gồ, giằng thép Theo BVTK 5,269 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 603,443 m2
67 Lợp mái tôn dày 0.4mm Theo BVTK 5,745 100m2
68 CC Cửa nhôm kính hệ 1000, phụ kiện đồng bộ Theo BVTK 76,58 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 76,58 m2
70 CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Theo BVTK 67,575 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 67,575 m2
72 CCLD Rèm cửa D1 Theo BVTK 1 bộ
73 CCLD Rèm cửa D2 Theo BVTK 1 bộ
74 CCLD Rèm cửa S1 Theo BVTK 14 bộ
75 CCLD Bảng hiệu bằng khung sắt hộp mạ kẽm 50x50x2, bọc Alu lên khung kết hợp dán chữa Alu , chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 1 bộ
76 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo BVTK 0,912 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo BVTK 2,736 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo BVTK 7,099 100m2
E HM: Điện nhà tập thể dục
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng nhà thi đấu thể thao High Bay Led 150W-220V Theo BVTK 20 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần 18W-220V Theo BVTK 3 bộ
3 Quạt đứng 60W-220V Theo BVTK 4 bộ
4 Lắp đặt công tắt điện đơn đi ngầm 10A-220V Theo BVTK 3 cái
5 Lắp đặt ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Theo BVTK 5 cái
6 Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-250V Theo BVTK 5 cái
7 Lắp đặt hộp đấu dây Theo BVTK 30 hộp
8 Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, aptomat... Theo BVTK 8 hộp
9 Cáp điện đồng vỏ PVC, CVV/DSTA 2x10mm2 Theo BVTK 50 m
10 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Theo BVTK 250 m
11 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 600 m
12 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 60 m
13 Lắp đặt ống nhựa luồn dây Courant đk 16,21,27... Theo BVTK 270 m
14 Lắp đặt ống nhựa luồn dây TFP đk 49 Theo BVTK 50 m
15 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện gia công sẵn 10 Module Theo BVTK 1 tủ
16 Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA Theo BVTK 2 cái
17 Lắp đặt MCB: 15A/1P/250V Theo BVTK 5 cái
18 Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V Theo BVTK 2 cái
19 Lắp đặt MCB: 40A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
20 Lắp đặt cọc tiếp đất đồng đk 16, L=2m Theo BVTK 6 cọc
21 Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm2 Theo BVTK 15 m
22 Dây nối đất tủ điện cáp CV 1x10mm2 Theo BVTK 5 m
23 Thanh thép hộp mạ kẽm dày 3,5mm,L=6m Theo BVTK 19 cây
24 Dây xích treo đèn đk 8 thép mạ kẽm Theo BVTK 40 m
25 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 Theo BVTK 0,02 100m
26 Lắp nút bịt nhựa PVCđk 114 Theo BVTK 4 cái
27 'Lắp đặt ống nhựa PVC đk 75 Theo BVTK 0,918 100m
28 ''Lắp đặt cút nhựa PVC đk 75 Theo BVTK 12 cái
29 Cầu chắn rác Theo BVTK 12 cái
30 Bình chữa cháy tổng hợp ABC (8Kg bình) Theo BVTK 6 bình
31 Xe bình chữa cháy MFZ 35KG Theo BVTK 1 xe
32 Tủ đựng bình chữa cháy Theo BVTK 2 tủ
33 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo BVTK 2 bộ
F HM: Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét phát xạ sớm CIRPROTEC NIMBUS 15 Rp=32m, bảo vệ cấp 1, Hp=5,0m Theo BVTK 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét Theo BVTK 0,05 100m
3 Pát kẹp bằng thép Theo BVTK 1 bộ
4 Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây Theo BVTK 1 bộ
5 Đai Inox hoặc thép tráng kẽm Theo BVTK 5 bộ
6 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Theo BVTK 30 m
7 Kẹp Inox giữ cáp thu sét Theo BVTK 10 cái
8 ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 Theo BVTK 0,3 100m
9 Hộp & kiểm tra bằng đồng Theo BVTK 1 hộp
10 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 Theo BVTK 12 cọc
11 Kẹp siết cáp bằng đồng Theo BVTK 12 cái
12 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 Theo BVTK 50 m
13 Đào hào Theo BVTK 8,1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,081 100m3
G HM: Cổng tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo BVTK 0,056 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo BVTK 0,27 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,02 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo BVTK 0,555 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,008 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,9 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,019 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,967 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,133 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,068 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,007 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 0,036 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,025 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,08 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,002 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,008 tấn
17 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 2,672 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,197 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Theo BVTK 28,436 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Theo BVTK 13,2 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 13,2 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 28,436 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 41,636 m2
24 Nhân Công bậc 4,0/7, Nhóm I Theo BVTK 2 công
25 Sản xuất thép Theo BVTK 0,071 tấn
26 Lắp dựng thép Theo BVTK 0,071 tấn
27 CC Cổng sắt tường rào, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Theo BVTK 10,8 m2
28 Lắp dựng cửa cổng Theo BVTK 10,8 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 2,07 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo BVTK 0,062 100m2
H HM: Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,082 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,082 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 1,141 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,432 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,527 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,161 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,464 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,086 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,56 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,056 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,368 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,152 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,941 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,135 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 0,275 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo BVTK 0,408 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 1,513 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,597 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,552 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 76,75 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 25,06 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,6 m2
23 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 13,64 m2
24 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo BVTK 13,51 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 101,81 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 32,75 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTK 90,26 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 44,3 m2
29 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 13,6 m2
30 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo BVTK 13,6 m2
31 Lắp đặt ống PVC đk 60 Theo BVTK 0,004 100m
32 Chỉ nước vữa M75 Theo BVTK 15,6 m
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (300x300) Theo BVTK 16,875 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (300x600) Theo BVTK 34,8 m2
35 CC cửa nhôm ram ri, phụ kiện đồng bộ cả khóa , chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 5,705 m2
36 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo BVTK 5,705 m2
37 CC Khung hoa inox, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Theo BVTK 2,7 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 2,7 m2
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo BVTK 0,148 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,148 100m3
41 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo BVTK 0,024 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,314 m3
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,013 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK 5 cái
45 Hệ thống lọc hầm vệ sinh Theo BVTK 1 hầm
46 CCLD Buy D=1000,H=1000 Theo BVTK 4 cái
47 CCLD Buy D=1000,H=2500 Theo BVTK 2 cái
I HM: Điện nước nhà vệ sinh
1 Đèn Tule led 10W + máng đèn Theo BVTK 6 bộ
2 Công tắc điện điện đơn 5A-220V Theo BVTK 6 cái
3 Cầu chì đi ngầm 10A-250V Theo BVTK 2 cái
4 Lắp bảng điện nhựa 150x200 Theo BVTK 4 cái
5 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x2,5mm2 Theo BVTK 50 m
6 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 40 m
7 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 100 m
8 Lắp đặt luồn dây dẹt 15x20mm Theo BVTK 30 m
9 Aptomat 10A/2P/250V Theo BVTK 1 m
10 Ống nhựa PVC đk 114 Theo BVTK 0,1 100m
11 Ống nhựa PVC đk 65 Theo BVTK 0,17 100m
12 Ống nhựa PVC đk 34 Theo BVTK 0,14 100m
13 Tê nhựa PVC 90- đk 114x114 Theo BVTK 5 cái
14 Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 Theo BVTK 5 cái
15 Tê nhựa PVC 90- đk 65x50 Theo BVTK 8 cái
16 Cút nhựa PVC 45 đk 114 Theo BVTK 4 cái
17 Cút nhựa PVC 45 đk 50 Theo BVTK 6 cái
18 Cút nhựa PVC 90 đk 50 Theo BVTK 6 cái
19 Côn nhựa PVC đk 50x34 Theo BVTK 8 cái
20 Phễu thu inox đk 50 Theo BVTK 5 cái
21 Ống nhựa uPVC đk 34 Theo BVTK 0,35 100m
22 Ống nhựa uPVC đk 27 Theo BVTK 0,14 100m
23 Ống nhựa uPVC đk 21 Theo BVTK 0,15 100m
24 Tê nhựa uPVC 90-34x27 Theo BVTK 5 cái
25 Tê nhựa uPVC 90-27x21 Theo BVTK 7 cái
26 Co nhựa PVC 90- đk 34 Theo BVTK 5 cái
27 Co nhựa PVC 90- đk 27 Theo BVTK 7 cái
28 Co nhựa PVC 90- đk 21 Theo BVTK 4 cái
29 Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 Theo BVTK 6 cái
30 Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 Theo BVTK 6 cái
31 Côn thu nhựa uPVC đk 34x27 Theo BVTK 2 cái
32 Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 Theo BVTK 4 cái
33 Van khóa đk 34 Theo BVTK 2 cái
34 Van khóa đk 27 Theo BVTK 6 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đk 34 Theo BVTK 1 cái
36 Nút bịt uPVC đk 21 Theo BVTK 2 cái
37 Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước + phụ kiện Theo BVTK 2 bộ
38 Lavabo chân lửng xi phông + phụ kiện Theo BVTK 2 bộ
39 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo BVTK 2 cái
40 Lắp đặt gương soi Theo BVTK 2 cái
41 Lắp đặt kệ Inox Theo BVTK 2 cái
42 Lắp đặt vòi xịt + phụ kiện Theo BVTK 2 bộ
43 Lắp đặt vòi nước + phụ kiện Theo BVTK 2 cái
44 Lắp đặt Âu tiểu treo nam + phụ kiện Theo BVTK 3 bộ
45 Lắp đặt bồn inox 1m3 + giá đỡ bồn Theo BVTK 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->