Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890045-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 12:27:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,392,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HM: San nền | |||
| 1 | Dọc sạch cỏ rác | Theo BVTK | 17,81 | 100m2 |
| 2 | Đất cấp phối tự nhiên | Theo BVTK | 1.375,228 | m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 12,853 | 100m3 |
| C | HM: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo BVTK | 14,454 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 4,818 | m3 |
| 4 | Lót Nilon chống mất nước | Theo BVTK | 353,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 41,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo BVTK | 0,805 | 100m2 |
| 7 | Cắt roan 3*3m | Theo BVTK | 353,6 | m2 |
| D | HM: Nhà tập thể dục | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Đào 90% khối lượng đất) | Theo BVTK | 1,179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào 10% khối lượng đất) | Theo BVTK | 13,103 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,503 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,171 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo BVTK | 11,33 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 20,138 | m3 |
| 7 | Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,328 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 24,87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,726 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 8,155 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,853 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,206 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 8,496 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,751 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,057 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 25,818 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 2,942 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 12,014 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,82 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 10,215 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 2,053 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTK | 1,171 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,207 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,312 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,416 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,15 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,904 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,294 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,882 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,289 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 2,621 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,245 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,897 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,911 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,021 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,728 | tấn |
| 37 | Lót Nilon chống mất nước | Theo BVTK | 505,15 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 60,412 | m3 |
| 39 | Kẻ roon 5000x5000 | Theo BVTK | 494,84 | m2 |
| 40 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 4,185 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 28,624 | m2 |
| 42 | Láng đái mài bậc cấp | Theo BVTK | 16,054 | m2 |
| 43 | Láng đá mài | Theo BVTK | 12,57 | m2 |
| 44 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 499,998 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 4,005 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 88,375 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 493,458 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 450,125 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 104,864 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 259,344 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 323,095 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 139,507 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 25,592 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 165,099 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 833,559 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 632,229 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 53,768 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 112,855 | m2 |
| 59 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo BVTK | 112,855 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 110,88 | m |
| 61 | Nhân Công bậc 4/7, Nhóm I | Theo BVTK | 3 | công |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo BVTK | 1,803 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo BVTK | 1,803 | tấn |
| 64 | Sản xuất xà gồ, giằng thép | Theo BVTK | 5,269 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép | Theo BVTK | 5,269 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 603,443 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo BVTK | 5,745 | 100m2 |
| 68 | CC Cửa nhôm kính hệ 1000, phụ kiện đồng bộ | Theo BVTK | 76,58 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 76,58 | m2 |
| 70 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 67,575 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 67,575 | m2 |
| 72 | CCLD Rèm cửa D1 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 73 | CCLD Rèm cửa D2 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 74 | CCLD Rèm cửa S1 | Theo BVTK | 14 | bộ |
| 75 | CCLD Bảng hiệu bằng khung sắt hộp mạ kẽm 50x50x2, bọc Alu lên khung kết hợp dán chữa Alu , chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK | 0,912 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTK | 2,736 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo BVTK | 7,099 | 100m2 |
| E | HM: Điện nhà tập thể dục | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng nhà thi đấu thể thao High Bay Led 150W-220V | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W-220V | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 3 | Quạt đứng 60W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắt điện đơn đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo BVTK | 30 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, aptomat... | Theo BVTK | 8 | hộp |
| 9 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CVV/DSTA 2x10mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 10 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Theo BVTK | 250 | m |
| 11 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 600 | m |
| 12 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây Courant đk 16,21,27... | Theo BVTK | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây TFP đk 49 | Theo BVTK | 50 | m |
| 15 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện gia công sẵn 10 Module | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB: 15A/1P/250V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB: 40A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cọc tiếp đất đồng đk 16, L=2m | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 21 | Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm2 | Theo BVTK | 15 | m |
| 22 | Dây nối đất tủ điện cáp CV 1x10mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| 23 | Thanh thép hộp mạ kẽm dày 3,5mm,L=6m | Theo BVTK | 19 | cây |
| 24 | Dây xích treo đèn đk 8 thép mạ kẽm | Theo BVTK | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa PVCđk 114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 27 | 'Lắp đặt ống nhựa PVC đk 75 | Theo BVTK | 0,918 | 100m |
| 28 | ''Lắp đặt cút nhựa PVC đk 75 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác | Theo BVTK | 12 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC (8Kg bình) | Theo BVTK | 6 | bình |
| 31 | Xe bình chữa cháy MFZ 35KG | Theo BVTK | 1 | xe |
| 32 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo BVTK | 2 | tủ |
| 33 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTK | 2 | bộ |
| F | HM: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm CIRPROTEC NIMBUS 15 Rp=32m, bảo vệ cấp 1, Hp=5,0m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 3 | Pát kẹp bằng thép | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 4 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 5 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 6 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 7 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Theo BVTK | 10 | cái |
| 8 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 9 | Hộp & kiểm tra bằng đồng | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 10 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 | Theo BVTK | 12 | cọc |
| 11 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Theo BVTK | 12 | cái |
| 12 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 13 | Đào hào | Theo BVTK | 8,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,081 | 100m3 |
| G | HM: Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo BVTK | 0,555 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,008 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,967 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,133 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,068 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTK | 0,036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,08 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,002 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,008 | tấn |
| 17 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 2,672 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,197 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 28,436 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo BVTK | 13,2 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 13,2 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 28,436 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 41,636 | m2 |
| 24 | Nhân Công bậc 4,0/7, Nhóm I | Theo BVTK | 2 | công |
| 25 | Sản xuất thép | Theo BVTK | 0,071 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép | Theo BVTK | 0,071 | tấn |
| 27 | CC Cổng sắt tường rào, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 10,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng | Theo BVTK | 10,8 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 2,07 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,062 | 100m2 |
| H | HM: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 1,141 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,432 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,161 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,368 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,152 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,941 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,135 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo BVTK | 0,275 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo BVTK | 0,408 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 1,513 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,597 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,552 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 76,75 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 25,06 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,6 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 13,64 | m2 |
| 24 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 13,51 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 101,81 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 32,75 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 90,26 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 44,3 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 13,6 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo BVTK | 13,6 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống PVC đk 60 | Theo BVTK | 0,004 | 100m |
| 32 | Chỉ nước vữa M75 | Theo BVTK | 15,6 | m |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (300x300) | Theo BVTK | 16,875 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (300x600) | Theo BVTK | 34,8 | m2 |
| 35 | CC cửa nhôm ram ri, phụ kiện đồng bộ cả khóa , chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 5,705 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 5,705 | m2 |
| 37 | CC Khung hoa inox, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 2,7 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 2,7 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,148 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,148 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo BVTK | 0,024 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,314 | m3 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,013 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTK | 5 | cái |
| 45 | Hệ thống lọc hầm vệ sinh | Theo BVTK | 1 | hầm |
| 46 | CCLD Buy D=1000,H=1000 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 47 | CCLD Buy D=1000,H=2500 | Theo BVTK | 2 | cái |
| I | HM: Điện nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đèn Tule led 10W + máng đèn | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 2 | Công tắc điện điện đơn 5A-220V | Theo BVTK | 6 | cái |
| 3 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp bảng điện nhựa 150x200 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 5 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 6 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 7 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt luồn dây dẹt 15x20mm | Theo BVTK | 30 | m |
| 9 | Aptomat 10A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC đk 114 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC đk 65 | Theo BVTK | 0,17 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC đk 34 | Theo BVTK | 0,14 | 100m |
| 13 | Tê nhựa PVC 90- đk 114x114 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC 90- đk 65x50 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC 45 đk 114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC 45 đk 50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 18 | Cút nhựa PVC 90 đk 50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 19 | Côn nhựa PVC đk 50x34 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 20 | Phễu thu inox đk 50 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 21 | Ống nhựa uPVC đk 34 | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 22 | Ống nhựa uPVC đk 27 | Theo BVTK | 0,14 | 100m |
| 23 | Ống nhựa uPVC đk 21 | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 24 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 25 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 26 | Co nhựa PVC 90- đk 34 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 27 | Co nhựa PVC 90- đk 27 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 28 | Co nhựa PVC 90- đk 21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 29 | Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 30 | Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 31 | Côn thu nhựa uPVC đk 34x27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 32 | Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 33 | Van khóa đk 34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 34 | Van khóa đk 27 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đk 34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 36 | Nút bịt uPVC đk 21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 38 | Lavabo chân lửng xi phông + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ Inox | Theo BVTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi nước + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Âu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bồn inox 1m3 + giá đỡ bồn | Theo BVTK | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi