Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200846310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 12:06:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,809,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Đắp sành sứ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16,32 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 171,686 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,691 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16,765 | m2 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,08 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 15,715 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 140,776 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 193,449 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao<=6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,037 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao<=6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,982 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày<=33cm, chiều cao<=6m, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,657 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 85,275 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 151,038 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 117,72 | m |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 141,241 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch đất nung 300x300 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 141,241 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng cửa, khuôn cửa cũ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,406 | 1m2 cấu kiện |
| 22 | Cửa chữ thọ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 236,313 | m2 |
| 24 | Máng xối Inox Đại bái - trung từ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,24 | m |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,78 | m2 |
| 26 | Đắp đấu cột đồng trụ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 27 | Đắp lồng đèn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,616 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16,54 | m |
| 30 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | con |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,456 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | hiện vật |
| 33 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | hiện vật |
| 34 | Lắp dựng rồng, phượng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | con |
| 35 | Lắp dựng các con thú khác | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | con |
| 36 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,456 | m2 |
| 37 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 141,913 | m2 |
| 38 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,338 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,162 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,116 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,431 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,394 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,9 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 3cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,218 | m2 |
| 46 | Nẹp ván bưng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 37,24 | m |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,358 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (loại đục trạm hoa văn) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17,539 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,974 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,825 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 50% ngói mũi hài mới, 100% ngói lót mới)- Hao phí định mức ngói mũi hài và ngói độn *0,5 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 172,992 | m2 |
| 52 | Tủ điện tổng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha<=100A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT<=40cm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 85 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK<=27mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 165 | m |
| B | HẠNG MỤC: TRUNG TỪ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 9,64 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 46,754 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,718 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,727 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày<=33cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,112 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 35,626 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng<=3m, sâu<=1m-đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 28,414 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng<=250cm, M150, đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,162 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,525 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=18mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,761 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng<=250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,104 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=10mm, chiều cao<=6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=18mm, chiều cao<=6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,092 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,673 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK<=10mm, chiều cao<=6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK<=18mm, chiều cao<=6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,126 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao<=6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,625 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày<=33cm, chiều cao<=6m, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 9,754 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 41,632 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 51,702 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 26,4 | m |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 53,685 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch đất nung 300x300 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 53,685 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 93,334 | m2 |
| 29 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 54,18 | m2 |
| 30 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 32 | Chân tảng đá | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 33 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,914 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,38 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi xà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,156 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,365 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,157 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,305 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 7cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,656 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,838 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,909 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,815 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,157 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,747 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,491 | m3 |
| 46 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ vì |
| 47 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17,38 | m |
| 48 | Đấu nóc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 49 | Đắp triện | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,9 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,9 | m2 |
| 51 | Máng xối Inox trung từ- Hậu cung | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,94 | m |
| 52 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (100% ngói lót, ngói mũi hài mới) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 64,294 | m2 |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT<=40cm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK<=27mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| C | HẠNG MỤC: HẬU CUNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày<=33cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,935 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 62,001 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 177,304 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày<=33cm, chiều cao<=6m, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,146 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 111,854 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 70,976 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 39,52 | m |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 61,198 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch đất nung | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 61,198 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 182,83 | m2 |
| 12 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 64,589 | m2 |
| 13 | Chân tảng đá | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 14 | Tu bổ, phục hồi xà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,203 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,28 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,152 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 3cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,248 | m2 |
| 18 | Nẹp ván bưng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 37,52 | m |
| 19 | Khuôn song 70x40 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18,76 | m |
| 20 | Tu bổ, phục hồi song tiện | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,416 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (loại không đục trạm hoa văn) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14,656 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,483 | m3 |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT<=40cm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK<=27mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 75 | m |
| D | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ Đồ thờ (vật liệu bằng gỗ dổi ta, sơn son thếp vàng) |
|||
| 1 | Nhang án | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cửa võng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Câu đối | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi