Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904991-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200846310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 12:06:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,809,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI
1 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Đắp sành sứ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2 con
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  5 con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  16,32 m
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  171,686 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,691 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  16,765 m2
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1,08 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  15,715 m3
9 Phá dỡ nền gạch Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  140,776 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  193,449 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,09 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao<=6m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,037 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao<=6m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,104 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,982 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày<=33cm, chiều cao<=6m, vữa XM M100 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  6,657 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  85,275 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  151,038 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  117,72 m
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  141,241 m2
20 Lát nền gạch đất nung 300x300 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  141,241 m2
21 Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng cửa, khuôn cửa cũ) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  4,406 1m2 cấu kiện
22 Cửa chữ thọ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2 cái
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  236,313 m2
24 Máng xối Inox Đại bái - trung từ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  12,24 m
25 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  5,78 m2
26 Đắp đấu cột đồng trụ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  4 cái
27 Đắp lồng đèn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2 cái
28 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2,616 m2
29 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  16,54 m
30 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2 con
31 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  3,456 m2
32 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2 hiện vật
33 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2 hiện vật
34 Lắp dựng rồng, phượng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2 con
35 Lắp dựng các con thú khác Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  4 con
36 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  3,456 m2
37 Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  141,913 m2
38 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1,656 100m2
39 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,338 m3
40 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,162 m3
41 Tu bổ, phục hồi xà dọc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,116 m3
42 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,431 m3
43 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1,394 m3
44 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  4,9 m2
45 Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 3cm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2,218 m2
46 Nẹp ván bưng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  37,24 m
47 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,358 m3
48 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (loại đục trạm hoa văn) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  17,539 m2
49 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,974 m3
50 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1,825 m3
51 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Thay mới 50% ngói mũi hài mới, 100% ngói lót mới)- Hao phí định mức ngói mũi hài và ngói độn *0,5 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  172,992 m2
52 Tủ điện tổng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha<=100A Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  3 cái
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT<=40cm2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1 hộp
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2 cái
56 Lắp đặt ô cắm đôi Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  7 cái
57 Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  22 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  85 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  50 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  50 m
62 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK<=27mm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  165 m
B HẠNG MỤC: TRUNG TỪ
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  9,64 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  46,754 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1,718 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,727 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày<=33cm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  8,112 m3
6 Phá dỡ nền gạch Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  35,626 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng<=3m, sâu<=1m-đất cấp III Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  28,414 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,052 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng<=250cm, M150, đá 2x4 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  5,162 m3
10 Ván khuôn móng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,193 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,525 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=18mm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,761 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng<=250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  12,104 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,062 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=10mm, chiều cao<=6m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,032 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=18mm, chiều cao<=6m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,092 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,673 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,114 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK<=10mm, chiều cao<=6m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,017 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK<=18mm, chiều cao<=6m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,126 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao<=6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,625 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày<=33cm, chiều cao<=6m, vữa XM M100 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  9,754 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  41,632 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  51,702 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  26,4 m
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  53,685 m2
27 Lát nền gạch đất nung 300x300 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  53,685 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  93,334 m2
29 Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  54,18 m2
30 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,509 100m2
31 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,542 100m2
32 Chân tảng đá Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  14 cái
33 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1,914 m3
34 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,38 m3
35 Tu bổ, phục hồi xà Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1,156 m3
36 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,365 m3
37 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,157 m3
38 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,305 m3
39 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 7cm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2,656 m2
40 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1,838 m3
41 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,909 m3
42 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  3,815 m3
43 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,157 m3
44 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2,747 m3
45 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,491 m3
46 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  4 bộ vì
47 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  17,38 m
48 Đấu nóc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2 cái
49 Đắp triện Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,9 m2
50 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,9 m2
51 Máng xối Inox trung từ- Hậu cung Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  8,94 m
52 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (100% ngói lót, ngói mũi hài mới) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  64,294 m2
53 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT<=40cm2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1 hộp
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1 cái
55 Lắp đặt ô cắm đôi Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  4 cái
56 Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  10 bộ
57 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  35 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  35 m
59 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK<=27mm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  70 m
C HẠNG MỤC: HẬU CUNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày<=33cm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  4,935 m3
2 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  62,001 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  177,304 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày<=33cm, chiều cao<=6m, vữa XM M100 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1,146 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,086 100m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  111,854 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  70,976 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  39,52 m
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  61,198 m2
10 Lát nền gạch đất nung Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  61,198 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  182,83 m2
12 Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  64,589 m2
13 Chân tảng đá Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  14 cái
14 Tu bổ, phục hồi xà Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,203 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,28 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  4,152 m2
17 Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 3cm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  2,248 m2
18 Nẹp ván bưng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  37,52 m
19 Khuôn song 70x40 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  18,76 m
20 Tu bổ, phục hồi song tiện Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  4,416 m2
21 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (loại không đục trạm hoa văn) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  14,656 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  0,483 m3
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT<=40cm2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1 hộp
24 Lắp đặt công tắc 3 hạt Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  6 cái
26 Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  14 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  45 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  30 m
29 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK<=27mm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  75 m
D CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
Đồ thờ (vật liệu bằng gỗ dổi ta, sơn son thếp vàng)
1 Nhang án Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1 cái
2 Cửa võng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1 bộ
3 Câu đối Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT  1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->