Gói thầu: Hệ thống hút khói hành lang và điều áp buồng thang trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Hệ thống hút khói hành lang và điều áp buồng thang trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 17:03:00 đến ngày 2020-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,038,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 7,5Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Phụ kiện treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển quạt đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | HỆ THỐNG ỐNG GIÓ | |||
| 1 | Ống gió thẳng KT 1200x400mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Ống gió thẳng KT 1000x300mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 3 | Ống gió thẳng KT 900x300mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Ống gió thẳng KT 600x200mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 5 | Ống gió thẳng KT 300x200mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5 | m |
| 6 | Côn nối ống gió KT 600x200/300x200/L400mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Côn nối ống gió KT 600x200/D500/L400mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Côn nối ống gió KT 1200x400/1000x600/L400mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn nối ống gió KT 900x300/1000x600/L400mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn nối ống gió KT: 1000x300/900x600/L400mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chân rẽ 400x200/D300/L200mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Chân rẽ 800x300/600x300/L400mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Z 900x300/900x300/E1000/L1000mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút 45o D1000mm tôn tráng kẽm dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Hộp chụp cho cửa gió hút khói 600x600mm H300mm tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Hộp chụp cho cửa gió nan Z 800x300mm H300mm tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Van tay gạt D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Van xả áp cơ khí 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cửa gió nan thẳng KT 600x300mm kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cửa |
| 20 | Cửa gió nan thẳng KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cửa |
| 21 | Cửa gió nan Z KT 800x300mm kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cửa |
| 22 | Ống mềm chống cháy D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 23 | Mềm bạt chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 24 | Giá treo giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| C | HỆ THỐNG CỬA ĐI CHỐNG CHÁY + ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh chống cháy bao gồm phụ kiện, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| D | PHẦN TỦ ĐIỆN, CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 800x600x300mm, tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Công tắc tơ 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Công tắc tơ 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Rơle nhiệt 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Rơle nhiệt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đồng hồ Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ Volt kế (0 ~ 500V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Công tắc chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha 5W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì nút vặn 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 16 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-FR 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-FR 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 18 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-FR 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 19 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 20 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | ống gen PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 23 | ống gen PVC D40mm ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 24 | Hộp thạch cao chống cháy cho quạt hút khói hành lang KT: 800x800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m2 |
| 26 | Làm trần tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | 100m2 |
| 30 | Cắt đục tường, khoan rút lõi bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt ly tâm hút khói hành lang chống cháy ( Chịu được nhiệt độ 250 độ C trong vòng 2h). Lưu lượng: 32.000m3/h, cột áp: 500Pa. Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục. Lưu lượng 5.000m3/h. Cột áp 250Pa. Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm hút khói hành lang chống cháy ( Chịu được nhiệt độ 250 độ C trong vòng 2h). Lưu lượng: 15.000m3/h, cột áp: 550Pa. Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi