Gói thầu: Cải tạo sân vườn Trường Chính trị tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903862-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 19:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng
Tên gói thầu Cải tạo sân vườn Trường Chính trị tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200903844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước năm 2020 (Chi sự nghiệp đào tạo)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-02 19:38:00 đến ngày 2020-09-12 19:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,641,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, BÓ VỈA, LÁT NỀN
B PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5954 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7914 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8163 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,174 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 134 cái
6 SXLD song chắn rác hố thu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
7 Nạo vét bùn rác toàn bộ mương nước của trường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Gói
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,03 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0603 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2412 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0603 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,03 m3
C PHẦN BÓ VỈA, LÁT NỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 474,36 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 885,24 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 63,021 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,3738 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,4952 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,3738 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,8524 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,4096 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,8524 100m3
10 Mua đất cấp 3 đắp lại nền sét nhão đã đào Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 885,24 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 885,24 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,8524 100m3
13 Vệ sinh bó nền loại 1 hiện trạng trước khi bả bột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 770,4 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 192,365 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,185 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2165 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 224,74 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.496,8 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.242 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.242 m2
21 Lắp đặt thay mới nắp hố ga thép la kẽm sau khối hiệu bộ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
22 Mua đá 0x4 tôn nền Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 279,345 m3
23 Mua đá 4x6 tôn nền khu cuốn sách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 97,3 m3
24 Mua đất cấp 3 tôn nền khu cuốn sách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 194,6 m3
25 Mua đất cấp 3 tôn nền vị trí giật cấp khu cuốn sách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48,4 m3
26 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,7665 100m3
27 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,7665 100m3
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.845 m2
29 Lát nền, sàn bằng đá granite khò mặt, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.610 m2
30 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 118,5 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,7 m2
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 225 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,8 m2
34 Rải đá mi sàng trục đường chính trong khu đất dự trữ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,5 m3
35 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9685 100m3
36 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52,87 100m2
37 Tháo dỡ cột cờ xuống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Công
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4145 m3
39 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,0805 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20,005 m2
41 Lắp dựng lại cột cờ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Công
42 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1882 m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3136 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1254 m3
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3798 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,8192 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,8192 m2
48 Sơn giả đá bề mặt trụ H1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Trụ
49 Chậu cây bụi đặt trên trụ H1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÔNG VIÊN CÂY XANH
E BỨNG CÂY DI DỜI TRỒNG LẠI
1 Bứng di dời kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 1 cây
2 Chăm sóc kiểng sau khi bứng di dời Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,18 100 chậu
3 Bứng di dời cây xanh cây loại 1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58 cây
4 Bứng di dời cây xanh cây loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 cây
5 Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58 cây
6 Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 cây
7 Đào hố trồng cây.Hố <= 100 x 100 x 100 cm.Đất C1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 84 1hố
8 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 80 x 80 cm.Phạm vi V/c từ 101 - 200 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 84 1cây
F CÂY TRỒNG MỚI
1 Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cỏ, kiểng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.639,8 m3
2 Phân bò trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 150 bao
3 Xơ dừa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 150 bao
4 Tro trấu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 500 bao
5 Cung cấp phân hóa học DAP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.000 kg
6 Cung cấp vi sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.000 kg
7 Thuốc kích thích ra rễ cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 141 Cây
8 Đào hố trồng cây.Hố <= 100 x 100 x 100 cm.Đất C1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 142 1hố
9 Đào hố trồng cây.Hố <= 50 x 50 x 50 cm.Đất C1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34 1hố
10 Cây Giáng Hương (cao 8-9m, ĐK 40-50cm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 Cây
11 Cây Phượng (Cao 3-4m, ĐK 20-30cm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Cây
12 Cây Sao (Cao 7-8m, ĐK 20-25cm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cây
13 Cây Lộc Vừng (thế) Cao 4-5m, ĐK 20-30cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cây
14 Cây Cau Ta (Cao 4m, ĐK 15cm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cây
15 Cây Cau Vua (Cao 4-5m, ĐK 25-30cm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 Cây
16 Cây SAKE (Cao 4-5m, ĐK 20cm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cây
17 Cây hoa Đại (Hoa đỏ, hoa hồng) Cao 3m, ĐK 15cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Cây
18 Cây Nhãn nước (Cao 3.5m, ĐK 20-30cm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cây
19 Cây Tùng Bách tán (Cao 3m, ĐK 8-10cm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cây
20 Cây Kèn hồng (Cao 4.5m, ĐK 15-20cm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 Cây
21 Cây hoa ngâu (cao 1.2m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 Cây
22 Cây Đại tướng quân (cao 0.5m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cây
23 Trồng cây bụi ắc ó (40 bụi/m2, cao 0.3m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 585 m2/lần
24 Trồng cây Bạch Trinh Biển (20 bụi/m2, cao 0.5m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 63 m2/lần
25 Trồng cây Thiên Điểu (20 bụi/m2, cao 0.5m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23 m2/lần
26 Trồng cây bụi hạnh phúc (6 bụi/m2, cao 1m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47 m2/lần
27 Trồng cây Lan rẽ quạt (20 bụi/m2, cao 0.3m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23 m2/lần
28 Trồng cây Hoa Thanh Tú (20 bụi/m2, cao 0.3m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23 m2/lần
29 Trồng cỏ Lạc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 833 m2/lần
30 Trồng cỏ nhung Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3.410 m2/lần
31 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58 cây
32 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74 cây
33 Duy trì cây bóng mát loại 1. Dùng cây chống D60, H=3-3,5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58 1 cây/năm
34 Duy trì cây bóng mát loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74 1 cây/năm
35 Trồng cây hàng rào.Hàng rào cảnh,cây mảng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5.007 1m2
36 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50,07 100m2/ năm
37 Duy trì cây cảnh trồng chậu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,18 100chậu/năm
G ĐÀI NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2615 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,3705 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0126 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0126 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1037 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1037 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,841 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1364 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4113 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,006 m3
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,16 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,16 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,45 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,9 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0645 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,259 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 cái
21 Lắp đặt van phao cơ tự động Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt T giảm 90-34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
23 Vòi phun tạo hình cây thông D34 điều chỉnh được góc 12 độ toàn thân bằng inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
24 Đèn Led RGB tròn thân inox không lỗ chuyên dụng âm trong nước. Đổi màu RGB tự động Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 Cái
25 Van điều áp Vật liệu bằng inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
26 Máy Bơm chìm Chuyên dụng cho Đài Phun nước 2hp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
27 Gia công đường ống chính bằng inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Gói
28 Gia công chân chống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 HT
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 110 m
30 Gia công lưới chắn rác cho máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
31 Phụ kiện lắp đặt máy bơm: Mặt bích, đầu răng, co lơi, ốc vít… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
32 Tủ điện điều khiển hệ thống bao gồm: Vỏ Tủ 400x500x250, CB , Khởi động từ , Timer, nguồn đèn... Hệ thống được bật tắt 2 chế độ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
33 SXLD ghế ngồi công viên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 Cái
34 SXLD thùng rác công viên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 Cái
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
I PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cột đèn cũ bằng máy, chiều cao cột đèn ≤8m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 cột
2 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 cột
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,25 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0425 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0425 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0425 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0425 100m3
J XÂY MỚI MÓNG TRỤ ĐIỆN, MƯƠNG ĐẶT CÁP NGẦM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,551 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2555 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2555 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,022 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,022 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,96 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,81 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1296 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1296 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1296 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,764 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8248 100m2
13 Lắp đặt khung thép móng trụ đèn cao áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23 Bộ
14 Lắp đặt khung thép móng trụ đèn dạo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,98 m3
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 509 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 104 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 613 m
19 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=90mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 98 m
20 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 bộ
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,8 m
22 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49 cột
23 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23 cột
24 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23 cần đèn
25 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 cột
26 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23 bộ
27 Lắp bảng điện cửa cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49 bảng
28 Lắp cửa cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49 cửa
29 Mua bộ đèn NLMT 120W- Blue carbon Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23 bộ
30 Chi phí vận chuyển thiết bị đèn đến công trường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Chuyến
31 Lắp đặt đèn cao áp NLMT, đèn cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49 bộ
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 tủ
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
K NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7235 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,29 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 53,0947 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2655 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2655 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,843 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1728 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3584 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,552 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3651 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0746 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5445 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1671 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4776 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,6667 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,712 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,888 m3
18 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,025 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,025 100m3
20 Mua đá 4x6 làm nền nhà xe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 67,5 m3
21 Mua đá 0x4 làm nền nhà xe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,5 m3
22 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54 m3
24 Cắt khe nền nhà xe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,6 10m
25 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,4588 tấn
26 Gia công hệ khung dàn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6159 tấn
27 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1156 tấn
28 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,0747 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1156 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 186,3175 m2
31 Gia công lắp dựng diềm mái tole Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,388 m2
32 SXLD Bulong M24x750 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 128 Cái
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,518 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->