Gói thầu: Cải tạo sân vườn Trường Chính trị tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 19:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Cải tạo sân vườn Trường Chính trị tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2020 (Chi sự nghiệp đào tạo) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-02 19:38:00 đến ngày 2020-09-12 19:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,641,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, BÓ VỈA, LÁT NỀN | |||
| B | PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5954 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7914 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8163 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,174 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 134 | cái |
| 6 | SXLD song chắn rác hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Nạo vét bùn rác toàn bộ mương nước của trường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0603 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2412 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0603 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,03 | m3 |
| C | PHẦN BÓ VỈA, LÁT NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 474,36 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 885,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,021 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3738 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,4952 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3738 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,8524 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,4096 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,8524 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 đắp lại nền sét nhão đã đào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 885,24 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 885,24 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,8524 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh bó nền loại 1 hiện trạng trước khi bả bột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 770,4 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 192,365 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,185 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2165 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 224,74 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.496,8 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.242 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.242 | m2 |
| 21 | Lắp đặt thay mới nắp hố ga thép la kẽm sau khối hiệu bộ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Mua đá 0x4 tôn nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 279,345 | m3 |
| 23 | Mua đá 4x6 tôn nền khu cuốn sách | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 97,3 | m3 |
| 24 | Mua đất cấp 3 tôn nền khu cuốn sách | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 194,6 | m3 |
| 25 | Mua đất cấp 3 tôn nền vị trí giật cấp khu cuốn sách | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,4 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7665 | 100m3 |
| 27 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7665 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.845 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá granite khò mặt, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.610 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,5 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,7 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 225 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 34 | Rải đá mi sàng trục đường chính trong khu đất dự trữ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,5 | m3 |
| 35 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9685 | 100m3 |
| 36 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,87 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ cột cờ xuống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Công |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4145 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0805 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,005 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lại cột cờ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Công |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1882 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3136 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1254 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3798 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,8192 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,8192 | m2 |
| 48 | Sơn giả đá bề mặt trụ H1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 49 | Chậu cây bụi đặt trên trụ H1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÔNG VIÊN CÂY XANH | |||
| E | BỨNG CÂY DI DỜI TRỒNG LẠI | |||
| 1 | Bứng di dời kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | 1 cây |
| 2 | Chăm sóc kiểng sau khi bứng di dời | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100 chậu |
| 3 | Bứng di dời cây xanh cây loại 1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58 | cây |
| 4 | Bứng di dời cây xanh cây loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cây |
| 5 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58 | cây |
| 6 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cây |
| 7 | Đào hố trồng cây.Hố <= 100 x 100 x 100 cm.Đất C1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | 1hố |
| 8 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 80 x 80 cm.Phạm vi V/c từ 101 - 200 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | 1cây |
| F | CÂY TRỒNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cỏ, kiểng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.639,8 | m3 |
| 2 | Phân bò trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | bao |
| 3 | Xơ dừa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | bao |
| 4 | Tro trấu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 500 | bao |
| 5 | Cung cấp phân hóa học DAP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.000 | kg |
| 6 | Cung cấp vi sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.000 | kg |
| 7 | Thuốc kích thích ra rễ cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 141 | Cây |
| 8 | Đào hố trồng cây.Hố <= 100 x 100 x 100 cm.Đất C1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142 | 1hố |
| 9 | Đào hố trồng cây.Hố <= 50 x 50 x 50 cm.Đất C1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | 1hố |
| 10 | Cây Giáng Hương (cao 8-9m, ĐK 40-50cm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cây |
| 11 | Cây Phượng (Cao 3-4m, ĐK 20-30cm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cây |
| 12 | Cây Sao (Cao 7-8m, ĐK 20-25cm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cây |
| 13 | Cây Lộc Vừng (thế) Cao 4-5m, ĐK 20-30cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cây |
| 14 | Cây Cau Ta (Cao 4m, ĐK 15cm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cây |
| 15 | Cây Cau Vua (Cao 4-5m, ĐK 25-30cm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cây |
| 16 | Cây SAKE (Cao 4-5m, ĐK 20cm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 17 | Cây hoa Đại (Hoa đỏ, hoa hồng) Cao 3m, ĐK 15cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cây |
| 18 | Cây Nhãn nước (Cao 3.5m, ĐK 20-30cm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 19 | Cây Tùng Bách tán (Cao 3m, ĐK 8-10cm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 20 | Cây Kèn hồng (Cao 4.5m, ĐK 15-20cm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cây |
| 21 | Cây hoa ngâu (cao 1.2m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cây |
| 22 | Cây Đại tướng quân (cao 0.5m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 23 | Trồng cây bụi ắc ó (40 bụi/m2, cao 0.3m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 585 | m2/lần |
| 24 | Trồng cây Bạch Trinh Biển (20 bụi/m2, cao 0.5m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63 | m2/lần |
| 25 | Trồng cây Thiên Điểu (20 bụi/m2, cao 0.5m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | m2/lần |
| 26 | Trồng cây bụi hạnh phúc (6 bụi/m2, cao 1m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | m2/lần |
| 27 | Trồng cây Lan rẽ quạt (20 bụi/m2, cao 0.3m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | m2/lần |
| 28 | Trồng cây Hoa Thanh Tú (20 bụi/m2, cao 0.3m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | m2/lần |
| 29 | Trồng cỏ Lạc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 833 | m2/lần |
| 30 | Trồng cỏ nhung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.410 | m2/lần |
| 31 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58 | cây |
| 32 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | cây |
| 33 | Duy trì cây bóng mát loại 1. Dùng cây chống D60, H=3-3,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58 | 1 cây/năm |
| 34 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | 1 cây/năm |
| 35 | Trồng cây hàng rào.Hàng rào cảnh,cây mảng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.007 | 1m2 |
| 36 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,07 | 100m2/ năm |
| 37 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100chậu/năm |
| G | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2615 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,3705 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1364 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4113 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,006 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,9 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ tự động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm 90-34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Vòi phun tạo hình cây thông D34 điều chỉnh được góc 12 độ toàn thân bằng inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Đèn Led RGB tròn thân inox không lỗ chuyên dụng âm trong nước. Đổi màu RGB tự động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Van điều áp Vật liệu bằng inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Máy Bơm chìm Chuyên dụng cho Đài Phun nước 2hp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Gia công đường ống chính bằng inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| 28 | Gia công chân chống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 30 | Gia công lưới chắn rác cho máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm: Mặt bích, đầu răng, co lơi, ốc vít… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tủ điện điều khiển hệ thống bao gồm: Vỏ Tủ 400x500x250, CB , Khởi động từ , Timer, nguồn đèn... Hệ thống được bật tắt 2 chế độ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | SXLD ghế ngồi công viên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 34 | SXLD thùng rác công viên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| I | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn cũ bằng máy, chiều cao cột đèn ≤8m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cột |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| J | XÂY MỚI MÓNG TRỤ ĐIỆN, MƯƠNG ĐẶT CÁP NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,551 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2555 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2555 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,022 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,81 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8248 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt khung thép móng trụ đèn cao áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt khung thép móng trụ đèn dạo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,98 | m3 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 509 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 613 | m |
| 19 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98 | m |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,8 | m |
| 22 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | cần đèn |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cột |
| 26 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49 | bảng |
| 28 | Lắp cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49 | cửa |
| 29 | Mua bộ đèn NLMT 120W- Blue carbon | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 30 | Chi phí vận chuyển thiết bị đèn đến công trường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 31 | Lắp đặt đèn cao áp NLMT, đèn cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7235 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,0947 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2655 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2655 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,843 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3584 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3651 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5445 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1671 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4776 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,6667 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,712 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,025 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,025 | 100m3 |
| 20 | Mua đá 4x6 làm nền nhà xe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,5 | m3 |
| 21 | Mua đá 0x4 làm nền nhà xe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 22 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | m3 |
| 24 | Cắt khe nền nhà xe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,6 | 10m |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4588 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6159 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1156 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0747 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1156 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 186,3175 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng diềm mái tole | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,388 | m2 |
| 32 | SXLD Bulong M24x750 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 128 | Cái |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,518 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi