Gói thầu: 02.XL: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 02.XL: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 16:29:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,590,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 242,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ, lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 30,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo HSTK được duyệt | 374,97 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 11,54 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông ô thông gió | Theo HSTK được duyệt | 14,86 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt | 119,91 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt | 25,21 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 12,4 | m3 |
| 10 | Đào phá nền móng, bằng máy đào 0,4m3 | Theo HSTK được duyệt | 15,59 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSTK được duyệt | 766,65 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 50,15 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bậc cấp cầu thang láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 64,2 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 325,74 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo HSTK được duyệt | 1.181,9 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 75,69 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 76,77 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 87,12 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 50,57 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 36,19 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 130,82 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 106,2 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt | 54,13 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 240,58 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 3.000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 240,58 | m3 |
| 26 | Hút hầm vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 1 | TB |
| B | Phần cải tạo (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 17,25 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,89 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 18,94 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 11,08 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 130,68 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK được duyệt | 197,29 | kg |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,89 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,49 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,41 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 25,04 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 263,38 | kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 12,89 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 23,5 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,53 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,87 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân móng, gạch 60x240mm vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 24,94 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 99,72 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 582,5 | kg |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 331,45 | kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 72,69 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,5 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 144,23 | kg |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 711,95 | kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo HSTK được duyệt | 64,58 | m2 |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo HSTK được duyệt | 100 | lỗ |
| 28 | Bơm keo liên kết Sikadur 731 vào lỗ khoan (Bơm đầy 2/3 lỗ) | Theo HSTK được duyệt | 1,13 | lít |
| 29 | Quét hỗn hợp BestLatex R114 + Xi măng + nước (theo tỷ lệ 0.25 lít BestLatex R114 + 0.25 lít nước + 1 kg xi măng)/m2 kết nối bê tông cũ và mới | Theo HSTK được duyệt | 11,84 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,1 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 350,88 | kg |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 62,44 | m2 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,54 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,09 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,52 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,06 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22,42 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,67 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 5,16 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 68,94 | kg |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 457,5 | kg |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 61,77 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1.417,76 | kg |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1.417,76 | kg |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 370,05 | m2 |
| 47 | Ke chống bão dọc theo xà gồ (0.5m/cái) | Theo HSTK được duyệt | 862 | cái |
| 48 | Tôn máng úp nóc khổ rộng 400mm | Theo HSTK được duyệt | 50,6 | m |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt | 108,98 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 504,19 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1.673,79 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 36,19 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 383,62 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 75,69 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 106,66 | m2 |
| 56 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 82,8 | m |
| 57 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 139 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 222,8 | m |
| 59 | Trát sênô, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 131,92 | m2 |
| 60 | Đắp trụ cột mặt trước | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 747,68 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 68,67 | m2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 214,18 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,24 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,24 | m3 |
| 66 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 56,28 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 94,36 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 125,55 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 71,39 | m2 |
| 70 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 6,17 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 2.177,98 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 734,07 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.164,06 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 747,99 | m2 |
| C | Chống thấm (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng) | |||
| 1 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 0,4lit/m2 | Theo HSTK được duyệt | 185,75 | m2 |
| 2 | Thi công màng khò Standart | Theo HSTK được duyệt | 185,75 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 185,75 | m2 |
| 4 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt | 23,71 | m2 |
| 5 | SXLD tay vị gỗ lim lan can cầu thang KT 8x12cm (Sơn PU) | Theo HSTK được duyệt | 15,6 | m |
| 6 | Sản xuất lam đứng bằng nhôm, KT 60x120x1,5mm | Theo HSTK được duyệt | 18,31 | m2 |
| 7 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa đi 2 cánh mở quay) | Theo HSTK được duyệt | 22,08 | m2 |
| 9 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa đi 1 cánh mở quay) | Theo HSTK được duyệt | 45,39 | m2 |
| 10 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa sổ 2 cánh mở quay) | Theo HSTK được duyệt | 97,2 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở hất) | Theo HSTK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 12 | SXLD vách kính bằng khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt | 29,91 | m2 |
| 13 | Thép hộp 30x60x1.4 gia cường VK (bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt | 14,18 | m |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14x1.2 mm (sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt | 105,84 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 105,84 | m2 |
| 16 | Lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng, tấm ngăn tiểu bằng Copossite HPL khu WC | Theo HSTK được duyệt | 41,4 | m2 |
| 17 | Giã đỡ bàn rửa bằng thép hộp inox | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 18 | Biển hiệu cơ quan bằng đồng gắn nổi | Theo HSTK được duyệt | 6,17 | m2 |
| 19 | Cổng xếp Inox tự động cao 1.6m DTC F-818 (chất liệu: inox 304, ống chính: 52x50x0,7mm, nan chéo hộp: 35x43x0,6mm, chiều rộng: 660mm, khoảng cách 2 trụ chính liên tiếp: 400mm) | Theo HSTK được duyệt | 5,5 | m |
| 20 | Bộ chuyển động có điều khiển từ xa, mô tơ điện 1 pha chạy có ray 370W-220V/50Hz | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 581,62 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 230,46 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 812,08 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 812,08 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt | 877,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo HSTK được duyệt | 1.015,2 | m2 |
| D | Điện (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlght âm trần D135 -13W | Theo HSTK được duyệt | 118 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn sát trần D300 - 18W | Theo HSTK được duyệt | 59 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máng Led âm trần 1.2m - 2x36W | Theo HSTK được duyệt | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn hắt ốp trụ | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng biển tên công trình Led FL20W | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 62 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần 250x250 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi, hạt có đèn báo | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba hạt có đèn báo | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc bốn, hạt có đèn báo | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 185 | cái |
| 13 | Tủ điện động lực vỏ kim loại 570x350x170 | Theo HSTK được duyệt | 3 | tủ |
| 14 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Cabonat âm tường loại 4-8 modul | Theo HSTK được duyệt | 20 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40Ampe | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 75Ampe | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 150Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2.040 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.384 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 840 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 760 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo HSTK được duyệt | 1.112 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo HSTK được duyệt | 1.052 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Theo HSTK được duyệt | 380 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt | 25 | hộp |
| E | Chống cháy (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT=600x400X275mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| F | Thoát nước mái (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 86,5 | m |
| 2 | Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Nẹp ống | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| G | Cấp nước vệ sinh (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, | Theo HSTK được duyệt | 68,8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 87,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34x27mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34x27x34mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27x21x27mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Khóa nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 15 | Khóa nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Khóa nhựa D21 | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 18 | Máy bơm nước (Q=7m3/h, H=33-44m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Van phao tự động | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | m |
| H | Thoát nước vệ sinh (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt | 7,8 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90x34x90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90x34x90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| I | Thiết bị vệ sinh (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam gắn van tiểu tự động | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn cảm biến đóng xả tự động | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Vòi Rumine | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Phểu thu nước sàn | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| J | Chống sét (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 11,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 11,99 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 30,6 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 56,5 | m |
| 5 | Thép chân bật | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| K | Phần phá dỡ (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 60,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo HSTK được duyệt | 115,41 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông con tiện lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt | 37,51 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt | 8,98 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSTK được duyệt | 82,42 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bậc cấp cầu thang láng Granito | Theo HSTK được duyệt | 19,05 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 212,96 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo HSTK được duyệt | 241,57 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 16,85 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 38,61 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 126,21 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 16,72 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 35,14 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 19,78 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 44,42 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt | 29,7 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 3,68 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 7,14 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 61,49 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 3.000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 61,49 | m3 |
| L | Phần cải tạo (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,47 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21,97 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,45 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 19,78 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 168,14 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 18,71 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 546,4 | kg |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 546,4 | kg |
| 11 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 143,79 | m2 |
| 12 | Ke chống bão dọc theo xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 335 | cái |
| 13 | Tôn máng úp nóc khổ rộng 400mm | Theo HSTK được duyệt | 33,7 | m |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 282,26 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 310,72 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 36,72 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 50,32 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm ngoài nhà, lanh tô vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 22,11 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 51,63 | m2 |
| 20 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 33 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 33 | m |
| 22 | Trát sênô, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 22,28 | m2 |
| 23 | Đắp móng CPĐD loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 123,6 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 211,29 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 19,05 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 592,98 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 227,14 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 409,19 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 389,88 | m2 |
| M | Chống thấm (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng) | |||
| 1 | Quét 1 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 0,4lit/m2 | Theo HSTK được duyệt | 34,49 | m2 |
| 2 | Thi công màng khò Standart | Theo HSTK được duyệt | 34,49 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 34,49 | m2 |
| 4 | SXLD lan can bằng sắt hộp mạ kẽm (sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt | 6,93 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3,68 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 7,14 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa đi 2 cánh mở quay) | Theo HSTK được duyệt | 13,26 | m2 |
| 8 | SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa đi 1 cánh mở quay) | Theo HSTK được duyệt | 3,56 | m2 |
| 9 | SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa sổ 2 cánh mở quay) | Theo HSTK được duyệt | 20,1 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14x1.2 mm (sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt | 19,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 19,8 | m2 |
| 12 | Gia công khung sàn sân khấu bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt | 159,3 | kg |
| 13 | Sàn sân khấu gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt | 22,08 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 82,81 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 82,81 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 82,81 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt | 372,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo HSTK được duyệt | 271,53 | m2 |
| N | Điện (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlght âm trần D135 -13W | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn sát trần D300 - 18W | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máng Led âm trần 1.2m - 2x36W | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máng Led 1.2m - 2x36W | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi, hạt có đèn báo | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba hạt có đèn báo | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Tủ điện động lực vỏ kim loại 570x350x170 | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 11 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Cabonat âm tường loại 4-8 modul | Theo HSTK được duyệt | 3 | tủ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40Ampe | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 75Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 150Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo HSTK được duyệt | 225 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| O | Chống cháy (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT=600x400X275mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| P | Thoát nước mái (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 31,2 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Nẹp ống | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| Q | Chống sét (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 6,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 6,6 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 19 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 5 | Thép chân bật | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| R | Phá dỡ nhà 2 tầng (phá dỡ nhà 2 tấng và nhà xe) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 205,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 13,81 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 97,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 90,98 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 90,25 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất thải (phế thải) | Theo HSTK được duyệt | 208,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 208,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3.000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 208,7 | m3 |
| S | Phá dỡ nhà để xe (phá dỡ nhà 2 tấng và nhà xe) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo HSTK được duyệt | 49,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 18,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 12,97 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Theo HSTK được duyệt | 4,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 4,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3.000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 4,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi