Gói thầu: 02.XL: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905035-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 02.XL: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200904426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 16:29:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,590,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 242,64 m2
2 Tháo dỡ lan can gỗ, lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt 30,4 m
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt 12 bộ
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo HSTK được duyệt 374,97 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo HSTK được duyệt 11,54 m2
6 Phá dỡ tường bê tông ô thông gió Theo HSTK được duyệt 14,86 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt 119,91 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt 25,21 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt 12,4 m3
10 Đào phá nền móng, bằng máy đào 0,4m3 Theo HSTK được duyệt 15,59 m3
11 Phá dỡ nền gạch lát Theo HSTK được duyệt 766,65 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt 50,15 m2
13 Phá dỡ bậc cấp cầu thang láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt 64,2 m2
14 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo HSTK được duyệt 325,74 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong Theo HSTK được duyệt 1.181,9 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 75,69 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà Theo HSTK được duyệt 76,77 m2
18 Phá lớp vữa trát trần trong nhà Theo HSTK được duyệt 87,12 m2
19 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 50,57 m2
20 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 36,19 m2
21 Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt 130,82 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt 106,2 m2
23 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt 54,13 m2
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt 240,58 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 3.000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt 240,58 m3
26 Hút hầm vệ sinh Theo HSTK được duyệt 1 TB
B Phần cải tạo (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng)
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 17,25 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,89 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 2,53 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 18,94 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 11,08 kg
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 130,68 kg
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Theo HSTK được duyệt 197,29 kg
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,89 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 5,49 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,41 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 25,04 kg
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 263,38 kg
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng móng Theo HSTK được duyệt 12,89 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 23,5 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 1,53 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,87 m2
17 Công tác ốp gạch thẻ vào chân móng, gạch 60x240mm vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 24,94 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 99,72 kg
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 582,5 kg
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 331,45 kg
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 72,69 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 7,5 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 144,23 kg
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 711,95 kg
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Theo HSTK được duyệt 64,58 m2
27 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo HSTK được duyệt 100 lỗ
28 Bơm keo liên kết Sikadur 731 vào lỗ khoan (Bơm đầy 2/3 lỗ) Theo HSTK được duyệt 1,13 lít
29 Quét hỗn hợp BestLatex R114 + Xi măng + nước (theo tỷ lệ 0.25 lít BestLatex R114 + 0.25 lít nước + 1 kg xi măng)/m2 kết nối bê tông cũ và mới Theo HSTK được duyệt 11,84 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,1 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 350,88 kg
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 62,44 m2
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 13,54 m3
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 27,09 m3
35 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 6,52 m3
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 13,06 m3
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 8 m3
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 22,42 m3
39 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 32,67 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 5,16 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 68,94 kg
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 457,5 kg
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt 61,77 m2
44 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 1.417,76 kg
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 1.417,76 kg
46 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt 370,05 m2
47 Ke chống bão dọc theo xà gồ (0.5m/cái) Theo HSTK được duyệt 862 cái
48 Tôn máng úp nóc khổ rộng 400mm Theo HSTK được duyệt 50,6 m
49 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt 108,98 m2
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 504,19 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 1.673,79 m2
52 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 36,19 m2
53 Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trong nhà Theo HSTK được duyệt 383,62 m2
54 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 75,69 m2
55 Trát xà dầm trong, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 106,66 m2
56 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 82,8 m
57 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 139 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 222,8 m
59 Trát sênô, lam ngang, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 131,92 m2
60 Đắp trụ cột mặt trước Theo HSTK được duyệt 8 cái
61 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 747,68 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 68,67 m2
63 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 214,18 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 1,24 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,24 m3
66 Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 56,28 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 94,36 m2
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt 125,55 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 71,39 m2
70 Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt 6,17 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt 2.177,98 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 734,07 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 2.164,06 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 747,99 m2
C Chống thấm (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng)
1 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 0,4lit/m2 Theo HSTK được duyệt 185,75 m2
2 Thi công màng khò Standart Theo HSTK được duyệt 185,75 m2
3 Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 185,75 m2
4 SXLD lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm (Sơn tĩnh điện) Theo HSTK được duyệt 23,71 m2
5 SXLD tay vị gỗ lim lan can cầu thang KT 8x12cm (Sơn PU) Theo HSTK được duyệt 15,6 m
6 Sản xuất lam đứng bằng nhôm, KT 60x120x1,5mm Theo HSTK được duyệt 18,31 m2
7 Trụ cầu thang bằng gỗ Theo HSTK được duyệt 2 cái
8 SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa đi 2 cánh mở quay) Theo HSTK được duyệt 22,08 m2
9 SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa đi 1 cánh mở quay) Theo HSTK được duyệt 45,39 m2
10 SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa sổ 2 cánh mở quay) Theo HSTK được duyệt 97,2 m2
11 SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở hất) Theo HSTK được duyệt 8,64 m2
12 SXLD vách kính bằng khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38 ly Theo HSTK được duyệt 29,91 m2
13 Thép hộp 30x60x1.4 gia cường VK (bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt 14,18 m
14 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14x1.2 mm (sơn tĩnh điện) Theo HSTK được duyệt 105,84 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 105,84 m2
16 Lắp đặt hoàn thiện vách ngăn phòng, tấm ngăn tiểu bằng Copossite HPL khu WC Theo HSTK được duyệt 41,4 m2
17 Giã đỡ bàn rửa bằng thép hộp inox Theo HSTK được duyệt 24 bộ
18 Biển hiệu cơ quan bằng đồng gắn nổi Theo HSTK được duyệt 6,17 m2
19 Cổng xếp Inox tự động cao 1.6m DTC F-818 (chất liệu: inox 304, ống chính: 52x50x0,7mm, nan chéo hộp: 35x43x0,6mm, chiều rộng: 660mm, khoảng cách 2 trụ chính liên tiếp: 400mm) Theo HSTK được duyệt 5,5 m
20 Bộ chuyển động có điều khiển từ xa, mô tơ điện 1 pha chạy có ray 370W-220V/50Hz Theo HSTK được duyệt 1 bộ
21 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt 581,62 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt 230,46 m2
23 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo HSTK được duyệt 812,08 m2
24 Sơn dầm, trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 812,08 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt 877,72 m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong Theo HSTK được duyệt 1.015,2 m2
D Điện (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng)
1 Lắp đặt đèn downlght âm trần D135 -13W Theo HSTK được duyệt 118 bộ
2 Lắp đặt Đèn sát trần D300 - 18W Theo HSTK được duyệt 59 bộ
3 Lắp đặt máng Led âm trần 1.2m - 2x36W Theo HSTK được duyệt 44 bộ
4 Lắp đặt đèn hắt ốp trụ Theo HSTK được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng biển tên công trình Led FL20W Theo HSTK được duyệt 3 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt 62 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần 250x250 Theo HSTK được duyệt 12 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi, hạt có đèn báo Theo HSTK được duyệt 17 cái
9 Lắp đặt công tắc ba hạt có đèn báo Theo HSTK được duyệt 18 cái
10 Lắp đặt công tắc bốn, hạt có đèn báo Theo HSTK được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 185 cái
13 Tủ điện động lực vỏ kim loại 570x350x170 Theo HSTK được duyệt 3 tủ
14 Tủ điện đế thép mặt nhựa Cabonat âm tường loại 4-8 modul Theo HSTK được duyệt 20 tủ
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10Ampe Theo HSTK được duyệt 23 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe Theo HSTK được duyệt 26 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe Theo HSTK được duyệt 28 cái
18 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40Ampe Theo HSTK được duyệt 40 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 75Ampe Theo HSTK được duyệt 4 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 150Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 2.040 m
22 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 1.384 m
23 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HSTK được duyệt 840 m
24 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo HSTK được duyệt 760 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 Theo HSTK được duyệt 100 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Theo HSTK được duyệt 30 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Theo HSTK được duyệt 1.112 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Theo HSTK được duyệt 1.052 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Theo HSTK được duyệt 380 m
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK được duyệt 25 hộp
E Chống cháy (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng)
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT=600x400X275mm Theo HSTK được duyệt 6 hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt 6 bộ
4 Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt 6 bộ
F Thoát nước mái (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt 86,5 m
2 Lắp đặt cút + chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK được duyệt 32 cái
3 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt 8 cái
4 Nẹp ống Theo HSTK được duyệt 80 cái
G Cấp nước vệ sinh (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, Theo HSTK được duyệt 68,8 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt 87,2 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Theo HSTK được duyệt 36 m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt 7 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt 13 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm Theo HSTK được duyệt 48 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34x27mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34x27x34mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27x21x27mm Theo HSTK được duyệt 36 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo HSTK được duyệt 15 m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
14 Khóa nhựa D34 Theo HSTK được duyệt 13 cái
15 Khóa nhựa D27 Theo HSTK được duyệt 7 cái
16 Khóa nhựa D21 Theo HSTK được duyệt 48 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt 2 bể
18 Máy bơm nước (Q=7m3/h, H=33-44m) Theo HSTK được duyệt 1 bộ
19 Van phao tự động Theo HSTK được duyệt 2 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt 21 m
H Thoát nước vệ sinh (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt 110 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo HSTK được duyệt 7,8 m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK được duyệt 12 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90x34x90mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo HSTK được duyệt 28 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90x34x90mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
I Thiết bị vệ sinh (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng)
1 Lắp đặt chậu tiểu nam gắn van tiểu tự động Theo HSTK được duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt 18 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn cảm biến đóng xả tự động Theo HSTK được duyệt 12 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 12 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt 4 cái
8 Vòi Rumine Theo HSTK được duyệt 6 cái
9 Phểu thu nước sàn Theo HSTK được duyệt 36 cái
J Chống sét (cải tạo sửa chữa nhà làm việc 3 tầng)
1 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 11,99 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 11,99 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 30,6 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 56,5 m
5 Thép chân bật Theo HSTK được duyệt 12 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt 6 cọc
7 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK được duyệt 4 cái
K Phần phá dỡ (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 60,8 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt 8 bộ
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo HSTK được duyệt 115,41 m2
5 Phá dỡ bê tông con tiện lan can Theo HSTK được duyệt 0,42 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt 37,51 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt 8,98 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt 0,27 m3
9 Phá dỡ nền gạch lát Theo HSTK được duyệt 82,42 m2
10 Phá dỡ bậc cấp cầu thang láng Granito Theo HSTK được duyệt 19,05 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo HSTK được duyệt 212,96 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong Theo HSTK được duyệt 241,57 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 16,85 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà Theo HSTK được duyệt 38,61 m2
15 Phá lớp vữa trát trần trong nhà Theo HSTK được duyệt 126,21 m2
16 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 16,72 m2
17 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 35,14 m2
18 Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt 19,78 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt 44,42 m2
20 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt 29,7 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang Theo HSTK được duyệt 3,68 m2
22 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt 7,14 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt 61,49 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 3.000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt 61,49 m3
L Phần cải tạo (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,47 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 21,97 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,45 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,09 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,45 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 19,78 kg
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 168,14 kg
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt 18,71 m2
9 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 546,4 kg
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 546,4 kg
11 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt 143,79 m2
12 Ke chống bão dọc theo xà gồ Theo HSTK được duyệt 335 cái
13 Tôn máng úp nóc khổ rộng 400mm Theo HSTK được duyệt 33,7 m
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 282,26 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 310,72 m2
16 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 36,72 m2
17 Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trong nhà Theo HSTK được duyệt 50,32 m2
18 Trát xà dầm ngoài nhà, lanh tô vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 22,11 m2
19 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 51,63 m2
20 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 33 m
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 33 m
22 Trát sênô, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 22,28 m2
23 Đắp móng CPĐD loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 123,6 m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600m, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 211,29 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 19,05 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt 592,98 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 227,14 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 409,19 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 389,88 m2
M Chống thấm (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng)
1 Quét 1 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 0,4lit/m2 Theo HSTK được duyệt 34,49 m2
2 Thi công màng khò Standart Theo HSTK được duyệt 34,49 m2
3 Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 34,49 m2
4 SXLD lan can bằng sắt hộp mạ kẽm (sơn tĩnh điện) Theo HSTK được duyệt 6,93 m2
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 3,68 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 7,14 m2
7 SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa đi 2 cánh mở quay) Theo HSTK được duyệt 13,26 m2
8 SXLD cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa đi 1 cánh mở quay) Theo HSTK được duyệt 3,56 m2
9 SXLD cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp kính an toàn 6,38ly (cửa sổ 2 cánh mở quay) Theo HSTK được duyệt 20,1 m2
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14x1.2 mm (sơn tĩnh điện) Theo HSTK được duyệt 19,8 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 19,8 m2
12 Gia công khung sàn sân khấu bằng thép hộp Theo HSTK được duyệt 159,3 kg
13 Sàn sân khấu gỗ công nghiệp Theo HSTK được duyệt 22,08 m2
14 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt 82,81 m2
15 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo HSTK được duyệt 82,81 m2
16 Sơn dầm, trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 82,81 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt 372,6 m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong Theo HSTK được duyệt 271,53 m2
N Điện (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng)
1 Lắp đặt đèn downlght âm trần D135 -13W Theo HSTK được duyệt 18 bộ
2 Lắp đặt Đèn sát trần D300 - 18W Theo HSTK được duyệt 7 bộ
3 Lắp đặt máng Led âm trần 1.2m - 2x36W Theo HSTK được duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt máng Led 1.2m - 2x36W Theo HSTK được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt 14 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi, hạt có đèn báo Theo HSTK được duyệt 6 cái
7 Lắp đặt công tắc ba hạt có đèn báo Theo HSTK được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 15 cái
10 Tủ điện động lực vỏ kim loại 570x350x170 Theo HSTK được duyệt 2 tủ
11 Tủ điện đế thép mặt nhựa Cabonat âm tường loại 4-8 modul Theo HSTK được duyệt 3 tủ
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10Ampe Theo HSTK được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16Ampe Theo HSTK được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe Theo HSTK được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40Ampe Theo HSTK được duyệt 6 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 75Ampe Theo HSTK được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 150Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt 450 m
19 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 200 m
20 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HSTK được duyệt 80 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Theo HSTK được duyệt 50 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Theo HSTK được duyệt 225 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Theo HSTK được duyệt 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Theo HSTK được duyệt 40 m
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK được duyệt 5 hộp
O Chống cháy (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng)
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT=600x400X275mm Theo HSTK được duyệt 2 hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTK được duyệt 2 bộ
4 Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt 2 bộ
P Thoát nước mái (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt 31,2 m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
3 Cầu chắn rác D60 Theo HSTK được duyệt 4 cái
4 Nẹp ống Theo HSTK được duyệt 28 cái
Q Chống sét (cải tạo sửa chữa nhà công vụ 2 tầng)
1 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 6,6 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 6,6 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 19 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 60 m
5 Thép chân bật Theo HSTK được duyệt 10 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt 5 cọc
7 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK được duyệt 3 cái
R Phá dỡ nhà 2 tầng (phá dỡ nhà 2 tấng và nhà xe)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 205,53 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 13,81 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 97,76 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 90,98 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 90,25 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất thải (phế thải) Theo HSTK được duyệt 208,7 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt 208,7 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 3.000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt 208,7 m3
S Phá dỡ nhà để xe (phá dỡ nhà 2 tấng và nhà xe)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Theo HSTK được duyệt 49,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,44 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 18,08 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 12,97 m3
5 Đào xúc phế thải Theo HSTK được duyệt 4,7 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt 4,7 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3.000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt 4,7 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->