Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903810-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200903806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-02 16:48:00 đến ngày 2020-09-12 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,792 m3
2 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,296 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,04 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1976 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,922 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,524 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8988 100m2
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,168 m3
11 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4726 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7982 100m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,731 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,088 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7154 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,124 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5124 100m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0822 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3999 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7953 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,397 m3
26 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5,5*9*19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6457 m3
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6387 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6387 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,75 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7791 100m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,83 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,24 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,8 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,5195 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,1235 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2078 m
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,572 m3
38 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m3
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (granit 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,06 m2
40 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (granit 120x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,476 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (ceramic 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (300x450 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,78 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,643 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,87 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,3895 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,1235 m2
47 Khung treo nhôm xingfa hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
48 Cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,98 m2
49 Cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
50 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,74 m2
51 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
52 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
53 GCLD tấm ngăn, vách ngăn Melamine Faced (khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
54 Phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông, trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - lớp vữa phun bám <=2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,828 m2
55 Phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông, trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,828 m2
56 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,95 m2
57 GCLD khung hoa inox 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 ck
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 (300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,74 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (KOVA-CT11A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,74 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8842 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 100m2
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 tấn
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8251 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2237 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6074 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1543 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9571 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2458 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0685 tấn
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2158 tấn
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2286 tấn
75 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
79 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt van phao tự động- Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
91 Lắp đặt van ren - Đường kính 21,27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
92 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
104 Lắp đặt máy bơm 2KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
106 LĐ luxbê nhựa máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt van đóng ngắt máy bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt ống nhựa kiểm tra Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
114 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
115 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
116 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
117 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
120 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
122 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
123 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
124 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 ( KT <=200x200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
128 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (KT<=400x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 m
131 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
132 Lắp đặt đèn cầu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
133 Lắp đặt đèn pha bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
134 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1981 100m3
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 m3
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
137 Xây móng bằng thẻ không nung 5,5*9*19 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,481 m3
138 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 m3
139 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
141 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 tấn
142 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
143 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
144 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,64 m2
145 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,39 m2
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
148 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,326 m2
149 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,326 m2
150 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,72 m2
151 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,606 m2
152 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4794 100m2
153 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,44 m2
154 Cửa đi nhôm Xingfa hệ 1000 kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
155 Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 1000 kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,24 m2
156 Lắp dựng cửa nhôm Xingfa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,44 m2
157 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
158 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,046 m2
159 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,046 m2
160 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,346 m2
161 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,7 m2
162 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,94 m2
163 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,894 m3
164 Lát nền, sàn gạch Granit Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( KT 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,94 m2
165 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m2
166 Cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
167 Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 1000 kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m2
168 Lắp dựng cửa nhôm Xingfa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m2
169 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
170 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,18 m2
171 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
172 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,94 m2
173 Thi công trần bằng tấm trần nhựa + khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,94 m2
174 Gia công xà gồ thép 40x80x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5997 tấn
175 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,16 m2
176 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5997 tấn
177 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0318 100m2
178 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8988 100m2
179 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m ( Tủ điện phân phối 10 cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
180 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
181 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
182 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
183 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
185 Lắp đặt 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bảng
186 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
188 Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
189 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
190 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
191 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
192 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 ( KT 40x60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
194 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 ( KT 200x200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
195 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
196 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
197 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
198 Tháo dỡ khung thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,16 m2
199 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
200 Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái bằng thủ công, xà, dầm BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,908 m3
201 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2347 100m3
202 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 1m3
203 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 1m3
204 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 100m3
205 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 m3
206 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7208 m3
207 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 tấn
208 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 tấn
209 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
210 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
211 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,767 m3
212 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8996 m3
213 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9685 m3
214 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
215 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1461 tấn
216 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
217 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4032 m3
218 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
219 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
220 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 100m2
221 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0856 m3
222 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2604 tấn
223 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 100m2
224 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
225 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,472 m2
226 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
227 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
228 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
229 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
230 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( màu đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
231 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,04 m2
232 "Bảng tên chữ hộp Inox mạ màu (TRẠM Y TẾ XÃ TAM NGHĨA/…...) " Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tg
233 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
234 Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp - Loại nan14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,59 m2
235 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m3
236 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 1m3
237 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m3
238 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
239 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
240 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
241 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
242 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
243 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 tấn
244 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 tấn
245 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3316 tấn
246 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3316 tấn
247 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
248 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
249 Lắp dựng Bu lông M16 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
250 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 100m2
251 Lắp đặt máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 0.0
252 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0541 1m2
253 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
254 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1615 m3
255 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,41 m2
256 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3766 100m3
257 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 1m3
258 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,332 m3
259 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,432 m3
260 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8276 m3
261 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5533 100m3
262 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3058 tấn
263 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2514 100m2
264 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
265 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,96 m2
266 Bê tông lót móng bồn hoa, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
267 Xây tường thẳng bồn hoa <=11cm, h<=4m, gạch chỉ 5,5x9x19, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
268 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
269 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7155 100m2
270 Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5775 m3
271 Lát gạch Block Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,55 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->