Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-02 16:48:00 đến ngày 2020-09-12 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,296 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1976 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,922 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,524 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8988 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4726 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7982 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,731 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0822 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3999 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7953 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,397 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5,5*9*19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6457 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6387 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6387 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7791 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,83 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,8 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5195 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,1235 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2078 | m |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,572 | m3 |
| 38 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (granit 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,06 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (granit 120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,476 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (ceramic 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (300x450 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,643 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,87 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,3895 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,1235 | m2 |
| 47 | Khung treo nhôm xingfa hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,74 | m2 |
| 51 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 53 | GCLD tấm ngăn, vách ngăn Melamine Faced (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 54 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông, trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - lớp vữa phun bám <=2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,828 | m2 |
| 55 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông, trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,828 | m2 |
| 56 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,95 | m2 |
| 57 | GCLD khung hoa inox 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ck |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 (300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (KOVA-CT11A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8842 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8251 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6074 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9571 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0685 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2158 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | tấn |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao tự động- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21,27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt máy bơm 2KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 106 | LĐ luxbê nhựa máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van đóng ngắt máy bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa kiểm tra Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 ( KT <=200x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (KT<=400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 131 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 132 | Lắp đặt đèn cầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn pha bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 137 | Xây móng bằng thẻ không nung 5,5*9*19 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,481 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | m3 |
| 139 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 142 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,39 | m2 |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 148 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,326 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,326 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,72 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,606 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4794 | 100m2 |
| 153 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m2 |
| 154 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 1000 kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 155 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 1000 kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa nhôm Xingfa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m2 |
| 157 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 158 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,046 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,046 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,346 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,7 | m2 |
| 162 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,94 | m2 |
| 163 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,894 | m3 |
| 164 | Lát nền, sàn gạch Granit Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( KT 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,94 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 166 | Cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 167 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 1000 kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 168 | Lắp dựng cửa nhôm Xingfa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 169 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 170 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,18 | m2 |
| 171 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 172 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,94 | m2 |
| 173 | Thi công trần bằng tấm trần nhựa + khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,94 | m2 |
| 174 | Gia công xà gồ thép 40x80x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5997 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5997 | tấn |
| 177 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0318 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8988 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m ( Tủ điện phân phối 10 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 180 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 186 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 ( KT 40x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 194 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 ( KT 200x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 197 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 198 | Tháo dỡ khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | m2 |
| 199 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 200 | Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái bằng thủ công, xà, dầm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | m3 |
| 201 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | 100m3 |
| 202 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 1m3 |
| 203 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 1m3 |
| 204 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | 100m3 |
| 205 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m3 |
| 206 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7208 | m3 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 209 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 211 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,767 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8996 | m3 |
| 213 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9685 | m3 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 216 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 217 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4032 | m3 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 220 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 221 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0856 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | tấn |
| 223 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | 100m2 |
| 224 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 225 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,472 | m2 |
| 226 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 227 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 228 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 229 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 230 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,04 | m2 |
| 232 | "Bảng tên chữ hộp Inox mạ màu (TRẠM Y TẾ XÃ TAM NGHĨA/…...) " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tg |
| 233 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 234 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp - Loại nan14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,59 | m2 |
| 235 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 1m3 |
| 237 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 238 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 241 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 242 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 243 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | tấn |
| 244 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | tấn |
| 245 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | tấn |
| 246 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | tấn |
| 247 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 248 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 249 | Lắp dựng Bu lông M16 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 250 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | 100m2 |
| 251 | Lắp đặt máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 0.0 |
| 252 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0541 | 1m2 |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 254 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1615 | m3 |
| 255 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,41 | m2 |
| 256 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | 100m3 |
| 257 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 1m3 |
| 258 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,332 | m3 |
| 259 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,432 | m3 |
| 260 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8276 | m3 |
| 261 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5533 | 100m3 |
| 262 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | tấn |
| 263 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 264 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 265 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m2 |
| 266 | Bê tông lót móng bồn hoa, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 267 | Xây tường thẳng bồn hoa <=11cm, h<=4m, gạch chỉ 5,5x9x19, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 268 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 269 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7155 | 100m2 |
| 270 | Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5775 | m3 |
| 271 | Lát gạch Block Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,55 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi