Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giáo dục) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 11:15:00 đến ngày 2020-09-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,465,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1358 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3129 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3371 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4802 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5294 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0653 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3783 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1932 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5879 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6873 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5579 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0453 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7857 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0127 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1085 | m3 |
| 19 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7734 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7148 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9727 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - SX bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8161 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 26 | Láng rãnh nước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4962 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,51 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4324 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,424 | m2 |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 86km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4395 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4395 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4395 | 10 tấn/1km |
| 40 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,465 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | tấn |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| B | KẾT CẤU THÂN+ MÁI: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5017 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9754 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8982 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7599 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3714 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9793 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3487 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7612 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1405 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7626 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6424 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,753 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4219 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2575 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9822 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9822 | tấn |
| 22 | Thép D16, L = 600 đỡ chân kèo xối góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Thép D16, L = 400 đỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 24 | Thép D16, L = 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 25 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,9404 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,6598 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,94 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,9271 | m2 |
| 30 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 86km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 10 tấn/1km |
| 43 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | tấn |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| C | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6182 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9358 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9162 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0874 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,47 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm hệ 4500, cửa sổ nhôm hệ 4400, kính 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo-chưa gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,48 | m2 |
| 14 | Khóa cửa đi bằng khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Cửa nhôm liên doanh, kính trắng dày 5mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, chốt cửa ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 17 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,63 | m2 |
| 19 | Vách kính khuôn nhôm, nhôm dày 0,9 mm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,63 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1673 | m2 |
| 21 | Lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1673 | m2 |
| 22 | Trụ thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,6436 | m2 |
| 24 | Lát nền khu wc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9824 | m2 |
| 25 | Đệm cát tôn nền WC tầng 2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6211 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền WC tầng 2, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6211 | m3 |
| 27 | Ốp gạch chân tường 120x500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m2 |
| 28 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7608 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0444 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2937 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,058 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5344 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Cầu chẵn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Ống sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 41 | Cút 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,74 | m |
| 43 | Đắp trang trí chi tiết B trục 2-5, 6-9: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,84 | m |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6806 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,4748 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,5495 | m2 |
| 48 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3688 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.767,5424 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,8758 | m2 |
| 52 | Trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ck |
| 53 | Đắp biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 54 | Đắp trang trí tường trục B (1-2; 9-10), trục 1, 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( Tính thêm 3 tháng thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7088 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( Tính thêm 3 tháng thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7886 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 86km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 10m³/1km |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m³/1km |
| 62 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 10 tấn/1km |
| 64 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 10 tấn/1km |
| 66 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | 10 tấn/1km |
| 70 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,58 | tấn |
| 71 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 tấn/1km |
| 74 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 75 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8852 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8852 | 10 tấn/1km |
| 77 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8852 | 10 tấn/1km |
| 78 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7363 | 1000v |
| 79 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 10 tấn/1km |
| 80 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 10 tấn/1km |
| 82 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| D | ĐIỆN+ CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp bọc CU/XLPE/PVC 2*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp bọc CU/PVC//PVC 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp bọc CU/PVC//PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp bọc CU/PVC//PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1*6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18w-D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hạt |
| 23 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 25 | Đế âm đơn lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 26 | Hộp điện âm tường 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 27 | Tủ điện âm tường : KT 400*500*150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện âm tường : KT 300*400*150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 30 | Bộ xà đón điện thép góc 50*50*5 + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Đầu cốt M25 + M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 34 | Đinh vít M4*4 + nở D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | cái |
| 35 | Dây thép mạ kẽm treo cáp D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 38 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 39 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 40 | Lắp đặt cột điện, cột bê tông ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 41 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Móc treo cáp ABC 20 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Kẹp hãm cáp KH-ABC mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 45 | Đầu cốt đồng - nhôm 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đàu |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Bình sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 52 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà- Loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Kéo rải dây chống sét trên mái, tường nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm + D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 56 | Cọc chống sét L63*63*6, L = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 57 | Bật sắt D10, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 58 | Bật sắt D8, L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 60 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 61 | Đinh vít + nở D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 62 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 64 | Tủ đựng bình cứu hỏa KT: 650x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Bộ đầu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 67 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 68 | Biển tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40*32mm, 40*25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25*20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110*76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90*76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Rắc co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa PVC D110 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Tê nhựa PVC D76 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC D34 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D40 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D20 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê nhựa hàn nhiệt D25*20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC D110 - 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Tê nhựa PVC D90 - 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Tê nhựa PVC D76 - 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Nối ông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Nối ông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Nối ông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Nối ông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Măng xông nối ống PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu INOX ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Van gai D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Van gai D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Van gai D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Ống kiểm tra mặt bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống kiểm tra mặt bích D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tuýp |
| 67 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9882 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2615 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 75 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1756 | m3 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6124 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8984 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2496 | m3 |
| 83 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 10m³/1km |
| 84 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 10m³/1km |
| 85 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 86km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 10m³/1km |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 10m³/1km |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 10m³/1km |
| 89 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | 10 tấn/1km |
| 90 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6018 | 1000v |
| 93 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 10 tấn/1km |
| 94 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 10 tấn/1km |
| 96 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 97 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 10 tấn/1km |
| 98 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 10 tấn/1km |
| 100 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8509 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6256 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2725 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9359 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 86km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,714 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,714 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,714 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| G | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5097 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0373 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi