Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901079-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200889418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giáo dục) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 11:15:00 đến ngày 2020-09-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,465,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1358 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3129 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3371 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4802 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5294 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0653 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3783 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1932 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3507 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5879 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6873 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5579 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0453 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7857 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0127 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1085 m3
19 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7734 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7148 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9727 m3
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - SX bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8161 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1292 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
26 Láng rãnh nước không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4962 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,51 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4324 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,424 m2
31 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 10m³/1km
32 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 10m³/1km
33 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 86km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 10m³/1km
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 10m³/1km
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 10m³/1km
36 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 10m³/1km
37 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4395 10 tấn/1km
38 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4395 10 tấn/1km
39 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4395 10 tấn/1km
40 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,465 1000v
41 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 10 tấn/1km
42 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 10 tấn/1km
43 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 10 tấn/1km
44 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 tấn
45 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 10 tấn/1km
46 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 10 tấn/1km
47 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 10 tấn/1km
48 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 tấn
49 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 10 tấn/1km
50 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 10 tấn/1km
51 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 10 tấn/1km
52 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
B KẾT CẤU THÂN+ MÁI:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5017 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9754 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8982 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7599 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3714 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8058 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9793 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3694 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3487 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7612 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1405 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7626 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6424 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2013 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,753 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4219 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2575 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9822 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9822 tấn
22 Thép D16, L = 600 đỡ chân kèo xối góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Thép D16, L = 400 đỡ xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
24 Thép D16, L = 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
25 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,9404 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,6598 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,94 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,9271 m2
30 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 10m³/1km
31 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 10m³/1km
32 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 86km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 10m³/1km
33 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 10m³/1km
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 10m³/1km
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 10m³/1km
36 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 10 tấn/1km
37 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 10 tấn/1km
38 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 10 tấn/1km
39 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3 tấn
40 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 10 tấn/1km
41 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 10 tấn/1km
42 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 10 tấn/1km
43 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 tấn
44 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 10 tấn/1km
45 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 10 tấn/1km
46 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 10 tấn/1km
47 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m3
C KIẾN TRÚC:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6182 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9358 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9162 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,734 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0874 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1405 tấn
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,47 m2
13 Cửa đi nhôm hệ 4500, cửa sổ nhôm hệ 4400, kính 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo-chưa gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,48 m2
14 Khóa cửa đi bằng khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 Cửa nhôm liên doanh, kính trắng dày 5mm (đầy đủ phụ kiện, bản lề, chốt cửa ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
17 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
18 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,63 m2
19 Vách kính khuôn nhôm, nhôm dày 0,9 mm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,63 m2
20 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1673 m2
21 Lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1673 m2
22 Trụ thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,6436 m2
24 Lát nền khu wc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9824 m2
25 Đệm cát tôn nền WC tầng 2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6211 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền WC tầng 2, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6211 m3
27 Ốp gạch chân tường 120x500, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,12 m2
28 Ốp tường WC - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7608 m2
29 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0444 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2937 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,058 m2
32 Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5344 100m2
33 Tôn úp nóc dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6 m
34 Lắp đặt ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
35 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Cút nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
37 Cầu chẵn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Ống sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m
41 Cút 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,74 m
43 Đắp trang trí chi tiết B trục 2-5, 6-9: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,84 m
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,6806 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,4748 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,5495 m2
48 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 m2
49 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3688 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.767,5424 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,8758 m2
52 Trang trí đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ck
53 Đắp biểu tượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
54 Đắp trang trí tường trục B (1-2; 9-10), trục 1, 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( Tính thêm 3 tháng thi công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7088 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( Tính thêm 3 tháng thi công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7886 100m2
57 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 10m³/1km
58 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 10m³/1km
59 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 86km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 10m³/1km
60 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m³/1km
61 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m³/1km
62 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m³/1km
63 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 10 tấn/1km
64 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 10 tấn/1km
65 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 10 tấn/1km
66 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 1000v
67 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,758 10 tấn/1km
68 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,758 10 tấn/1km
69 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,758 10 tấn/1km
70 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,58 tấn
71 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 tấn/1km
72 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 tấn/1km
73 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 tấn/1km
74 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
75 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8852 10 tấn/1km
76 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8852 10 tấn/1km
77 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8852 10 tấn/1km
78 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7363 1000v
79 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 10 tấn/1km
80 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 10 tấn/1km
81 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 10 tấn/1km
82 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
D ĐIỆN+ CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt cáp bọc CU/XLPE/PVC 2*35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
2 Lắp đặt dây cáp bọc CU/PVC//PVC 2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
3 Lắp đặt dây cáp bọc CU/PVC//PVC 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Lắp đặt dây cáp bọc CU/PVC//PVC 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
5 Lắp đặt dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Lắp đặt dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
7 Lắp đặt dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2*10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1*6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt đèn tường, đèn bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn LED ốp trần 18w-D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
18 Lắp đặt đèn tuýp đôi 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
19 Lắp đặt Quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 hạt
23 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hạt
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
25 Đế âm đơn lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
26 Hộp điện âm tường 6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
27 Tủ điện âm tường : KT 400*500*150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tủ điện âm tường : KT 300*400*150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
30 Bộ xà đón điện thép góc 50*50*5 + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Đầu cốt M25 + M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
34 Đinh vít M4*4 + nở D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 cái
35 Dây thép mạ kẽm treo cáp D3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
38 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
39 Lắp đặt dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
40 Lắp đặt cột điện, cột bê tông ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
41 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Móc treo cáp ABC 20 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Kẹp hãm cáp KH-ABC mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
45 Đầu cốt đồng - nhôm 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đàu
46 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Bình sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
52 Kéo rải dây chống sét trên mái nhà- Loại dây thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Kéo rải dây chống sét trên mái, tường nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
54 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm + D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
55 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
56 Cọc chống sét L63*63*6, L = 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
57 Bật sắt D10, L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
58 Bật sắt D8, L350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
60 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
61 Đinh vít + nở D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
62 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
64 Tủ đựng bình cứu hỏa KT: 650x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Bộ đầu nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
67 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
68 Biển tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
3 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Lắp đặt côn, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40*32mm, 40*25mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25*20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PVC D110*76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PVC D110*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC D90*76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC D90*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Rắc co nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Rắc co nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Tê nhựa PVC D110 - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Tê nhựa PVC D76 - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Tê nhựa PVC D34 - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Tê nhựa PPR D40 - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Tê nhựa PPR D20 - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Tê nhựa hàn nhiệt D25*20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Tê nhựa PVC D110 - 135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Tê nhựa PVC D90 - 135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Tê nhựa PVC D76 - 135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Nối ông nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Nối ông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Nối ông nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Nối ông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Tê nhựa PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Tê nhựa PPR D32*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Tê nhựa PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Măng xông nối ống PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
49 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt phễu thu INOX ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Van gai D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Van gai D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Van gai D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Ống kiểm tra mặt bích D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Ống kiểm tra mặt bích D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
66 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 tuýp
67 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,745 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,745 m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9882 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2615 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 tấn
75 Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1756 m3
77 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6124 m2
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8984 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2496 m3
83 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 10m³/1km
84 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 10m³/1km
85 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 86km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 10m³/1km
86 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 10m³/1km
87 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 10m³/1km
88 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 10m³/1km
89 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7805 10 tấn/1km
90 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7805 10 tấn/1km
91 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7805 10 tấn/1km
92 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6018 1000v
93 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 10 tấn/1km
94 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 10 tấn/1km
95 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 10 tấn/1km
96 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 tấn
97 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 10 tấn/1km
98 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 10 tấn/1km
99 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 10 tấn/1km
100 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
F CỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8509 100m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6256 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2725 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9359 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cấu kiện
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 10m³/1km
9 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 10m³/1km
10 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 86km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 10m³/1km
11 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,714 10m³/1km
12 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,714 10m³/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,714 10m³/1km
14 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 10 tấn/1km
15 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 10 tấn/1km
16 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 10 tấn/1km
17 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,83 tấn
18 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 tấn/1km
19 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
G SAN NỀN:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5097 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0373 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->