Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200872504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 16:11:00 đến ngày 2020-09-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,377,372,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,554 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,598 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,232 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,111 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,27 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,155 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,878 | 100m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613,2 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,91 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,158 | m2 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,572 | m3 |
| 27 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,813 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,387 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,167 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,606 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,606 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | 100tấn |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,876 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 40 | Cung cấp bảng tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp biển phản quang loại biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 (H=2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 48 | Cung cấp Bulong M16, L=76cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Cung cấp Bulong D10, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Cung cấp cùm bắt bảng tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,953 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng thép tấm mạ kẽm làm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 64 | Cung cấp chốt bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | cấu kiện |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 67 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,544 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 75 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 76 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,872 | m3 |
| 77 | Đào bỏ 20cm lớp đất cằn trên mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,7916 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6111 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8333 | 100m3 |
| 80 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương cao trên 4m, đk gốc 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 81 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây tường vi cao 1-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 82 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây tùng búp cao 0,6-0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 83 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Chuối mỏ két cao 30-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 84 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm ô rô gân vàng 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 85 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm chiều tím cao 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 86 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phúc lộc thọ cao 30-45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 87 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm huyết dụ cao 30-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 88 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bảy sắc cao 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 89 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bạch trinh biển cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 90 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Sanh cẩm thạch cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 91 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm hoa trang cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 92 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lá trắng cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 93 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phổi bò cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 94 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 95 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó cao 20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 96 | Trồng cây hàng rào. Viền chuỗi ngọc cao 15-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 97 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5053 | 100m2 |
| 98 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương cao trên 4m, đk gốc 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 99 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây tường vi cao 1-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 100 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Chuối mỏ két cao 30-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | 100m2 |
| 101 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm ô rô gân vàng 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 102 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm chiều tím cao 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 103 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phúc lộc thọ cao 30-45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 104 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bảy sắc cao 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 105 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Thảm bạch trinh biển cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 106 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Sanh cẩm thạch cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 107 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Thảm hoa trang cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 108 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Thảm lá trắng cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phổi bò cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 110 | Trồng cây hàng rào. Trồng viền chuỗi ngọc cao 20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 111 | Trồng cây hàng rào. Trồng viền ắc ó cao 20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 112 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m2 |
| 113 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây cau vua cao 4-5m, đk gốc 40-50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 114 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m. Cây lài trâu cao 0,6-0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 115 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây hồng lộc cao 0,6-0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 116 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm hoa lài cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6938 | 100m2 |
| 117 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phúc lộc thọ cao 30-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m2 |
| 118 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bạch trinh biển cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 119 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lưỡi hổ cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 120 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà xanh cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | 100m2 |
| 121 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà vàng cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m2 |
| 122 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà bạc cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | 100m2 |
| 123 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phú quý cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100m2 |
| 124 | Trồng cây hàng rào. Trồng viền ắc ó cao 20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 125 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8372 | 100m2 |
| 126 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm hoa lài cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 100m2 |
| 127 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phổi bò cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 128 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm hồng lộc cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 129 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà xanh cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 130 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà vàng cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | 100m2 |
| 131 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà bạc cao 30-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 132 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phú quý cao 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m2 |
| 133 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 134 | Cung cấp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,4489 | m3 |
| 135 | Đắp hỗn hợp đất màu xơ dừa, tro trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,7805 | m3 |
| 136 | Cung cấp xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5194 | m3 |
| 137 | Cung cấp tro trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5194 | m3 |
| 138 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Chai 10 ml |
| 139 | Cung cấp thuốc kích ra rễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Chai 10 ml |
| 140 | Cung cấp phân NPK(bão dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,9794 | kg |
| 141 | Cung cấp phân vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,789 | kg |
| 142 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 100 cây/lần |
| 143 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,494 | 100m2/ 3tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi