Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200906337-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200872504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 16:11:00 đến ngày 2020-09-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,377,372,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,554 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,598 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,232 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 100m3
7 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,448 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,111 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,27 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,3 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,155 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,878 100m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.613,2 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.264,91 m2
16 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,158 m2
17 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
18 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
19 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100m3
20 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
25 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m3
26 Cung cấp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,572 m3
27 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,813 100m2
28 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
29 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,387 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,167 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,606 100m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,606 100m2
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 100tấn
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,876 m2
39 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
40 Cung cấp bảng tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Cung cấp biển phản quang loại biển tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 (H=2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
48 Cung cấp Bulong M16, L=76cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
49 Cung cấp Bulong D10, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
50 Cung cấp cùm bắt bảng tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
52 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 m3
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,953 m3
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m2
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
62 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
63 Sản xuất lắp dựng thép tấm mạ kẽm làm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
64 Cung cấp chốt bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 cấu kiện
66 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
67 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,48 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,544 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,289 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 tấn
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 cấu kiện
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
75 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
76 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,872 m3
77 Đào bỏ 20cm lớp đất cằn trên mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,7916 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6111 100m3
79 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8333 100m3
80 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương cao trên 4m, đk gốc 12-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
81 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây tường vi cao 1-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
82 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây tùng búp cao 0,6-0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
83 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Chuối mỏ két cao 30-40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
84 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm ô rô gân vàng 20-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
85 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm chiều tím cao 20-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
86 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phúc lộc thọ cao 30-45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
87 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm huyết dụ cao 30-40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 100m2
88 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bảy sắc cao 15-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
89 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bạch trinh biển cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
90 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Sanh cẩm thạch cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
91 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm hoa trang cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m2
92 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lá trắng cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
93 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phổi bò cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
94 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m2
95 Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó cao 20-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
96 Trồng cây hàng rào. Viền chuỗi ngọc cao 15-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
97 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5053 100m2
98 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương cao trên 4m, đk gốc 12-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cây
99 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây tường vi cao 1-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
100 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Chuối mỏ két cao 30-40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2279 100m2
101 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm ô rô gân vàng 20-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
102 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm chiều tím cao 20-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
103 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phúc lộc thọ cao 30-45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
104 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bảy sắc cao 15-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 100m2
105 Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Thảm bạch trinh biển cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
106 Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Sanh cẩm thạch cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
107 Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Thảm hoa trang cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
108 Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Thảm lá trắng cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
109 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phổi bò cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
110 Trồng cây hàng rào. Trồng viền chuỗi ngọc cao 20-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
111 Trồng cây hàng rào. Trồng viền ắc ó cao 20-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m2
112 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 100m2
113 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây cau vua cao 4-5m, đk gốc 40-50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
114 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m. Cây lài trâu cao 0,6-0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
115 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây hồng lộc cao 0,6-0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
116 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm hoa lài cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6938 100m2
117 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phúc lộc thọ cao 30-40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 100m2
118 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bạch trinh biển cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 100m2
119 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lưỡi hổ cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 100m2
120 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà xanh cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 100m2
121 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà vàng cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 100m2
122 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà bạc cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 100m2
123 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phú quý cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 100m2
124 Trồng cây hàng rào. Trồng viền ắc ó cao 20-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
125 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8372 100m2
126 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm hoa lài cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,826 100m2
127 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phổi bò cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 100m2
128 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm hồng lộc cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1133 100m2
129 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà xanh cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
130 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà vàng cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 100m2
131 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trầu bà bạc cao 30-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
132 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phú quý cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m2
133 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
134 Cung cấp đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,4489 m3
135 Đắp hỗn hợp đất màu xơ dừa, tro trấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,7805 m3
136 Cung cấp xơ dừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5194 m3
137 Cung cấp tro trấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5194 m3
138 Cung cấp thuốc kích thích ra chồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Chai 10 ml
139 Cung cấp thuốc kích ra rễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Chai 10 ml
140 Cung cấp phân NPK(bão dưỡng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,9794 kg
141 Cung cấp phân vi sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,789 kg
142 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng III Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 100 cây/lần
143 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,494 100m2/ 3tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->