Gói thầu: XL01: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200881599-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200804976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí UBND tỉnh Phú Thọ giao năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 16:00:00 đến ngày 2020-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,624,022,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN HUẤN LUYỆN CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN CỨU HỘ
1 Đào san đất -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m3
3 Rải nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m3
5 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
6 Cắt mạch ngừng sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 100m
B HẠNG MỤC: THÁP HUẤN LUYỆN CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN CỨU HỘ
1 Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0495 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1371 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3974 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9637 tấn
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9568 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4224 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 tấn
12 Bê tông cột, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3143 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5178 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2558 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3942 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2751 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6059 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7221 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7928 tấn
22 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,383 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4551 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3063 tấn
25 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2078 m3
26 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8296 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0829 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0779 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3533 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6372 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,424 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,5736 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,1952 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,3504 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,31 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 774,8532 m2
41 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8448 100m3
42 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
43 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m3
44 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
46 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,93 m2
47 Lan can cầu thang bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,02 kg
48 Cửa sổ chớp gỗ xoan (đã bao gồm cả lắp đặt, sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
50 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
55 Cầu inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4848 m3
59 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
60 Kẹp tiếp địa quả trám (đã bao gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
62 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
63 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Hồ lô sứ chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1348 100m3
66 Đai inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
C HẠNG MỤC: SÂN LUYỆN TẬP THỂ LỰC CÁN BỘ CHIẾN SĨ + THIẾT BỊ
1 Dụng cụ tập thể lực bằng thép (đã bao gồm sơn, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,18 kg
2 Cây chống bằng gỗ bạch đàn (đã bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,45 md
3 Dây thép gai (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 kg
4 Cây chống bằng gỗ bạch đàn (đã bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,19 md
5 Gỗ ván làm các thiết bị tập luyện (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6485 m3
6 Thang tay bằng sắt hộp (đã bao gồm lắp đặt, sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,38 kg
7 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1555 100m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7047 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 100m2
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4799 m3
11 Đào xúc đất-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CHẠY VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
1 Đào san đất -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m3
3 Rải nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m3
5 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
E HẠNG MỤC: CHUỒNG NUÔI ĐỘNG VẬT NGHIỆP VỤ VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7953 100m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,62 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,713 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,832 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7158 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7134 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1929 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8188 tấn
10 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2216 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4039 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0499 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2871 tấn
14 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1622 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5788 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3294 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3894 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2883 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2883 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m2
24 Tôn diềm mái, tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5237 100m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5971 m3
27 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,278 m2
28 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,83 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,83 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7084 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6876 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,226 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,108 m2
34 Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,8 m2
35 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1651 100m3
36 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3368 m3
37 Lát gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,392 m2
38 Lát gạch terrazzo 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,784 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,192 m2
40 Cửa đi khuôn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,48 m2
41 Cửa thông gió bằng khung nhôm, kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Lắp đặt van xả nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
51 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
55 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
57 Lắp đặt automat 2 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m3
59 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
60 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8625 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2912 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5301 m3
63 Quét Fintkote chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7388 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,539 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0
66 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5198 m2
67 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,598 m3
68 Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0566 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Đào san đất-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2207 100m3
72 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2207 100m3
73 Rải nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,35 m2
74 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,035 m3
75 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2207 100m2
F HẠNG MỤC: SÂN HUẤN LUYỆN ĐỘNG VẬT NGHIỆP VỤ
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2785 100m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2474 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,605 m3
4 Bê tông, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,3745 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1699 100m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2728 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9408 m2
8 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2684 100m3
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,108 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8196 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1484 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6852 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1532 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1927 tấn
18 Bê tông cột, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2364 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1292 tấn
22 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1191 m3
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1293 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0996 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6192 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0715 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1349 tấn
29 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0507 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,48 m2
31 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2599 m3
32 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2599 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2079 m3
34 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2277 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0358 100m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2768 m2
38 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0084 100m3
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
42 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 m2
43 Cát rải hố nhảy xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6419 m3
44 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0147 100m3
45 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9788 m3
47 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8307 m2
48 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0147 100m3
49 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 m3
51 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m2
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
55 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m2
56 Chướng ngại vật bằng thép 150x150x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,38 kg
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2591 m3
60 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5575 m2
61 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1195 m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m3
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100 m
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Van khóa HDPE D110mm (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Van khóa HDPE D50 (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0009 m3
12 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7365 100m3
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9264 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1924 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4656 m3
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,44 m2
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0921 100m3
18 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1005 100m3
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5198 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7255 m3
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2066 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 tấn
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0637 100m3
H HẠNG MỤC: KHU VỰC SÂN CỎ
1 Đào san đất-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2796 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2796 100m3
3 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,011 m3
4 Vận chuyển đất-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6301 100m3
5 San đất-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6301 100m3
6 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6301 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->