Gói thầu: Gói 01 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói 01 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 09:58:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| B | 1/PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TƯỜNG NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,045 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TƯỜNG TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,642 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,606 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,045 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,642 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,926 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,075 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,092 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kính + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,71 | m2 |
| 13 | Cắt và gắn kính vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,71 | m2 |
| 14 | Ron kính (vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,72 | m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,464 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,024 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 120x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,504 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,52 | m2 |
| 20 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100 m2 |
| 21 | Sản xuất thép mạ kẽm đà trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| C | 2/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ gắn CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4 TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3 TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| D | 3/SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt bê tông đề lăn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100 m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đục, xữ lý mối nối ống và sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| F | 1/PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,903 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,903 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TƯỜNG NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,133 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TƯỜNG TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,024 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,17 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,405 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,458 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,349 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,575 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,458 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,924 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kính + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,902 | m2 |
| 15 | Cắt và gắn kính vào cửa (vật liệu 30% kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,902 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,766 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,098 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,308 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 120x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,756 | m2 |
| G | 2/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ gắn CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4 TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-2 TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| H | 3/SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt bê tông đề lăn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100 m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đục, xữ lý mối nối ống và sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| J | 1/PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,714 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,518 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| L | 1/PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TƯỜNG NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TƯỜNG TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,81 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,81 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 250x250) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m2 |
| 14 | Đục nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 250x400) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m2 |
| 16 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất thép mạ kẽm đà trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 20 | Thu gom, xúc xà bần nhà vệ sinh lên xe và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ công, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| M | 2/PHẦN PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm, 27->21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu lavabo đặt nỗi 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Ống xã Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bát gắn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đào, đắp đi lại đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam bệ đứng loại cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt van tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| N | 3/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1 TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| O | 4/VÁCH NGĂN COMPACT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m2 |
| 2 | Chân inox 304V1 cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Thanh nóc vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | U nhôm bọc tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m |
| 5 | U nhôm tường, nhôm góc 90 độ tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m |
| 6 | Khóa + tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Sản xuất khung bệ lavabo bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 10 | Bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC; NHÀ XE; SÂN BÊ TÔNG; THÁP NƯỚC | |||
| Q | 1/MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,195 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m2 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường rào, thi công lại theo hiện trạng để thi công mương nước; đấu nối mương nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| R | 2/THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,195 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| S | 3-SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m3 |
| T | 4/NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép mạ kẽm, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép mạ kẽm, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100 m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,754 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 12 | Uốn sắt cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,66 | m |
| 13 | lắp máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,597 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| U | 5/HỐ NHÃY XA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| V | 6/BỒN HOA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 (gạch 70x230) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| X | 1/PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,642 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,014 | m3 |
| Y | 2/PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,245 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | m3 |
| Z | 3/PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100 m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 7 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100 m2 |
| AA | 4/PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,87 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 300x600) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,18 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,98 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m2 |
| 5 | Trát TƯỜNG CHÈN, TƯỜNG THU HỒI, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,623 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,935 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,935 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 14 | SXLD cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn COMPACT nhà vệ sinh bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 17 | Sản xuất khung bệ lavabo bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 19 | Bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| AB | 5/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đế âm tường 1-3 TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 6 | Mặt nạ gắn công tắc, ổ cắm gắn 1-3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AC | 6/PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam bệ đứng loại cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa tay, vệ sinh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt xã Lavabo + Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| AD | 7/HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,502 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,888 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,012 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ 5x10x20cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| AE | HẠNG MỤC: PHÒNG CÔNG VỤ | |||
| AF | 1/PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 80% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 20% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,414 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,161 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 18 | Đắp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 23 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| AG | 2/PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | m3 |
| 14 | Xây tường BAO thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | m3 |
| 15 | Xây tường THU HỒI thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| AH | 3/PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100 m2 |
| 4 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100 m2 |
| AI | 4/PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,13 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 120x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 (gạch 70x230) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,557 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,306 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,868 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,606 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,868 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,566 | m2 |
| AJ | 5/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi