Gói thầu: Gói 01 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904552-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 01 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20200904032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 09:58:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,758,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC
B 1/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TƯỜNG NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,045 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TƯỜNG TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,642 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,606 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,045 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,642 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,926 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,075 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,092 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
12 Tháo dỡ kính + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,71 m2
13 Cắt và gắn kính vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,71 m2
14 Ron kính (vật liệu + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,72 m
15 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,464 m2
16 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,56 m2
17 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,024 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 120x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,504 m2
19 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,52 m2
20 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 100 m2
21 Sản xuất thép mạ kẽm đà trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
C 2/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ gắn CB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4 TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3 TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
9 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
D 3/SÊ NÔ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
2 Vệ sinh mặt bê tông đề lăn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Đục, xữ lý mối nối ống và sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 TB
E HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC
F 1/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,903 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,903 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TƯỜNG NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,133 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TƯỜNG TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,024 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRỤ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,17 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,405 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,458 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,349 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,575 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,458 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,924 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
14 Tháo dỡ kính + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,902 m2
15 Cắt và gắn kính vào cửa (vật liệu 30% kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,902 m2
16 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,766 m2
17 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,098 m2
18 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,308 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 120x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,756 m2
G 2/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ gắn CB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4 TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
8 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-2 TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
9 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
H 3/SÊ NÔ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
2 Vệ sinh mặt bê tông đề lăn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Đục, xữ lý mối nối ống và sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 TB
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
J 1/PHÁ DỠ NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,714 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
3 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,518 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100 m3 đất nguyên thổ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
L 1/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,91 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,91 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TƯỜNG NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TƯỜNG TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,72 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,81 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,72 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,81 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,72 m2
9 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,36 m2
10 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
11 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 m3
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 m3
13 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 250x250) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,86 m2
14 Đục nhám tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 250x400) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 m2
16 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100 m2
17 Sản xuất thép mạ kẽm đà trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
19 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
20 Thu gom, xúc xà bần nhà vệ sinh lên xe và vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
21 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
22 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ công, bê tông tảng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
M 2/PHẦN PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Cung cấp lắp đặt khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm, 27->21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt chậu lavabo đặt nỗi 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Ống xã Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Bát gắn lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Đào, đắp đi lại đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam bệ đứng loại cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Cung cấp, lắp đặt van tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
N 3/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1 TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
O 4/VÁCH NGĂN COMPACT
1 Sản xuất, lắp dựng tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 m2
2 Chân inox 304V1 cao 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Thanh nóc vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
4 U nhôm bọc tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m
5 U nhôm tường, nhôm góc 90 độ tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m
6 Khóa + tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Sản xuất khung bệ lavabo bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
9 Lắp dựng khung bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
10 Bu long M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m2
P HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC; NHÀ XE; SÂN BÊ TÔNG; THÁP NƯỚC
Q 1/MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,22 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,195 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,725 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 cái
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 m2
10 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 m3
11 Phá dỡ tường rào, thi công lại theo hiện trạng để thi công mương nước; đấu nối mương nước hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
R 2/THÁP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m3
10 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,195 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 100 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt van khóa nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m3 đất nguyên thổ
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
19 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
20 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
21 Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
S 3-SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 m3
T 4/NHÀ XE
1 Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép mạ kẽm, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép mạ kẽm, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3 đất nguyên thổ
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
10 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,754 m3
11 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
12 Uốn sắt cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,66 m
13 lắp máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,597 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100 m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
U 5/HỐ NHÃY XA
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
V 6/BỒN HOA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m2
2 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 m2
3 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 (gạch 70x230) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
W HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
X 1/PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,238 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,642 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100 m3
9 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,014 m3
Y 2/PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
3 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,245 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,486 m3
Z 3/PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,552 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 100 m2
5 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
7 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100 m2
AA 4/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,87 m2
2 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 300x600) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,18 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,98 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,02 m2
5 Trát TƯỜNG CHÈN, TƯỜNG THU HỒI, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,623 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,935 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,02 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,935 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,02 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
14 SXLD cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
15 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn COMPACT nhà vệ sinh bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
16 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
17 Sản xuất khung bệ lavabo bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
18 Lắp dựng khung bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
19 Bu long M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
AB 5/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt hộp đế âm tường 1-3 TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
6 Mặt nạ gắn công tắc, ổ cắm gắn 1-3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
AC 6/PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam bệ đứng loại cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt van tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa tay, vệ sinh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt xã Lavabo + Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
AD 7/HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,502 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,888 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,012 m2
11 Lát gạch thẻ 5x10x20cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
AE HẠNG MỤC: PHÒNG CÔNG VỤ
AF 1/PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 80% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 20% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,414 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,839 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,161 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
18 Đắp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100 m3
19 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100 m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 100 m3 đất nguyên thổ/1km
23 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
AG 2/PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100 m2
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,681 m3
14 Xây tường BAO thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,621 m3
15 Xây tường THU HỒI thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004 m3
AH 3/PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 100 m2
4 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100 m2
AI 4/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,13 m2
2 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 120x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m2
3 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 (gạch 70x230) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,557 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,306 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,208 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,208 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,868 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,606 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,868 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,566 m2
AJ 5/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->