Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới, cải tạo nâng cấp Nhà tạm giữ thuộc Công an huyện Mường Ảng và chi phí gián tiếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới, cải tạo nâng cấp Nhà tạm giữ thuộc Công an huyện Mường Ảng và chi phí gián tiếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 14:54:00 đến ngày 2020-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,339,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ BẾP VÀ BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN (NTG-BN2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8308 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1661 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0567 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9277 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7237 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9607 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0475 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90: | 0,2192 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ BẾP VÀ BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN (NTG-BN2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4181 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9677 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9298 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2197 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9736 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7295 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,265 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6755 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8816 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1523 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8332 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1904 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2624 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2624 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0942 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0942 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,872 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0277 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | md |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4418 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,3618 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,212 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6 | m2 |
| 36 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,28 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8153 | m2 |
| 38 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1022 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3094 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6162 | m2 |
| 41 | Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 42 | Đắp cát bệ nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1312 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7617 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 46 | Ống Hút khói D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Gia công âu hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5874 | m2 |
| 49 | Tôn chịu nhiệt 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0246 | m2 |
| 50 | Lắp đặt âu hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,028 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 53 | Lắp dựng quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5569 | tấn |
| 2 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Bánh xe cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1451 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4976 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5114 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2798 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,348 | m2 |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Tê thép tráng kẽm D20/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút thép 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút thép 90o D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Măng sông thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Măng sông thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van khóa 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khóa 2 chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 13 | Ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Tê 90o D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Phễu thu D110 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Bể Tự hoại (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8991 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1678 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0785 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9242 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4384 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7008 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại 5 tép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCB loại 2 cực 250V-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB loại 2 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB loại 1 cực 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | LĐ đèn huỳnh quang 220v/1x40w máng trần lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | LĐ đèn huỳnh quang 220v/2x40w máng trần lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đèn áp trần bóng compact 220v/22w chụp hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ổ cắm điện đôi loại 3 cực đôi 250v/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Hộp đèn kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 14 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 15 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Ống gen PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 18 | Dây nối đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Cọc nối đát, thép L63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ TẠM GIỮ 32 CHỖ (NTG-32C/2T) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9848 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8694 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5181 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9598 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4716 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4927 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2648 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1817 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5768 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2689 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2689 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN NHÀ TẠM GIỮ 32 CHỖ (NTG-32/2T) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3708 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 4 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8951 | m3 |
| 5 | BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8951 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0107 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1437 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5348 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3262 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1484 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7427 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | tấn |
| 21 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6071 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3899 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3385 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0284 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0743 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 37 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7319 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt bản lề cối cửa Đ1+Đ2+S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 41 | Sản xuất lắp đặt then cài cửa Đ1+Đ2+S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1302 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,23 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chốt cửa đưa cơm Đ1, S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,3431 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9887 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 53 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3708 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3708 | m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8575 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2485 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4864 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3959 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7922 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9319 | m3 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8172 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4677 | m3 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2857 | tấn |
| 65 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3468 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,25 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2364 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8924 | m2 |
| 70 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8896 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,482 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,096 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,93 | m |
| 74 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,28 | m |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,048 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4183 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4183 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,432 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3947 | 100m2 |
| 80 | Lợp tấm lợp thông minh dày 7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,528 | m2 |
| 81 | Tôn úp đầu hồi + tiếp giáp mái tôn với tấm lợp thông minh rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,68 | m |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4976 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đai nhựa đỡ ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6458 | m3 |
| 88 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5574 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,186 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1084 | m2 |
| 91 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5802 | m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0156 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4883 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,332 | m2 |
| 97 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1984 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,198 | m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | m3 |
| 101 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5614 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3883 | m3 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3568 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,408 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3919 | m2 |
| 106 | Kẻ chỉ chân cột trục A cốt 0.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,84 | m |
| 107 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0996 | m2 |
| 108 | Khóa cửa Đ1+Đ2+Đ3+ĐVS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2 cực chống giật 220v/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Atomat 2 cực chống giật 220V-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compac 220v-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn bán cầu bóng compac 220v-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn bán cầu bóng compac 220v-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 220v-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chung sắt 200x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 14 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt chân đỡ dây dẫn sét fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân bật fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 23 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Van thép 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 32 | Tê thép D32x32x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Tê thép D20x20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê thép D15x15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o, D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa 90o, D140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa 90o, D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | BỂ BÁN TỰ HOẠI (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6031 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9974 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2866 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1082 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8636 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7216 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6524 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7282 | m3 |
| L | BỂ NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, mặt bể đá 1x2, M250, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6964 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tường bể nước, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường bể nước, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường bể, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <= 6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4391 | m3 |
| 11 | Láng bể nước có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,716 | m2 |
| 12 | Khung thép L100x50x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 13 | Nắp bể bưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| M | TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,6367 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch mác 75# 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9492 | m3 |
| 5 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2807 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, F <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7152 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,26 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,2567 | m2 |
| 11 | SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KL <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 14 | Dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1 | m2 |
| N | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi