Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới, cải tạo nâng cấp Nhà tạm giữ thuộc Công an huyện Mường Ảng và chi phí gián tiếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904030-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới, cải tạo nâng cấp Nhà tạm giữ thuộc Công an huyện Mường Ảng và chi phí gián tiếp
Số hiệu KHLCNT 20200881199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 14:54:00 đến ngày 2020-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,339,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ BẾP VÀ BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN (NTG-BN2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5682 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8308 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3522 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1661 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0567 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9277 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7237 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9607 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0475 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90: 0,2192 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ BẾP VÀ BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN (NTG-BN2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 100m3
3 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4181 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9677 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9298 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2788 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2197 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2493 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9736 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5644 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2734 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7295 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,265 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6755 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8816 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1199 100m2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1523 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8332 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1904 m3
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2624 m2
21 Ngâm nước xi măng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2624 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0942 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0942 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,872 m2
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0277 100m2
26 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,14 md
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3198 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,4418 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,3618 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,212 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,6 m2
36 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,28 m
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8153 m2
38 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1022 m3
39 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3094 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6162 m2
41 Láng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 m2
42 Đắp cát bệ nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,088 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1312 m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7617 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
46 Ống Hút khói D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Gia công âu hút khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5874 m2
49 Tôn chịu nhiệt 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0246 m2
50 Lắp đặt âu hút khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 tấn
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,028 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
53 Lắp dựng quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D PHẦN CỬA
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5569 tấn
2 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Bánh xe cửa S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1451 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4976 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5114 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2798 100m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,348 m2
E PHẦN NƯỚC
1 Ống thép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
2 Ống thép tráng kẽm D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
3 Tê thép tráng kẽm D20/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cút thép 90o D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cút thép 90o D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Măng sông thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Măng sông thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Van khóa 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Van khóa 2 chiều D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Ống nhựa UPVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
13 Ống nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
14 Tê 90o D125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cút 135o D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cút 90o D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Phễu thu D110 INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Vòi nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Vòi nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Bể Tự hoại (1 bể)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8991 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1678 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0785 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3593 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9242 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4384 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7008 m2
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1194 100m3
15 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
G PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại 5 tép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Aptomat MCB loại 2 cực 250V-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB loại 2 cực 250V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Aptomat MCB loại 1 cực 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 LĐ đèn huỳnh quang 220v/1x40w máng trần lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 LĐ đèn huỳnh quang 220v/2x40w máng trần lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Đèn áp trần bóng compact 220v/22w chụp hình vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Ổ cắm điện đôi loại 3 cực đôi 250v/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Hộp đèn kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
14 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
15 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Ống gen PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Ống gen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
18 Dây nối đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Cọc nối đát, thép L63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
H HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ TẠM GIỮ 32 CHỖ (NTG-32C/2T)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9848 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100: Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8694 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5181 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9598 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2708 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3015 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4716 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3175 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4927 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2648 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7603 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1817 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75: Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5768 m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2689 100m3
17 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2689 100m3
I HẠNG MỤC: PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN NHÀ TẠM GIỮ 32 CHỖ (NTG-32/2T)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3708 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 100m2
4 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8951 m3
5 BT cột,S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2,M200,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8951 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2248 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2248 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0107 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,231 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1437 100m2
11 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5348 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3262 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 tấn
16 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1484 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,8 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,8 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7427 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,645 tấn
21 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6071 100m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,7 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,7 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3899 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2958 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1822 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3385 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0284 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0743 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1829 100m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
37 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
39 Sản xuất cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7319 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt bản lề cối cửa Đ1+Đ2+S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
41 Sản xuất lắp đặt then cài cửa Đ1+Đ2+S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1302 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,23 m2
44 Lắp đặt chốt cửa đưa cơm Đ1, S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,3431 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4682 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9887 m3
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
53 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3708 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3708 m2
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8575 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2485 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4864 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3959 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7922 m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9319 m3
62 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8172 m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4677 m3
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2857 tấn
65 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3468 m3
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.579,25 m2
68 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2364 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8924 m2
70 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8896 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.543,482 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,096 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,93 m
74 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,28 m
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,048 m2
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4183 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4183 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,432 m2
79 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3947 100m2
80 Lợp tấm lợp thông minh dày 7ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,528 m2
81 Tôn úp đầu hồi + tiếp giáp mái tôn với tấm lợp thông minh rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,68 m
82 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4976 m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Lắp đặt rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
86 Lắp đặt đai nhựa đỡ ống nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
87 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6458 m3
88 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5574 m3
89 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,186 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1084 m2
91 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5802 m2
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0156 m3
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4883 tấn
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3176 100m2
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,332 m2
97 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1984 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,198 m2
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 m3
101 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5614 m3
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3883 m3
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3568 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,408 m2
105 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3919 m2
106 Kẻ chỉ chân cột trục A cốt 0.000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,84 m
107 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0996 m2
108 Khóa cửa Đ1+Đ2+Đ3+ĐVS Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
J PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt aptomat 2 cực chống giật 220v/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt Atomat 2 cực chống giật 220V-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn compac 220v-20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt đèn bán cầu bóng compac 220v-20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt đèn bán cầu bóng compac 220v-40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều 220v-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
13 Lắp đặt tủ điện chung sắt 200x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
14 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
18 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt chân đỡ dây dẫn sét fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
20 Lắp đặt chân bật fi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
23 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Van thép 1 chiều D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
32 Tê thép D32x32x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Tê thép D20x20x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Tê thép D15x15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt côn (cút) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn (cút) d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt đai giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
42 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o, D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
44 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
45 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o, D140x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45o, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt tê thông tắc D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt tê thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt nút bịt D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt nút bịt D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt phễu thu D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
56 Lắp đặt tê nhựa 90o, D140x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt tê nhựa 90o, D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K BỂ BÁN TỰ HOẠI (2 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6072 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 100m3
3 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6031 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,175 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9974 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2866 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1082 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8636 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7216 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6524 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m2
16 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4048 100m3
17 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4048 100m3
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7282 m3
L BỂ NƯỚC 5M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể nước, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 100m2
6 Bê tông đáy bể, mặt bể đá 1x2, M250, đ.s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6964 m3
7 SXLD cốt thép tường bể nước, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 tấn
8 SXLD cốt thép tường bể nước, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m2
10 Bê tông tường bể, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <= 6 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
11 Láng bể nước có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,716 m2
12 Khung thép L100x50x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
13 Nắp bể bưng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 m3
15 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 100m3
16 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m3
M TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,1 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2339 tấn
3 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,6367 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch mác 75# 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9492 m3
5 BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2807 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2223 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, F <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7939 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7152 100m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.542,26 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.542,2567 m2
11 SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KL <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
14 Dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,1 m2
N SÂN NỘI BỘ
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->