Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 18:41:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,789,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT 06 CÂY HOA LED | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 6 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm, đường kính D114x1,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 8 | Mua thép tấm làm bản mã | Phần II Chương V của E-HSMT | 282,7766 | kg |
| 9 | Gia công bản mã đặc, KL ≤10kg/1cái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 10 | Gia công bản mã đặc, KL ≤20kg/1cái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 11 | Gia công thân đài sen, đài sen bằng thép hộp mạ kẽm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,678 | tấn |
| 12 | Mua lưới thép lỗ lục giác mạ kẽm | Phần II Chương V của E-HSMT | 176,88 | m² |
| 13 | Lắp dựng lưới thép vào khung | Phần II Chương V của E-HSMT | 160,8 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ laser khung thép gắn bóng Led | Phần II Chương V của E-HSMT | 10.446 | lỗ |
| 15 | Đào đất đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, cuộn ống dài 200m, ĐK 40/30mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100 m |
| 17 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, cuộn ống dài 200m, ĐK 40/30mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột bông hoa, chiều cao cột ≤8m | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột bông hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Bóng Led D8mm, đế 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.568 | bóng |
| 22 | Giăng bóng Led F5 đế 12mm vào lưới thép cánh hoa sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,68 | 100 bóng |
| 23 | Lắp đèn Led F30 Full màu thân sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 104,46 | 100 bóng |
| 24 | Lắp đèn Led 10W nhị hoa sen, chiều cao >=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 bóng |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa bộ nguồn, kích thước 600x400x250mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 26 | Bộ nguồn 5V-30A, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Bộ nguồn 12V-20A, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 28 | Lắp đặt automat 2 pha 30A | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU HẮT, KHUNG CHỮ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ, đèn pha LED 40W chiếu sáng hắt cây | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Mua thép hộp mạ kẽm, dày 1,2mm làm khung bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 60,165 | kg |
| 4 | Mua thép tấm dày 5mm làm khung bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,366 | kg |
| 5 | Gia công khung thép bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,259 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn LED 3W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn, độ cao H>=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 216 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Mua thép hộp mạ kẽm, dày 1,2mm làm khung bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 65,239 | kg |
| 11 | Mua thép tấm dày 5mm làm khung bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 36,399 | kg |
| 12 | Gia công khung thép bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,966 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn LED 3W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn, độ cao H>=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 228 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Mua thép hộp mạ kẽm, dày 1,2mm làm khung bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 32,62 | kg |
| 18 | Mua thép tấm dày 5mm làm khung bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,199 | kg |
| 19 | Gia công khung thép bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép bắt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,483 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn LED 3W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn, độ cao H>=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 118 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,999 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,992 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,84 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,669 | 100m3 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,04 | m2 |
| 35 | Khung bu lông móng cột M24x6x1200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 36 | Mua thép tấm dày 2-16mm SS400 làm bản mã | Phần II Chương V của E-HSMT | 231 | kg |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình H200x200x8x12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,747 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,747 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt Inox hộp 304 làm khung chữ | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.310,7 | kg |
| 43 | Mua tấm aluminium ngoài trời, chiều dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 136,888 | m² |
| 44 | In đề can và cán bóng cao cấp PP ngoài trời | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,406 | m² |
| 45 | Cắt CNC và khoan lỗ cắm Led hình hoa văn | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | tấm |
| 46 | Lắp đặt chữ bằng aluminium vào khung chữ | Phần II Chương V của E-HSMT | 136,888 | m2 |
| 47 | Bóng Led D8mm, đế 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 39.515 | bóng |
| 48 | Lắp đặt, cắm bóng Led vào khung chữ aluminium | Phần II Chương V của E-HSMT | 395,15 | 100 bóng |
| 49 | Lắp vỏ tủ điện chứa bộ nguồn, kích thước 400x300x150mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 50 | Bộ nguồn 5V-80A, đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ điều khiển nhấp nháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Làm tiếp địa cho móng cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, cuộn ống dài 200m, ĐK 32/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ, đèn Led thanh chiếu sáng đôi rồng đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 57 | Cắt nền đá để đào móng đặt đèn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ, đèn Led 24W chiếu sáng tứ trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, cuộn ống dài 200m, ĐK 32/25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,78 | 100m |
| 62 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,32 | 100m |
| 63 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,54 | 100m |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,401 | m3 |
| 65 | Đào đất đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,579 | m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 67 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 338 | m |
| 68 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,1 | m2 |
| 70 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, M250, đá 2x4, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 71 | Chèn vữa XM M75, dày 1,5cm, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 72 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x50mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 73 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,99 | 100m |
| 74 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 75 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 76 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 2x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 242 | m |
| 78 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp ≤ 1kV | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | hộp nối |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,144 | 1m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 82 | Khung bu lông móng tủ M16x200x500x650 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 84 | Làm tiếp địa T6C- 2,5 cho tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng => 5% * ( A+ B ) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi