Gói thầu: thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Quốc lộ 6 đi khu 6, khu 7, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903923-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Quốc lộ 6 đi khu 6, khu 7, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20200903920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 07:31:00 đến ngày 2020-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,327,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG + HMC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 939,9459 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bù vênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 133,2819 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,0179 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,7942 100m2
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,165 100m3
6 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 770 m
7 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55 m
8 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 780 m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 130,1535 m3
10 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,9469 m3
11 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6999 100m3
12 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 178,9384 m3
13 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2073 m3
14 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1016 100m3
15 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4252 m3
16 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2708 100m3
17 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,9564 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0889 100m3
19 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3557 100m3
B THOÁT NƯỚC + HMC
1 Đào rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,1154 m3
2 Đào rãnh mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1619 100m3
3 Đào rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,0404 m3
4 Đào rãnh mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4277 100m3
5 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 128,4234 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4595 100m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 149,948 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 643,3 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 137,85 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,028 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 82,71 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,8448 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 101,09 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6301 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,8724 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,4439 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 919 cái
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2231 100m3
19 Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2231 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5025 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,895 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,895 100m3
23 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3752 100m3
24 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3752 100m3
25 Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3752 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->