Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200906801-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200847878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 17:39:00 đến ngày 2020-09-10 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,767,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ đất cấp 2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 284,089 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,055 m3
3 Vận chuyển đất cấp 2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2414 100m3
4 Đắp cát độ chặt Y/C K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 171,79 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6143 100m3
6 Rải bạt xác rắn chống thấm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.453,32 m2
7 Ván khuôn , sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3342 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 310,114 m3
9 Thi công khe co Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 350,83 m
10 Thi công khe giãn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,72 m
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường ≤14cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,728 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép+ vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,37 m3
3 Đào móng đất cấp 2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 294,366 m3
4 Vận chuyển đất cấp 2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9455 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,9014 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0968 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150 đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,6488 m3
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 124,1789 m3
9 Ván khuôn xà dầm giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2054 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,1805 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 673,21 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,3476 tấn
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1606 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,828 m3
15 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 548 1 cấu kiện
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng chi phí dự phòng được xác định ≥ (A+B)*4,77% 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->