Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200877716-03
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200877277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 18:12:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,975,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông: Nền mặt đường
1 Đào nền đường - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,0044 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
4 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,4168 100m³
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,5768 100m3
7 Mua đất đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.725,7472 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,7392 100m³
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,3614 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,0326 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,8012 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,8012 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,8012 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,8012 100m2
15 Cỏ lá tre (bao gồm công trồng, chăm sóc cây) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 595,18 m2
16 Cây chuỗi ngọc (bao gồm công trồng, chăm sóc cây) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 509,76 m2
B Đường giao thông (Bó vỉa vỉa hè - Bó vỉa Giải phân cách giữa - Đan rãnh - Hạ hè người khuyết tật): Bó vỉa hè đường
1 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4829 100m2
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,2772 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 979,42 m
4 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x50cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 262,01 m
C Đường giao thông (Bó vỉa vỉa hè - Bó vỉa Giải phân cách giữa - Đan rãnh - Hạ hè người khuyết tật): Bó vỉa phân cách giữa
1 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,494 100m2
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,106 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x53x100cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.008 m
4 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x53x50cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,65 m
D Đường giao thông (Bó vỉa vỉa hè - Bó vỉa Giải phân cách giữa - Đan rãnh - Hạ hè người khuyết tật): Đan rãnh
1 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6077 100m2
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,2315 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9447 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,2315 m3
5 Lát tấm đan rãnh, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 364,629 m2
E Đường giao thông (Bó vỉa vỉa hè - Bó vỉa Giải phân cách giữa - Đan rãnh - Hạ hè người khuyết tật): Hạ hè người khuyết tật- Viên vỉa loại C (18x22x100)cm, L = 1.0m
1 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
F Đường giao thông (Bó vỉa vỉa hè - Bó vỉa Giải phân cách giữa - Đan rãnh - Hạ hè người khuyết tật): Hạ hè người khuyết tật- Viên vỉa vuốt nối, L = 0.50m
1 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0288 100m2
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên vuốt nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0448 100m2
4 Bê tông viên vuốt nối, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
G Đường giao thông (Bó vỉa vỉa hè - Bó vỉa Giải phân cách giữa - Đan rãnh - Hạ hè người khuyết tật): Lát vỉa hè
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.263,4126 m2
2 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6317 100m3
3 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m3
5 Xây móng bằng gạch đất xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m3
6 Lát gạch lá dừa, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,304 m2
7 Trồng cây Sao đen đường kính gốc 10-12cm, cao>2.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cây
H Đường giao thông: Nút giao đầu tuyến
1 Đào nền đường - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,4698 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
4 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7232 100m³
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3211 100m3
7 Mua đất đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 367,1168 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1648 100m³
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3758 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8989 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,5494 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,5494 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,5494 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,5494 100m2
I Đường giao thông: Giao dân sinh
1 Đào nền đường - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2489 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
4 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3996 100m³
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0985 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5461 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8315 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8315 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8315 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8315 100m2
12 Mua đất đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 168,142 m3
13 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4495 100m³
14 Tạo nhám mặt bê tông bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 100m2
J Đường giao thông (Vạch sơn, biển báo): Biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
4 Biển báo chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
5 Mua biển báo tròn D70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 biển
6 Mua biển báo tam giác 70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 biển
7 Cột biển báo D90, dày 5mm, sơn trắng- đỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,4 m
K Đường giao thông (Vạch sơn, biển báo): Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 643,6415 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,88 m2
L Đường giao thông: Cột Km
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0076 100m2
3 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,792 1m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 m3
5 Làm cột km BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m2
8 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,356 1m2
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 m3
10 Thi công cọc tiêu BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
11 Tấm phản quang KT 7x6 cm gắn cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 tấm
M Điện chiếu sáng: Cột thép mạ kẽm côn liền cần đôi cao 11m (16 cột)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m3
4 Khung móng M16x300x300x750mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
5 Lắp dựng cột thép, cao 11m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cột
6 Lắp đèn chiếu sáng led 150W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 1 bộ
7 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bảng
8 Làm đầu cáp khô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 1 đầu cáp
9 Lắp cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cửa
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 100 m
N Điện chiếu sáng: Tủ điện
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0019 100m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m2
5 Khung móng cột M16x300x300x675 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0225 100 m
O Điện chiếu sáng: Tiếp địa cột (13 cột)
1 Gia công sản xuất cọc tiếp địa mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 227,6118 kg
2 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 1 bộ
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1591 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1591 100m3
P Điện chiếu sáng: Tiếp địa lặp (3 cột)
1 Gia công sản xuất cọc tiếp địa mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156,6684 kg
2 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 bộ
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0648 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0648 100m3
Q Điện chiếu sáng: Tiếp địa tủ
1 Gia công sản xuất cọc tiếp địa mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,9528 kg
2 Làm tiếp địa cho tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m3
R Điện chiếu sáng (Phần dây, hào cáp): Dây cáp
1 Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
2 Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 100m
3 Dây đồng trần M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 100m
4 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 100m
5 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 1 đầu cáp
6 Đầu cốt đồng M16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 Đầu cốt đồng M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 100 m
S Điện chiếu sáng (Phần dây, hào cáp): Hào cáp chiếu sáng trên vỉa hè (700m)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,288 100m3
3 Mua cát đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,7 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,7 m3
5 Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 700 md
6 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 100m2
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
T Điện chiếu sáng (Phần dây, hào cáp): Hào cáp qua đường
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,326 100m3
3 Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 md
4 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m2
5 Mua cát đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m3
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
U Hào kỹ thuật: Rãnh hào kỹ thuật 800x800
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,0784 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1617 100m3
3 Đắp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6783 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,828 m3
5 Mua thép hình làm giá L50x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.804,7406 kg
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7119 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7119 tấn
8 Mua hào KT 800x800 - Hào cáp trên hè - Hào kỹ thuật điện 800x800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 371 m
9 Mua hào KT 800x800 - Hào cáp dưới đường - Hào kỹ thuật điện 800x800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 176 m
10 Lắp đặt hào kỹ thuật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 364,6667 1 đoạn ống
11 Nối hào kỹ thuật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 353 mối nối
V Hào kỹ thuật: Rãnh cáp quang qua đường
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4396 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3805 100m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 m3
4 Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4317 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3558 100m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
W Hào kỹ thuật: Rãnh cáp trên hè
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8593 100m3
2 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7765 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D130/100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 100 m
4 Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104 md
5 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 100m2
X Hào kỹ thuật: Hố ga kỹ thuật (16 hố)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9187 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1925 100m3
3 Đắp cát đệm móng công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0693 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2054 100m2
5 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,391 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,378 m3
7 Ván khuôn mũ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3082 100m2
8 Bê tông mũ ga , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,872 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,286 m2
11 Lắp dựng cốt thép thang, ĐK 16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2124 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,328 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6768 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1779 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 1cấu kiện
Y Thoát nước:Thoát nước mưa
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,8769 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1250mm ,TTA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm TTC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 mối nối
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1250mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm TTA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm TTC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 134,4 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 263 mối nối
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 566 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm TTA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 163,2 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm TTC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167 mối nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 360 cái
14 Đắp cát móng cống công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,6266 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
17 Vận chuyển đất 10km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3784 m3
19 Đắp cát đệm công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2007 100m3
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,9694 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3985 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng đáy ga, ĐK 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,883 tấn
23 Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK 16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4045 tấn
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,23 m3
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 356,9 m2
26 Vữa xi măng chèn cống M100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,342 m3
27 Chèn VXM cống, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,342 m3
28 Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,16 m3
29 Ván khuôn gỗ thành hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1295 100m2
30 Lắp dựng cốt thép thành hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1688 tấn
31 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,47 m3
32 Ván khuôn cổ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
33 Bê tông cổ ga , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
34 Lắp dựng cốt thép cổ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0357 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2724 100m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
37 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6625 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 1cấu kiện
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1513 tấn
40 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,76 m3
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5522 100m2
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7766 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,811 100m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3478 tấn
45 Vữa XM cát vàng M75, XM PC30, độ lớn ML =1,5-2 tạo dốc, chèn khe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3836 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 1cấu kiện
47 Bộ nắp hố ga khung vuông, nắp tròn Composite 900x900x750 Tải trọng 125KN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 nắp
48 Song chắn rác Composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 nắp
49 Lắp nắp hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 1cấu kiện
50 Lắp song chắn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
Z Thoát nước:Thoát nước thải
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,7803 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm TTA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,2 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm TTC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,8 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145 mối nối
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 314 cái
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3292 100m3
7 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0294 100m3
8 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1042 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,78 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,06 m2
12 Bê tông hố ga , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,77 m3
13 Ván khuôn cổ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7075 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,466 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1092 tấn
18 Mua thép V5 dày 7 làm bo miệng hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 229,6 kg
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 tấn
21 Mua thép V10 dày 7 làm bo miệng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 556,3782 kg
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5428 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5428 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 1cấu kiện
25 Đắp cát mang cống công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7292 100m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2442 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->