Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877716-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 18:12:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,975,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0044 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4168 | 100m³ |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5768 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.725,7472 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7392 | 100m³ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3614 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0326 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8012 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8012 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8012 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8012 | 100m2 |
| 15 | Cỏ lá tre (bao gồm công trồng, chăm sóc cây) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 595,18 | m2 |
| 16 | Cây chuỗi ngọc (bao gồm công trồng, chăm sóc cây) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 509,76 | m2 |
| B | Đường giao thông (Bó vỉa vỉa hè - Bó vỉa Giải phân cách giữa - Đan rãnh - Hạ hè người khuyết tật): Bó vỉa hè đường | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4829 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2772 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 979,42 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,01 | m |
| C | Đường giao thông (Bó vỉa vỉa hè - Bó vỉa Giải phân cách giữa - Đan rãnh - Hạ hè người khuyết tật): Bó vỉa phân cách giữa | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,494 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,106 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x53x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x53x50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,65 | m |
| D | Đường giao thông (Bó vỉa vỉa hè - Bó vỉa Giải phân cách giữa - Đan rãnh - Hạ hè người khuyết tật): Đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6077 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2315 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9447 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2315 | m3 |
| 5 | Lát tấm đan rãnh, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364,629 | m2 |
| E | Đường giao thông (Bó vỉa vỉa hè - Bó vỉa Giải phân cách giữa - Đan rãnh - Hạ hè người khuyết tật): Hạ hè người khuyết tật- Viên vỉa loại C (18x22x100)cm, L = 1.0m | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| F | Đường giao thông (Bó vỉa vỉa hè - Bó vỉa Giải phân cách giữa - Đan rãnh - Hạ hè người khuyết tật): Hạ hè người khuyết tật- Viên vỉa vuốt nối, L = 0.50m | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên vuốt nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên vuốt nối, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| G | Đường giao thông (Bó vỉa vỉa hè - Bó vỉa Giải phân cách giữa - Đan rãnh - Hạ hè người khuyết tật): Lát vỉa hè | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.263,4126 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6317 | 100m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 6 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,304 | m2 |
| 7 | Trồng cây Sao đen đường kính gốc 10-12cm, cao>2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cây |
| H | Đường giao thông: Nút giao đầu tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4698 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7232 | 100m³ |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3211 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,1168 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1648 | 100m³ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3758 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8989 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5494 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5494 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5494 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5494 | 100m2 |
| I | Đường giao thông: Giao dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2489 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3996 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0985 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5461 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8315 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8315 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8315 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8315 | 100m2 |
| 12 | Mua đất đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,142 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4495 | 100m³ |
| 14 | Tạo nhám mặt bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | 100m2 |
| J | Đường giao thông (Vạch sơn, biển báo): Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 5 | Mua biển báo tròn D70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | biển |
| 6 | Mua biển báo tam giác 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | biển |
| 7 | Cột biển báo D90, dày 5mm, sơn trắng- đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m |
| K | Đường giao thông (Vạch sơn, biển báo): Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 643,6415 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,88 | m2 |
| L | Đường giao thông: Cột Km | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | 1m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 5 | Làm cột km BTCT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | 1m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 10 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Tấm phản quang KT 7x6 cm gắn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tấm |
| M | Điện chiếu sáng: Cột thép mạ kẽm côn liền cần đôi cao 11m (16 cột) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 4 | Khung móng M16x300x300x750mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cao 11m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng led 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bảng |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cửa |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100 m |
| N | Điện chiếu sáng: Tủ điện | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 5 | Khung móng cột M16x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100 m |
| O | Điện chiếu sáng: Tiếp địa cột (13 cột) | |||
| 1 | Gia công sản xuất cọc tiếp địa mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,6118 | kg |
| 2 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1591 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1591 | 100m3 |
| P | Điện chiếu sáng: Tiếp địa lặp (3 cột) | |||
| 1 | Gia công sản xuất cọc tiếp địa mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,6684 | kg |
| 2 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m3 |
| Q | Điện chiếu sáng: Tiếp địa tủ | |||
| 1 | Gia công sản xuất cọc tiếp địa mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9528 | kg |
| 2 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| R | Điện chiếu sáng (Phần dây, hào cáp): Dây cáp | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 100m |
| 3 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | 100m |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 đầu cáp |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 100 m |
| S | Điện chiếu sáng (Phần dây, hào cáp): Hào cáp chiếu sáng trên vỉa hè (700m) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | 100m3 |
| 3 | Mua cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | md |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m2 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| T | Điện chiếu sáng (Phần dây, hào cáp): Hào cáp qua đường | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Mua cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| U | Hào kỹ thuật: Rãnh hào kỹ thuật 800x800 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0784 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1617 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6783 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,828 | m3 |
| 5 | Mua thép hình làm giá L50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.804,7406 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7119 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7119 | tấn |
| 8 | Mua hào KT 800x800 - Hào cáp trên hè - Hào kỹ thuật điện 800x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 371 | m |
| 9 | Mua hào KT 800x800 - Hào cáp dưới đường - Hào kỹ thuật điện 800x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m |
| 10 | Lắp đặt hào kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364,6667 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối hào kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353 | mối nối |
| V | Hào kỹ thuật: Rãnh cáp quang qua đường | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4396 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3805 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4317 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3558 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| W | Hào kỹ thuật: Rãnh cáp trên hè | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8593 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7765 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | 100 m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | md |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| X | Hào kỹ thuật: Hố ga kỹ thuật (16 hố) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9187 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1925 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,391 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,378 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,872 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,286 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2124 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,328 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6768 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1cấu kiện |
| Y | Thoát nước:Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8769 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1250mm ,TTA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm TTC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm TTA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm TTC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm TTA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm TTC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | cái |
| 14 | Đắp cát móng cống công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6266 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3784 | m3 |
| 19 | Đắp cát đệm công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2007 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9694 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3985 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng đáy ga, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,883 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thang ga, ĐK 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4045 | tấn |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,23 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,9 | m2 |
| 26 | Vữa xi măng chèn cống M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,342 | m3 |
| 27 | Chèn VXM cống, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,342 | m3 |
| 28 | Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1688 | tấn |
| 31 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,47 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cổ ga , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2724 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6625 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1513 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5522 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7766 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3478 | tấn |
| 45 | Vữa XM cát vàng M75, XM PC30, độ lớn ML =1,5-2 tạo dốc, chèn khe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3836 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | 1cấu kiện |
| 47 | Bộ nắp hố ga khung vuông, nắp tròn Composite 900x900x750 Tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | nắp |
| 48 | Song chắn rác Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | nắp |
| 49 | Lắp nắp hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp song chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| Z | Thoát nước:Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7803 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm TTA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm TTC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,8 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314 | cái |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3292 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,78 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,06 | m2 |
| 12 | Bê tông hố ga , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7075 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1092 | tấn |
| 18 | Mua thép V5 dày 7 làm bo miệng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,6 | kg |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 21 | Mua thép V10 dày 7 làm bo miệng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556,3782 | kg |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5428 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5428 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp cát mang cống công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7292 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2442 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi