Gói thầu: Gói thầu số 3: thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây lắp và chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905988-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây lắp và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200801180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 17:06:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,461,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG PHAN ĐĂN LƯU
1 I. MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC<br/>1. Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V 0,318 100 m
2 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=7 cm 0,373 100 m
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III 0,157 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,453 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,091 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,362 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,362 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,362 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III 0,157 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III 0,157 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,157 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 47,93 m2
13 Làm móng CPĐD, loại đá có đường kính Dmax<=4 6,43 m3
14 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương 1,277 100 m2
15 Bê tông mương vữa Mác 250 đá 1x2 22,06 m3
16 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm 0,296 tấn
17 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,609 tấn
18 GCLD cốt thép mương, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,034 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép góc ốp khuôn, ốp nắp đan 0,512 tấn
20 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,248 100 m2
21 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 4,82 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T 71 cấu kiện
23 Giấy dầu làm khe co giãn, 2 lớp giấy dầu 2,54 m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 0,252 100 m2
25 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 0,03 100 Tấn
26 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 0,03 100 Tấn
27 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 0,03 100 tấn
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 0,252 100 m2
29 II MƯƠNG DỌC 1. Cắt vỉa hè bê tông xi măng 5,807 100 m
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III 0,581 100 m3 đất nguyên thổ
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 10,853 100 m3 đất nguyên thổ
32 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,99 100 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 8,863 100 m3 đất nguyên thổ
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 8,863 100 m3 đất nguyên thổ/1km
35 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 8,863 100 m3 đất nguyên thổ/1km
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III 0,581 100 m3 đất nguyên thổ
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III 0,581 100 m3 đất nguyên thổ/1km
38 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,581 100 m3 đất nguyên thổ/1km
39 Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 901,79 m2
40 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương 35,095 100 m2
41 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 348,32 m3
42 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm 5,229 tấn
43 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 9,607 tấn
44 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 7,348 100 m2
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 99,18 m3
46 Tạo lỗ nắp đan đường kính d34 18,934 100 m
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T 2.254 cấu kiện
48 Giấy dầu làm khe co giãn, 2 lớp giấy dầu 67,66 m2
49 Đục lỗ hố ga hiện trạng 7 lỗ
50 III. HỐ GA 1. Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 0,152 100 m3 đất nguyên thổ
51 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,028 100 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,124 100 m3 đất nguyên thổ
53 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,124 100 m3 đất nguyên thổ/1km
54 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,124 100 m3 đất nguyên thổ/1km
55 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,58 m3
56 GCLD, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,602 100 m2
57 GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,024 tấn
58 GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,072 tấn
59 Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 7,19 m3
60 Sản xuất cấu kiện thép góc ốp khuôn, ốp nắp đan 0,584 tấn
61 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm 0,097 tấn
62 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,144 tấn
63 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan, tấm chớp 0,01 100 m2
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 0,96 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T 16 cấu kiện
66 Xây tường bằng gạch 6 lỗ tròn (17,5x10,5x7,5) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 0,3 m3
B ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG
1 MƯƠNG DỌC<br/>Cắt vỉa hè bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V 3,012 100 m
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III 0,301 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 4,523 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,871 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 3,652 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 3,652 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 3,652 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III 0,301 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III 0,301 100 m3 đất nguyên thổ/1km
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,301 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 402,92 m2
12 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương 15,613 100 m2
13 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 154,92 m3
14 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm 2,336 tấn
15 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 4,292 tấn
16 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 3,283 100 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 44,31 m3
18 Tạo lỗ nắp đan đường kính d34 8,459 100 m
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T 1.007 cấu kiện
20 Giấy dầu làm khe co giãn, 2 lớp giấy dầu 30,36 m2
21 Đục lỗ hố ga hiện trạng 6 lỗ
C ĐƯỜNG YẾT KIÊU
1 I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG<br/>1. Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V 0,174 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I 0,174 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I 0,174 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,174 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 2,952 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,024 100 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,179 100 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,217 100 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 1,532 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 1,532 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,532 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Xào xới lu K98 2,426 100 m3
13 II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG 1. Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại chương V 1,612 100 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,612 100 m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 9,754 100 m2
16 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 1,158 100 Tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 1,158 100 Tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 1,158 100 Tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 9,754 100 m2
20 III. BÓ VĨA AN TOÀN GIAO THÔNG 1. Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu tại chương V 2,55 m3
21 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa 0,919 100 m2
22 Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2 11,49 m3
23 Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ 6,7 cái
24 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm 2 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 2 cái
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm 59,55 m2
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm 7,92 m2
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mm 33 m2
29 IV. PHẦN MƯƠNG DỌC Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 160,58 m2
30 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương 5,781 100 m2
31 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 64,25 m3
32 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm 0,993 tấn
33 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 1,52 tấn
34 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 1,275 100 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 15,51 m3
36 Tạo lỗ nắp đan đường kính d34 3,595 100 m
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T 428 cấu kiện
38 Giấy dầu làm khe co giãn, 2 lớp giấy dầu 13,87 m2
39 Đục lỗ hố ga hiện trạng 3 lỗ
40 V. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC 1. Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 Theo yêu cầu tại chương V 55,86 m2
41 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương 1,402 100 m2
42 Bê tông mương vữa Mác 250 đá 1x2 23,11 m3
43 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm 0,512 tấn
44 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 1,112 tấn
45 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,499 100 m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 8,41 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T 109 cấu kiện
48 Giấy dầu làm khe co giãn, 2 lớp giấy dầu 13,1 m2
49 VI. PHẦN HỐ GA 1. Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V 0,052 100 m3 đất nguyên thổ
50 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,009 100 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,043 100 m3 đất nguyên thổ
52 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,043 100 m3 đất nguyên thổ/1km
53 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,043 100 m3 đất nguyên thổ/1km
54 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,14 m3
55 GCLD, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,164 100 m2
56 Bê tông hố ga vữa Mác 250 đá 1x2 1,846 m3
57 GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,007 tấn
58 GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,031 tấn
59 Sản xuất cấu kiện thép góc ốp khuôn, ốp nắp đan 0,146 tấn
60 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm 0,024 tấn
61 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,041 tấn
62 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,006 100 m2
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 0,3 m3
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T 4 cấu kiện
D Dự phòng
1 Dự phòng khối lượng phát sinh 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->