Gói thầu: Gói thầu số 3: thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây lắp và chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây lắp và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 17:06:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,545,461,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG PHAN ĐĂN LƯU | |||
| 1 | I. MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC<br/>1. Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,318 | 100 m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=7 cm | 0,373 | 100 m | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | 0,157 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,453 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,091 | 100 m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,362 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,362 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,362 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 0,157 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | 0,157 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,157 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 12 | Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 | 47,93 | m2 | |
| 13 | Làm móng CPĐD, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 6,43 | m3 | |
| 14 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 1,277 | 100 m2 | |
| 15 | Bê tông mương vữa Mác 250 đá 1x2 | 22,06 | m3 | |
| 16 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,296 | tấn | |
| 17 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,609 | tấn | |
| 18 | GCLD cốt thép mương, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,034 | tấn | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép góc ốp khuôn, ốp nắp đan | 0,512 | tấn | |
| 20 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 0,248 | 100 m2 | |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 4,82 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T | 71 | cấu kiện | |
| 23 | Giấy dầu làm khe co giãn, 2 lớp giấy dầu | 2,54 | m2 | |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 0,252 | 100 m2 | |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 0,03 | 100 Tấn | |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 0,03 | 100 Tấn | |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 0,03 | 100 tấn | |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,252 | 100 m2 | |
| 29 | II MƯƠNG DỌC 1. Cắt vỉa hè bê tông xi măng | 5,807 | 100 m | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | 0,581 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 10,853 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,99 | 100 m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 8,863 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 8,863 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 8,863 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 0,581 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | 0,581 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 38 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,581 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 39 | Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 | 901,79 | m2 | |
| 40 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 35,095 | 100 m2 | |
| 41 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 348,32 | m3 | |
| 42 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 5,229 | tấn | |
| 43 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 9,607 | tấn | |
| 44 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 7,348 | 100 m2 | |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | 99,18 | m3 | |
| 46 | Tạo lỗ nắp đan đường kính d34 | 18,934 | 100 m | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T | 2.254 | cấu kiện | |
| 48 | Giấy dầu làm khe co giãn, 2 lớp giấy dầu | 67,66 | m2 | |
| 49 | Đục lỗ hố ga hiện trạng | 7 | lỗ | |
| 50 | III. HỐ GA 1. Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,152 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,028 | 100 m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 54 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 55 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,58 | m3 | |
| 56 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,602 | 100 m2 | |
| 57 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,024 | tấn | |
| 58 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,072 | tấn | |
| 59 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,19 | m3 | |
| 60 | Sản xuất cấu kiện thép góc ốp khuôn, ốp nắp đan | 0,584 | tấn | |
| 61 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,097 | tấn | |
| 62 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,144 | tấn | |
| 63 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,01 | 100 m2 | |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,96 | m3 | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T | 16 | cấu kiện | |
| 66 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ tròn (17,5x10,5x7,5) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 | 0,3 | m3 | |
| B | ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG | |||
| 1 | MƯƠNG DỌC<br/>Cắt vỉa hè bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V | 3,012 | 100 m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | 0,301 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 4,523 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,871 | 100 m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 3,652 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 3,652 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 3,652 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 0,301 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | 0,301 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,301 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 11 | Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 | 402,92 | m2 | |
| 12 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 15,613 | 100 m2 | |
| 13 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 154,92 | m3 | |
| 14 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 2,336 | tấn | |
| 15 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 4,292 | tấn | |
| 16 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 3,283 | 100 m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | 44,31 | m3 | |
| 18 | Tạo lỗ nắp đan đường kính d34 | 8,459 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T | 1.007 | cấu kiện | |
| 20 | Giấy dầu làm khe co giãn, 2 lớp giấy dầu | 30,36 | m2 | |
| 21 | Đục lỗ hố ga hiện trạng | 6 | lỗ | |
| C | ĐƯỜNG YẾT KIÊU | |||
| 1 | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG<br/>1. Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V | 0,174 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 0,174 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | 0,174 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,174 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,952 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,024 | 100 m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,179 | 100 m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,217 | 100 m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,532 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 1,532 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,532 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 12 | Xào xới lu K98 | 2,426 | 100 m3 | |
| 13 | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG 1. Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 1,612 | 100 m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,612 | 100 m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | 9,754 | 100 m2 | |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 1,158 | 100 Tấn | |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 1,158 | 100 Tấn | |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 1,158 | 100 Tấn | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 9,754 | 100 m2 | |
| 20 | III. BÓ VĨA AN TOÀN GIAO THÔNG 1. Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,55 | m3 |
| 21 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | 0,919 | 100 m2 | |
| 22 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2 | 11,49 | m3 | |
| 23 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 6,7 | cái | |
| 24 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | 2 | cái | |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | 59,55 | m2 | |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm | 7,92 | m2 | |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mm | 33 | m2 | |
| 29 | IV. PHẦN MƯƠNG DỌC Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 | 160,58 | m2 | |
| 30 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 5,781 | 100 m2 | |
| 31 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 64,25 | m3 | |
| 32 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,993 | tấn | |
| 33 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 1,52 | tấn | |
| 34 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 1,275 | 100 m2 | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | 15,51 | m3 | |
| 36 | Tạo lỗ nắp đan đường kính d34 | 3,595 | 100 m | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T | 428 | cấu kiện | |
| 38 | Giấy dầu làm khe co giãn, 2 lớp giấy dầu | 13,87 | m2 | |
| 39 | Đục lỗ hố ga hiện trạng | 3 | lỗ | |
| 40 | V. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC 1. Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 55,86 | m2 |
| 41 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 1,402 | 100 m2 | |
| 42 | Bê tông mương vữa Mác 250 đá 1x2 | 23,11 | m3 | |
| 43 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,512 | tấn | |
| 44 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 1,112 | tấn | |
| 45 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 0,499 | 100 m2 | |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 | 8,41 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T | 109 | cấu kiện | |
| 48 | Giấy dầu làm khe co giãn, 2 lớp giấy dầu | 13,1 | m2 | |
| 49 | VI. PHẦN HỐ GA 1. Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,052 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 50 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,009 | 100 m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,043 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,043 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 53 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,043 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 54 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,14 | m3 | |
| 55 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,164 | 100 m2 | |
| 56 | Bê tông hố ga vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,846 | m3 | |
| 57 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,007 | tấn | |
| 58 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,031 | tấn | |
| 59 | Sản xuất cấu kiện thép góc ốp khuôn, ốp nắp đan | 0,146 | tấn | |
| 60 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,024 | tấn | |
| 61 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,041 | tấn | |
| 62 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 0,006 | 100 m2 | |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T | 4 | cấu kiện | |
| D | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi