Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thanh Hóa năm 2020 – Đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thanh Hóa năm 2020 – Đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 17:58:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,364,113,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TIẾP ĐẤT- (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 22,49 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 84,6 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 33 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,74 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| B | ĐIỆN NGUỒN- (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 13,583 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 1,235 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,706 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 12,348 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 21 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 44 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 44 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 44 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 44 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 44 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 82 | 10 m | |
| C | Móng nhà trạm- (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 | 6,03 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng nhà trạm | 1,37 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 9,88 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,16 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,21 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,181 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,87 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,52 | m3 | |
| D | Xây nhà trạm- (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 | 0,033 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 1,03 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,58 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,88 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0004 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,03 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,06 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,08 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,079 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,03 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,46 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,43 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,02 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,62 | m2 | |
| 23 | Cửa sắt bịt tôn | 1,93 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,82 | m2 | |
| 25 | Cửa khung nhôm kính | 1,89 | m2 | |
| 26 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 27 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 7,62 | m2 | |
| 28 | Sơn chống thấm mái | 7,62 | m2 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,15 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc + bò | 11,88 | md | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,05 | m2 | |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,02 | m2 | |
| 35 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,65 | m3 | |
| 36 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 1,54 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 38 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 7,62 | m2 | |
| E | Hệ thống điện trong phòng máy - (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 13 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 5 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 25 | m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 21 | Volt kế | 1 | cái | |
| 22 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 24 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 25 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 27 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 29 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 30 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 31 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| F | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP- (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,822 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 885 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.964,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| G | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo- (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 75,67 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 55,46 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,052 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,735 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,596 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 18,239 | m3 | |
| H | Lắp dựng cột anten, cầu cáp- (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| I | HÀNG RÀO- (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 9,833 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,284 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,242 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,341 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,301 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,686 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,725 | m3 | |
| 9 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly) | 33,6 | m2 | |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ thép V63x63x4, thép Fi10, bản mã | 536,537 | kg | |
| 11 | Bản lề cối Fi18 | 6 | bộ | |
| 12 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| J | TIẾP ĐẤT - (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 22,49 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 84,6 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 33 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,74 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| K | ĐIỆN NGUỒN - (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 9,055 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,823 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,47 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 8,232 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 14 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 30 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 30 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 30 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 30 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 30 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 54 | 10 m | |
| L | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 3,425 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| M | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,822 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 885 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.964,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| N | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 75,67 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 55,46 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,052 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,735 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,596 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 18,239 | m3 | |
| O | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TH_NXN_THANH_XUAN_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| P | TIẾP ĐẤT - (TH_TXN_PHU_YEN_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 21,88 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 84,6 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 32 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,13 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| Q | ĐIỆN NGUỒN - (TH_TXN_PHU_YEN_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 3,881 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,353 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,202 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 3,528 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 6 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 14 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 14 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 14 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 14 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 14 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 21 | 10 m | |
| R | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (TH_TXN_PHU_YEN_2) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 3,425 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| S | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TH_TXN_PHU_YEN_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,726 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 853 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.868,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| T | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TH_TXN_PHU_YEN_2) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 75,67 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 55,46 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,052 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,735 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,596 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 18,239 | m3 | |
| U | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TH_TXN_PHU_YEN_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| V | TIẾP ĐẤT - (TH_TSN_TAN_NINH) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 22,49 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 84,6 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 33 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,74 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| W | ĐIỆN NGUỒN - (TH_TSN_TAN_NINH) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 7,762 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,706 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,403 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 7,056 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 12 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 26 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 26 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 26 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 26 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 26 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 46 | 10 m | |
| X | BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR - (TH_TSN_TAN_NINH) | |||
| 1 | Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor | 1,144 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 | 0,931 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bê tông lót | 0,008 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | 0,272 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang | 0,014 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,018 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,028 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 9 | Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 | 0,949 | m3 | |
| 10 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | 0,267 | m3 | |
| 11 | Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang | 6,667 | m2 | |
| 12 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | 0,528 | m2 | |
| Y | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TH_TSN_TAN_NINH) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,822 | tấn | |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 4 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 5 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | 885 | m | |
| 7 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 9 | Maní | 48 | cái | |
| 10 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.899,287 | kg | |
| 12 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| Z | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TH_TSN_TAN_NINH) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 75,55 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 55,468 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,052 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,723 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,596 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 18,111 | m3 | |
| AA | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TH_TSN_TAN_NINH) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| AB | TIẾP ĐẤT - (TH_TXN_XUAN_QUANG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào để vận chuyển vật liệu | 2,2 | m3 | |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | |
| 3 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 21,88 | m3 | |
| 4 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 5 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 6 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 7 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 84,6 | m | |
| 8 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 32 | m | |
| 9 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 11 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 12 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 14 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 15 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 17 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 18 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 21 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 22 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 23 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,13 | m3 | |
| 25 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AC | ĐIỆN NGUỒN - (TH_TXN_XUAN_QUANG) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 9,055 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,823 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,47 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 8,232 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 14 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 30 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 30 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 30 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 30 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 30 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 54 | 10 m | |
| AD | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (TH_TXN_XUAN_QUANG) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 3,425 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AE | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TH_TXN_XUAN_QUANG) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,726 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 853 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.868,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| AF | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TH_TXN_XUAN_QUANG) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 92,51 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 68,7 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre dài 2m, 25 cọc /m2 | 2,4 | 100m | |
| 4 | Bóc lớp bùn đầu cọc | 0,48 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | 0,48 | m3 | |
| 6 | Xây kè bằng đá hộc | 3,36 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,085 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,052 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,735 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,836 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 18,239 | m3 | |
| AG | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TH_TXN_XUAN_QUANG) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| AH | GIÁN TIẾP KHÁC - (TH_TXN_XUAN_QUANG) | |||
| 1 | Xây hàng rào | 2,2 | m3 | |
| 2 | Trát hàng rào | 10 | m2 | |
| AI | TIẾP ĐẤT - (TH_HLC_HOA_LOC_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 21,88 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 84,6 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 32 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,13 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AJ | ĐIỆN NGUỒN - (TH_HLC_HOA_LOC_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 9,055 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,823 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,47 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 8,232 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 14 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 30 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 30 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 30 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 30 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 30 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo | 55 | 10 m | |
| AK | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (TH_HLC_HOA_LOC_2) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 3,425 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AL | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TH_HLC_HOA_LOC_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,972 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 853 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 10 | Maní | 48 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.114,287 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| AM | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TH_HLC_HOA_LOC_2) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 84,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 61,766 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,085 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,15 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,793 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,98 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 20,479 | m3 | |
| AN | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TH_HLC_HOA_LOC_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| AO | TIẾP ĐẤT - (TH_DSN_DONG_LINH_3) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,24 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 84,6 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 38 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Hóa chất Gem làm giảm điện trở đất | 286 | kg | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,49 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AP | ĐIỆN NGUỒN - (TH_DSN_DONG_LINH_3) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 3,881 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,353 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,202 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 3,528 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 6 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 14 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 14 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 14 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 14 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 14 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 25 | 10 m | |
| AQ | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (TH_DSN_DONG_LINH_3) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 3,425 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AR | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TH_DSN_DONG_LINH_3) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,944 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 655 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.066,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| AS | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TH_DSN_DONG_LINH_3) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 66,13 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 48,216 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,891 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,619 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,356 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 16,081 | m3 | |
| AT | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TH_DSN_DONG_LINH_3) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| AU | TIẾP ĐẤT - (TH_BSN_HA_LAN) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 25,24 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 84,6 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 38 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,49 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AV | ĐIỆN NGUỒN - (TH_BSN_HA_LAN) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 2,587 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,235 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,134 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,352 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 4 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 10 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 10 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 10 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 10 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 10 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 15 | 10 m | |
| AW | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | 5,53 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng nhà trạm | 1,37 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 9,38 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,16 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,21 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,181 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,87 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,52 | m3 | |
| 11 | Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 | 0,033 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 1,03 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,58 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,88 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0004 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,03 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,06 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,08 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,079 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,03 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,46 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,43 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,02 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,62 | m2 | |
| 33 | Cửa sắt bịt tôn | 1,93 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,82 | m2 | |
| 35 | Cửa khung nhôm kính | 1,89 | m2 | |
| 36 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 37 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 7,62 | m2 | |
| 38 | Sơn chống thấm mái | 7,62 | m2 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,15 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc + bò | 11,88 | md | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,05 | m2 | |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,02 | m2 | |
| 45 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,65 | m3 | |
| 46 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 1,54 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 48 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 7,62 | m2 | |
| AX | Hệ thống điện trong phòng máy - (TH_BSN_HA_LAN) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 13 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 5 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 25 | m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 21 | Volt kế | 1 | cái | |
| 22 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 24 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 25 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 27 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 29 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 30 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 31 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| AY | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TH_BSN_HA_LAN) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,944 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 126 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 655 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 2.066,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 28 | bộ | |
| AZ | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (TH_BSN_HA_LAN) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 66,13 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 48,216 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,891 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,619 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,356 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 16,081 | m3 | |
| BA | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (TH_BSN_HA_LAN) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| BB | ĐIỆN NGUỒN - (TH_THA_DONG_VE_6) | |||
| 1 | Cáp nguồn 1 pha đồng bọc 2x16mm2 đi treo và đi trong ống nhựa F48 tường và trần đến phòng máy | 4,5 | 10 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa F48 | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng F48 | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nối góc ống nhựa F48 | 4 | cái | |
| BC | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (TH_THA_DONG_VE_6) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp địa | 0,42 | m3 | |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 18 | m | |
| 3 | Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 | 35,514 | kg | |
| 4 | Măng sông nối tiếp địa F42x2 | 8 | cái | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm | 2,3 | m | |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 2 | điện cực | |
| 7 | Bao tải tẩm hắc ín | 2 | bao | |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27) | 37 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten | 1 | cột | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27) | 18 | m | |
| 11 | Dây tiếp đất công tác cáp đồng bọc M70mm2 trong ống nhựa F27 từ tổ đất bảng tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 35 | m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 13 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 14 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 15 | Tấm đấu đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 17 | Xây bể tổ đất | 1 | Bể | |
| 18 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | 0,42 | m3 | |
| 19 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| BD | PHÒNG MÁY BTS - (TH_THA_DONG_VE_6) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu thi công từ tầng 1 lên mái | 5 | CN3 | |
| 2 | Gia công sản xuất giá đỡ tủ phòng máy | 0,085 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng giá đỡ tủ phòng máy | 0,085 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép 3 lớp | 4,43 | m2 | |
| 5 | Vít nở M14 | 16 | bộ | |
| BE | Dầm đỡ cột anten - (TH_THA_DONG_VE_6) | |||
| 1 | Gia công sản xuất thép dầm đỡ cột anten | 0,526 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng dầm đỡ cột anten | 0,526 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép 3 lớp | 15,43 | m2 | |
| 4 | Bulông M20-L430 | 8 | bộ | |
| 5 | Bu lông M16-L80 | 24 | bộ | |
| 6 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2, M200 | 0,03 | m3 | |
| BF | Sản xuất cột anten, cầu cáp - (TH_THA_DONG_VE_6) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,695 | tấn | |
| 2 | Cáp thép bện 1x19 | 697 | m | |
| 3 | Tăng đơ D22 | 20 | cái | |
| 4 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 40 | cái | |
| 5 | Maní | 40 | cái | |
| 6 | Khoá cáp | 240 | cái | |
| 7 | Bulông M14x80 | 96 | bộ | |
| 8 | Bu lông M16x50 | 60 | bộ | |
| 9 | Bu lông M16x200 | 16 | bộ | |
| 10 | Bu lông M12x50 | 16 | bộ | |
| 11 | Bu lông M12x70 | 16 | bộ | |
| 12 | Bu lông M28x50 | 48 | bộ | |
| 13 | Bulong nở M12x80 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long M10-50 | 6 | bộ | |
| 15 | Bu long U- M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp, móc neo | 728,661 | kg | |
| BG | LẮP DỰNG CỘT ATEN, CẦU CÁP - (TH_THA_DONG_VE_6) | |||
| 1 | Vận chuyển thép để lắp dựng cột anten, cầu cáp từ tầng 1 mái | 5 | CN3 | |
| 2 | Keo hilti | 4 | hộp | |
| 3 | Máy bơm hóa chất hilti | 2 | ca | |
| 4 | Máy khoan 4,5KW | 2 | Ca | |
| 5 | Nhân công khoan | 2 | CN3 | |
| 6 | Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 20 m | 1 | cột | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 30m, chiều dài kim 2m | 1 | 1 cái | |
| 8 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 5 | CN3 | |
| 9 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 10 | Kg | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo | 0,013 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép mố neo | 0,034 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| BH | TIẾP ĐẤT - (TH_THA_DONG_HUONG_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 15,247 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 76 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | 1 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 8 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 9,195 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 11 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 12 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 13 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 4,961 | m | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 15 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 16 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 17 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 19 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 18,5003 | m3 | |
| 22 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| BI | ĐIỆN NGUỒN - (TH_THA_DONG_HUONG_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,94 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,176 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,101 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,764 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=7,5m | 3 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 8 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 8 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 8 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 8 | 10 m | |
| BJ | BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR - (TH_THA_DONG_HUONG_2) | |||
| 1 | Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor | 1,144 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 | 0,931 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng bê tông lót | 0,008 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | 0,272 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang | 0,014 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,018 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,028 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 9 | Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 | 0,949 | m3 | |
| 10 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 | 0,267 | m3 | |
| 11 | Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang | 5,467 | m2 | |
| 12 | Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm | 0,528 | m2 | |
| BK | SẢN XUẤT CỘT ANTEN - (TH_THA_DONG_HUONG_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,218 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,218 | tấn | |
| 3 | Bu lông M22-2ECU-75 | 480 | bộ | |
| 4 | Bu lông M20-2ECU-65 | 150 | bộ | |
| 5 | Bu lông M16-2ECU-45 | 368 | bộ | |
| 6 | Bu lông M16-2ECU-35 | 416 | bộ | |
| 7 | Bu lông M8-2ECU-185 | 144 | bộ | |
| 8 | Ecu M24 | 16 | bộ | |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 7.218 | kg | |
| BL | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT - (TH_THA_DONG_HUONG_2) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 2 | 64,218 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.9 | 51,47 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,051 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | 0,051 | Tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng | 51 | kg | |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,53 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,53 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,3 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,445 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 1,733 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,054 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 16,25 | m3 | |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 2,6 | 100m | |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 20 | mối nối | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,625 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm | 0,124 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm | 0,551 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm | 0,91 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp | 0,462 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 | 1,543 | m3 | |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp | 10,719 | m3 | |
| 22 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | 2 | công | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,805 | m3 | |
| BM | Lắp dựng cột anten - (TH_THA_DONG_HUONG_2) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) | 7,218 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 3 | Nhân công bôi mỡ | 3 | CN3/7 | |
| 4 | Mỡ bôi | 20 | kg | |
| BN | TIẾP ĐẤT - (TH_VLC_VINH_NINH_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 18,8986 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 86 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | 2,31 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 8 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 9,711 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 11 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 12 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 13 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 4,262 | m | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 15 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 16 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 17 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 19 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 22,1519 | m3 | |
| 22 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| BO | ĐIỆN NGUỒN - (TH_VLC_VINH_NINH_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 5,174 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,47 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,269 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,704 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=7,5m | 8 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 18 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 18 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 18 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 18 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 18 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 30 | 10 m | |
| BP | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (TH_VLC_VINH_NINH_2) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| BQ | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TH_VLC_VINH_NINH_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,218 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,016 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,218 | tấn | |
| 4 | Bu lông M22-2ECU-75 | 480 | bộ | |
| 5 | Bu lông M20-2ECU-65 | 150 | bộ | |
| 6 | Bu lông M16-2ECU-45 | 368 | bộ | |
| 7 | Bu lông M16-2ECU-35 | 416 | bộ | |
| 8 | Bu lông M8-2ECU-185 | 144 | bộ | |
| 9 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 10 | Bu long M10 L=30 | 4 | bộ | |
| 11 | Ecu M24 | 16 | bộ | |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 7.234 | kg | |
| BR | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, CẦU CÁP - (TH_VLC_VINH_NINH_2) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 2 | 64,218 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.9 | 51,47 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,051 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | 0,051 | Tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng | 51 | kg | |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,914 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,914 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,5 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,576 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 2,025 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,054 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 18,75 | m3 | |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 3 | 100m | |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 40 | mối nối | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,625 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm | 0,124 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm | 0,551 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm | 0,91 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp | 0,462 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 | 1,543 | m3 | |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp | 10,719 | m3 | |
| 22 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | 2 | công | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,805 | m3 | |
| BS | Lắp dựng cột anten, cầu cáp- (TH_VLC_VINH_NINH_2) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) | 7,218 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 3 | Nhân công bôi mỡ | 3 | CN3/7 | |
| 4 | Mỡ bôi | 20 | kg | |
| 5 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 2 | m | |
| BT | TIẾP ĐẤT - (TH_TXN_XUAN_KHANH_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 20,2285 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 87 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | 3,668 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 8 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 12,071 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 11 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 81 | m | |
| 12 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 13 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 4,485 | m | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 15 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 16 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 17 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 19 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 23,4818 | m3 | |
| 22 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| BU | ĐIỆN NGUỒN - (TH_TXN_XUAN_KHANH_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 5,174 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,47 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,269 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,704 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=7,5m | 8 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 18 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 18 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 18 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 18 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 18 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 28 | 10 m | |
| BV | NHÀ TRẠM - (TH_TXN_XUAN_KHANH_2) | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | 5,528 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng nhà trạm | 1,368 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 9,369 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,163 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,209 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,15 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,181 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,869 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,523 | m3 | |
| 11 | Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 | 0,033 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,581 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,875 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,027 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,061 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,085 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,076 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,079 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,549 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,378 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,021 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,616 | m2 | |
| 32 | Cửa sắt bịt tôn | 1,926 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,816 | m2 | |
| 34 | Cửa khung nhôm kính | 1,89 | m2 | |
| 35 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 36 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 7,616 | m2 | |
| 37 | Sơn chống thấm mái | 7,616 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,144 | tấn | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | 0,15 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc + bò | 11,88 | md | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,994 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,021 | m2 | |
| 44 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,65 | m3 | |
| 45 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 2,04 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 47 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 1,3 | m2 | |
| BW | Hệ thống điện trong phòng máy - (TH_TXN_XUAN_KHANH_2) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 13 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 5 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 25 | m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 21 | Volt kế | 1 | cái | |
| 22 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 24 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 25 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 27 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 29 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 30 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 31 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| BX | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (TH_TXN_XUAN_KHANH_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,218 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,016 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,218 | tấn | |
| 4 | Bu lông M22-2ECU-75 | 480 | bộ | |
| 5 | Bu lông M20-2ECU-65 | 150 | bộ | |
| 6 | Bu lông M16-2ECU-45 | 368 | bộ | |
| 7 | Bu lông M16-2ECU-35 | 416 | bộ | |
| 8 | Bu lông M8-2ECU-185 | 144 | bộ | |
| 9 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 10 | Bu long M10 L=30 | 4 | bộ | |
| 11 | Ecu M24 | 16 | bộ | |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 7.234 | kg | |
| BY | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, CẦU CÁP - (TH_TXN_XUAN_KHANH_2) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 2 | 64,218 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.9 | 51,47 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,051 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | 0,051 | Tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng | 51 | kg | |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,914 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,914 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,1 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,737 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 2,782 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,054 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 26,25 | m3 | |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 4,2 | 100m | |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 40 | mối nối | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,625 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm | 0,124 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm | 0,551 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm | 0,91 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp | 0,462 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 | 1,543 | m3 | |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp | 10,719 | m3 | |
| 22 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | 2 | công | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,805 | m3 | |
| 24 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) | 7,218 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 26 | Nhân công bôi mỡ | 3 | CN3/7 | |
| 27 | Mỡ bôi | 20 | kg | |
| 28 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 2 | m | |
| BZ | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 12 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 4 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi