Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp sân, nhà vệ sinh trường Trung học cơ sở Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904307-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp sân, nhà vệ sinh trường Trung học cơ sở Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200892333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách từ nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 11:38:00 đến ngày 2020-09-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,801,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A: Hạng mục xây lắp: A= B+C+D+E+F
B B: Cải tạo sân (B=B1+B2)
C B1: Phần mặt sân cải tạo KC-01
1 Phá dỡ bê tông mặt sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 139,79 m3
2 Bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 150 (Bê tông thương phẩm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,15 m3
3 Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.068,85 m2
D B2: Phần mặt sân mở rộng KC 02
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá mặt sân mở rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,76 m3
2 Đào nền mặt sân, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 219,04 m3
3 Cày xới, lu lèn mặt sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 263,36 m2
4 Cày xới, lu lèn mặt sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,34 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,34 m3
6 Rải bạt rứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 287,42 m2
7 Đổ BTTP mặt sân, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,84 m3
8 Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 278,42 m2
E C: Xây mới khu tiểu cảnh và cải tạo bồn hoa hiện có
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,21 m3
2 Phá dỡ tường xây bồn hoa cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8544 m3
3 Bê tông lót móng bồn hoa,tiểu cảnh,bê tông đá 2x4 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,79 m3
4 Xây tường thẳng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,28 m3
5 Ốp đá Granite màu đỏ bồn hoa, tiểu cảnh, vữa xi măng mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,92 m2
6 Đổ đất màu trồng cây cho bồn hoa, tiểu cảnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,69 m3
F D: Cải tạo rãnh thoát nước (D=D1+D2)
G D1: Rãnh nước hiện có
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158 Cấu kiện
2 Phá dỡ bê tông rãnh hiện có Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,53 m3
3 Nạo vét bùn, đất rãnh thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,465 m3
4 Bê tông giằng mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 m3
5 Trát giằng mũ mố, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 m2
6 Gia công tấm đan sắt hở thu mặt nước KT : 50x80cm và 50x50cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.759 kg
7 Sơn chống rỉ tấm đan, sơn 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,1 m2
8 Lắp dựng tấm đan trọng lượng <=50kg (bao gồm tấm đan hiện có và tấm đan sắt thu nước) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 195 Cái
H D2: Bổ sung rãnh khu vực cổng trường
1 Bê tông giằng mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 m3
2 Cốt thép giằng mũ mố rãnh, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4 kg
3 Gia công, lắp dựng, hoàn thiện tấm đan sắt hở thu nước KT : 50x80cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
I E: Cải tạo nhà vệ sinh (E=E1+E2+E3+E4)
J E1: Tháo dỡ phụ kiện, chậu rửa nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Bộ
3 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,6 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,49 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2285 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,82 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,58 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,23 m3
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà trục 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,448 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 139,74 m2
11 Phá dỡ lớp vữa láng mái cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,81 m2
K E2: Phần cải tạo
1 Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,21 m2
2 Lát nền gạch Granite 300x300mm, vữa XM mác 75, nền trong nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,88 m2
3 SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,88 m2
4 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn WC tấm compac dày 12mm (phụ kiện đi kèm). Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,09 m2
5 SXLD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6 m2
6 Trồng, bảo dưỡng cây Tiểu Hồng Môn, cao 30-40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Chậu
7 Trồng, bảo dưỡng cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Chậu
8 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2054 m3
9 Sản xuất, lắp đặt bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cấu kiện
10 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,69 m2
11 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 363 kg
12 Lợp mái tôn dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,61 m2
13 Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,57 md
14 Sơn tường , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 117,617 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô bằng Dung dịch chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,03 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,337 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,113 m2
18 Gia công lắp đặt khung đỡ chậu rửa inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,5 kg
19 Lát đá Granite mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,479 m2
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây nền sảnh, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,19 m3
21 Lát gạch Granite chống trơn 300x300 mm khu vực sảnh rửa tay, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,26 m2
22 Gia công, lắp dựng kết cấu mái sảnh Inox 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 kg
23 Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa xuyên sáng dày d=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,226 m2
24 SXLD biển hiệu tên trường tấm alumex, chữ nổi màu trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,36 m2
25 Bộ bản lề cổng trường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
L E3: Phần cấp thoát nước
1 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
2 Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Bộ
3 Van xả nhấn tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 Bộ
5 Cung câp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
6 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 Cái
7 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 Hộp
8 Cung cấp, lắp đặt gương soi KT : 1x3,3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
9 Xi phông chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
10 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
11 Cung cấp, lắp đặt phễu thoát sàn D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 Cái
12 Cung cấp, lắp đặt ống cấp PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
13 Cung cấp, lắp đặt ống cấp PVC D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
14 Cung cấp, lắp đặt ống cấp PVC D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
15 Cung cấp, lắp đặt ống cấp PVC D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8
16 Cung cấp, lắp đặt cút D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 Cái
17 Cung cấp, lắp đặt cút D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
18 Cung cấp, lắp đặt tê 40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
19 Cung cấp, lắp đặt tê 32/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 Cái
20 Cung cấp, lắp đặt tê 25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Cái
21 Cung cấp, lắp đặt côn thu 40/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
22 Cung cấp, lắp đặt côn thu 32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
23 Cung cấp, lắp đặt côn thu 25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
24 Cung cấp, lắp đặt nối ren trong D20 1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31 Cái
25 Cung cấp, lắp đặt tê ren trong D20 1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 Cái
26 Cung cấp, lắp đặt cút ren trong D20 1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
27 Cung cấp, lắp đặt van khóa D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
28 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m
29 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 m
30 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
31 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
32 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
33 Cung cấp, lắp đặt cút PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
34 Cung cấp, ắp đặt cút PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 Cái
35 Cung cấp, lắp đặt cút PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
36 Cung cấp, lắp đặt cút PVC D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 Cái
37 Cung cấp, lắp đặt cút PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
38 Cung cấp, lắp đặt tê 125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
39 Cung cấp, lắp đặt tê 110/75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
40 Cung cấp, lắp đặt tê 90/75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 Cái
41 Cung cấp, lắp đặt tê 75/42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
42 Cung cấp, lắp đặt tê 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
43 Nút bịt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
M E4: Cung cấp lắp đặt thiết bị điện
1 Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần KT 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
2 Cung cấp, lắp đặt tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
4 Cung cấp, lăp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
5 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
6 Đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
7 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
8 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160 m
9 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
10 Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao (áp lực 120Bar, chống nước IpX5) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
N F: Điện chiếu sáng (F=F1+F2)
O F1: Phần hạ ngầm
1 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,37 m3
2 Cung cấp, lắp đặt ống thép đen qua cổng trường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D90 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,85 m
4 Rải cáp ngầm vào ống HDPE 90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,85 m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,659 m3
P F2: Phần điện chiếu sáng
1 Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8 m3
2 Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8 m3
3 Khung móng cột M24x300x300x675 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
4 Cắt đường bê tông đào mương cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,75 m3
6 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30 bảo vệ cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158 m
7 Cung cấp, cáp đồng bọc 2x6mm (dây ngầm các cột + lên cửa cột ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158 m
8 Luồn dây điện 2x2,5mm lên đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
9 Cung cấp, cột thép bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng BG08,TC08-cao 8m ngọn D78, dày 3,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cột
10 Lắp đặt Cần đèn -VT02 loại cần rời độ cao 2m, vươn xa 1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cần đèn
11 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng Vonta 04 - chip Led SMD công suất 150w Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
12 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Đầu cáp
13 Làm đầu cáp khô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Đầu cáp
14 Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bảng
15 Cung cấp, lắp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cửa cột
16 Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
17 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cung câp, lắp giá đỡ tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Cung cấp, lắp đặt tủ điện ngoài trời CK0 KT 300x200x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->