Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp sân, nhà vệ sinh trường Trung học cơ sở Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp sân, nhà vệ sinh trường Trung học cơ sở Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200892333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách từ nguồn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 11:38:00 đến ngày 2020-09-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A: Hạng mục xây lắp: A= B+C+D+E+F | |||
| B | B: Cải tạo sân (B=B1+B2) | |||
| C | B1: Phần mặt sân cải tạo KC-01 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,79 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 150 (Bê tông thương phẩm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,15 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.068,85 | m2 |
| D | B2: Phần mặt sân mở rộng KC 02 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá mặt sân mở rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,76 | m3 |
| 2 | Đào nền mặt sân, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 219,04 | m3 |
| 3 | Cày xới, lu lèn mặt sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 263,36 | m2 |
| 4 | Cày xới, lu lèn mặt sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,34 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,34 | m3 |
| 6 | Rải bạt rứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 287,42 | m2 |
| 7 | Đổ BTTP mặt sân, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,84 | m3 |
| 8 | Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 278,42 | m2 |
| E | C: Xây mới khu tiểu cảnh và cải tạo bồn hoa hiện có | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,21 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây bồn hoa cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8544 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bồn hoa,tiểu cảnh,bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,79 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,28 | m3 |
| 5 | Ốp đá Granite màu đỏ bồn hoa, tiểu cảnh, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,92 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây cho bồn hoa, tiểu cảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,69 | m3 |
| F | D: Cải tạo rãnh thoát nước (D=D1+D2) | |||
| G | D1: Rãnh nước hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158 | Cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bê tông rãnh hiện có | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,53 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn, đất rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,465 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 5 | Trát giằng mũ mố, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | m2 |
| 6 | Gia công tấm đan sắt hở thu mặt nước KT : 50x80cm và 50x50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.759 | kg |
| 7 | Sơn chống rỉ tấm đan, sơn 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng <=50kg (bao gồm tấm đan hiện có và tấm đan sắt thu nước) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195 | Cái |
| H | D2: Bổ sung rãnh khu vực cổng trường | |||
| 1 | Bê tông giằng mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng mũ mố rãnh, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng, hoàn thiện tấm đan sắt hở thu nước KT : 50x80cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| I | E: Cải tạo nhà vệ sinh (E=E1+E2+E3+E4) | |||
| J | E1: Tháo dỡ phụ kiện, chậu rửa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,49 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2285 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,82 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,58 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,23 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà trục 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,448 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,74 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng mái cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,81 | m2 |
| K | E2: Phần cải tạo | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,21 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch Granite 300x300mm, vữa XM mác 75, nền trong nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,88 | m2 |
| 3 | SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,88 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn WC tấm compac dày 12mm (phụ kiện đi kèm). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,09 | m2 |
| 5 | SXLD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Trồng, bảo dưỡng cây Tiểu Hồng Môn, cao 30-40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Chậu |
| 7 | Trồng, bảo dưỡng cây trúc quân tử H>1,8m, D bầu >=0,15m ( trồng 5 cây 1 chậu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Chậu |
| 8 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2054 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cấu kiện |
| 10 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,69 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 363 | kg |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,61 | m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,57 | md |
| 14 | Sơn tường , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,617 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô bằng Dung dịch chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,03 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,337 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,113 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt khung đỡ chậu rửa inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,5 | kg |
| 19 | Lát đá Granite mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,479 | m2 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây nền sảnh, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,19 | m3 |
| 21 | Lát gạch Granite chống trơn 300x300 mm khu vực sảnh rửa tay, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,26 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng kết cấu mái sảnh Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | kg |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa xuyên sáng dày d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,226 | m2 |
| 24 | SXLD biển hiệu tên trường tấm alumex, chữ nổi màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 25 | Bộ bản lề cổng trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| L | E3: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 5 | Cung câp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | Hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT : 1x3,3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 9 | Xi phông chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt phễu thoát sàn D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp PVC D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tê 40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tê 32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tê 25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 40/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nối ren trong D20 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tê ren trong D20 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong D20 1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 34 | Cung cấp, ắp đặt cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tê 125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt tê 110/75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tê 90/75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt tê 75/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tê 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 43 | Nút bịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| M | E4: Cung cấp lắp đặt thiết bị điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần KT 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lăp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Máy rửa áp lực cao (áp lực 120Bar, chống nước IpX5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| N | F: Điện chiếu sáng (F=F1+F2) | |||
| O | F1: Phần hạ ngầm | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,37 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen qua cổng trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D90 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,85 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm vào ống HDPE 90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,85 | m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,659 | m3 |
| P | F2: Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cắt đường bê tông đào mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,75 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30 bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 7 | Cung cấp, cáp đồng bọc 2x6mm (dây ngầm các cột + lên cửa cột ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 8 | Luồn dây điện 2x2,5mm lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 9 | Cung cấp, cột thép bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng BG08,TC08-cao 8m ngọn D78, dày 3,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 10 | Lắp đặt Cần đèn -VT02 loại cần rời độ cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cần đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng Vonta 04 - chip Led SMD công suất 150w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Đầu cáp |
| 14 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bảng |
| 15 | Cung cấp, lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cửa cột |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung câp, lắp giá đỡ tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện ngoài trời CK0 KT 300x200x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi