Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905377-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200905366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 13:44:00 đến ngày 2020-09-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,827,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Thiết kế được duyệt 3,8209 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Thiết kế được duyệt 2,4781 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo Thiết kế được duyệt 125,7494 100m
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo Thiết kế được duyệt 20,1199 m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 20,8019 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Thiết kế được duyệt 0,1739 100m2
7 Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 77,5089 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Thiết kế được duyệt 0,8654 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Thiết kế được duyệt 1,3072 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Thiết kế được duyệt 1,3333 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Thiết kế được duyệt 3,5928 tấn
12 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 1,9971 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Thiết kế được duyệt 0,3324 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế được duyệt 0,0472 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế được duyệt 1,0817 tấn
16 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 39,9537 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 6,91 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Thiết kế được duyệt 0,4873 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế được duyệt 0,1443 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế được duyệt 0,6071 tấn
21 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 7,9917 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Thiết kế được duyệt 1,3218 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế được duyệt 0,1285 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế được duyệt 1,7816 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 16,46 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Thiết kế được duyệt 1,4964 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế được duyệt 0,525 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế được duyệt 0,7695 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế được duyệt 2,9191 tấn
30 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 29,0823 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Thiết kế được duyệt 2,9923 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Thiết kế được duyệt 3,4671 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Thiết kế được duyệt 2,1088 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế được duyệt 0,1346 100m2
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Thiết kế được duyệt 0,2574 tấn
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Thiết kế được duyệt 1,5108 100m3
37 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 23,1947 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 1,2217 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Thiết kế được duyệt 0,2276 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế được duyệt 0,089 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế được duyệt 0,083 tấn
42 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 0,5035 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Thiết kế được duyệt 0,0786 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Thiết kế được duyệt 0,0425 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 62,3751 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 13,1265 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 1,8368 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 7,551 m3
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 231,9874 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 13,722 m2
51 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 64,0063 m2
52 Láng granitô cầu thang Theo Thiết kế được duyệt 35,8802 m2
53 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 83,9 m
54 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 7,8638 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo Thiết kế được duyệt 12,1223 m2
56 Gia công xà gồ thép Theo Thiết kế được duyệt 1,1007 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế được duyệt 1,1007 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Thiết kế được duyệt 2,4188 100m2
59 Máng nước rộng 300 dày 0.4ly Theo Thiết kế được duyệt 30,22 m
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Thiết kế được duyệt 0,5018 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế được duyệt 30,66 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Thiết kế được duyệt 18,2448 1m2
63 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly (cả lắp dựng) Theo Thiết kế được duyệt 31,92 m2
64 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly (cả lắp dựng) Theo Thiết kế được duyệt 35,41 m2
65 Vách ngăn khu vệ sinh, vách clear, chân Inox Theo Thiết kế được duyệt 10,575 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 422,5882 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 331,791 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 79,882 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 319,936 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 71,662 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Thiết kế được duyệt 411,673 m2
72 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Thiết kế được duyệt 331,791 m2
73 Quét vôi 3 nước trắng Theo Thiết kế được duyệt 391,598 m2
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 62,5092 m2
75 Ngân XM PCB40 chống thấm mái Theo Thiết kế được duyệt 6,2509 kg
76 Ca máy bơm nước chống thấm mái Theo Thiết kế được duyệt 1 ca
77 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
78 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
79 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Thiết kế được duyệt 50 m
80 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Thiết kế được duyệt 20 m
81 Kẹt giữ định vị cáp Theo Thiết kế được duyệt 50 bộ
82 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Thiết kế được duyệt 4 cọc
83 Phụ kiện định vị kim thu sét Theo Thiết kế được duyệt 3 bộ
84 Bulong + đai ốc vít Theo Thiết kế được duyệt 3 bộ
85 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo Thiết kế được duyệt 1 hộp
86 Hộp đếm sét Theo Thiết kế được duyệt 1 hộp
87 Hóa chất làm giảm điện trở Theo Thiết kế được duyệt 50 kg
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo Thiết kế được duyệt 0,1 100m
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Thiết kế được duyệt 12 1m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Thiết kế được duyệt 12 m3
91 Lắp đặt hộp điện phòng 4-8 MODUL Theo Thiết kế được duyệt 3 hộp
92 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
93 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Theo Thiết kế được duyệt 4 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Thiết kế được duyệt 4 cái
96 Lắp đặt các automat 2 pha 10A Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
97 Lắp đặt quạt trần Theo Thiết kế được duyệt 16 cái
98 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Thiết kế được duyệt 14 bộ
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Thiết kế được duyệt 24 bộ
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Thiết kế được duyệt 1 bộ
101 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Thiết kế được duyệt 10 cái
104 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Thiết kế được duyệt 12 cái
105 Đế nhựa hình chữ nhật âm tường Theo Thiết kế được duyệt 33 cái
106 Mặt hình chữ nhật 1,2,3 lỗ Theo Thiết kế được duyệt 33 cái
107 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Thiết kế được duyệt 770 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo Thiết kế được duyệt 535 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 Theo Thiết kế được duyệt 435 m
110 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo Thiết kế được duyệt 100 m
111 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Thiết kế được duyệt 4 cọc
112 Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây SP-D16 Theo Thiết kế được duyệt 305 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây SP-D20 Theo Thiết kế được duyệt 402 m
114 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo Thiết kế được duyệt 5 hộp
115 Đèn báo nguồn 1 cái
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế được duyệt 4 bộ
117 Lắp đặt gương soi Theo Thiết kế được duyệt 4 cái
118 Lắp đặt xí bệt Theo Thiết kế được duyệt 2 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Thiết kế được duyệt 2 bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Thiết kế được duyệt 2 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết kế được duyệt 5 bộ
122 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Thiết kế được duyệt 4 cái
123 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Theo Thiết kế được duyệt 1 bể
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo Thiết kế được duyệt 0,25 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo Thiết kế được duyệt 0,88 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo Thiết kế được duyệt 0,03 100m
127 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
128 Lắp đặt van Bướm D25 Theo Thiết kế được duyệt 5 cái
129 Lắp đặt van Bướm D32 Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo Thiết kế được duyệt 15 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo Thiết kế được duyệt 6 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Thiết kế được duyệt 15 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
134 Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D20x20 Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
135 Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D25x20 Theo Thiết kế được duyệt 13 cái
136 Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D25x25 Theo Thiết kế được duyệt 5 cái
137 Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x32 Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
138 Côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D25x20 Theo Thiết kế được duyệt 4 cái
139 Côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x25 Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
140 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Theo Thiết kế được duyệt 25 cái
141 Măng sông nối ống PPR D25 Theo Thiết kế được duyệt 20 cái
142 Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D25 Theo Thiết kế được duyệt 5 cái
143 Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D32 Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
144 Rắc co ren ngoài PP-R D25 Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo Thiết kế được duyệt 0,06 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Thiết kế được duyệt 0,08 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Thiết kế được duyệt 0,37 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo Thiết kế được duyệt 0,6 100m
149 Cút nhựa u.PVC ren trong 90o D42 Theo Thiết kế được duyệt 6 cái
150 Cút nhựa u.PVC 90o D60 Theo Thiết kế được duyệt 2 cái
151 Chếch u.PVC, class 2 135o D42 Theo Thiết kế được duyệt 12 cái
152 Chếch u.PVC, class 2 135o D90 Theo Thiết kế được duyệt 10 cái
153 Chếch u.PVC, class 2 135o D110 Theo Thiết kế được duyệt 24 cái
154 Y u.PVC, class 2 D42x42 Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
155 Y u.PVC, class 2 D90x42 Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
156 Y u.PVC, class 2 D110x42 Theo Thiết kế được duyệt 3 cái
157 Y u.PVC, class 2 D110x110 Theo Thiết kế được duyệt 4 cái
158 Nút bịt thông tắc u.PVC D90mm Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
159 Nút bịt thông tắc u.PVC D110mm Theo Thiết kế được duyệt 1 cái
160 Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính Theo Thiết kế được duyệt 6 cái
161 Xi phông con thỏ D90 Theo Thiết kế được duyệt 4 cái
162 Rọ chắn rác Inox Theo Thiết kế được duyệt 6 chiếc
163 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Thiết kế được duyệt 1,029 1m3
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Thiết kế được duyệt 0,343 m3
165 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 2,6694 m3
166 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 0,3353 m3
167 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Thiết kế được duyệt 0,0299 100m2
168 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo Thiết kế được duyệt 0,073 tấn
169 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Thiết kế được duyệt 0,075 tấn
170 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mạ kẽm Theo Thiết kế được duyệt 0,0674 tấn
171 Lắp cột thép các loại Theo Thiết kế được duyệt 0,073 tấn
172 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Thiết kế được duyệt 0,0674 tấn
173 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế được duyệt 0,075 tấn
174 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Thiết kế được duyệt 0,2796 100m2
175 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 0,3852 m3
176 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 23,9521 m2
177 Láng granitô cầu thang Theo Thiết kế được duyệt 1,2105 m2
178 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 2,69 m
179 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo Thiết kế được duyệt 1,0566 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->