Gói thầu: Gói số 36-XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói số 36-XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ và nguồn dự phòng chung vốn NSTW trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020; ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 11:40:00 đến ngày 2020-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,429,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường (1) | Theo hướng dẫn E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2) | Theo hướng dẫn E-HSMT | 2 | % |
| 3 | Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị, nhân lực (3) | Theo hướng dẫn E-HSMT | 0,5 | % |
| 4 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| B | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn đất cấp III (tận dụng 50%) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.955,78 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn đất cấp III (tận dụng 100%) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.367,14 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đá mồ côi bằng máy đào công suất lớn, đá cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.838,19 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đá mồ côi bằng nổ mìn, đá cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.732,3 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn, đào rãnh đá cấp IV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.917,94 | m3 |
| 6 | Đào đất tầng phủ, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.187,54 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 560,9 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.146,64 | m3 |
| 9 | Đào cấp nền đường, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.385,36 | m3 |
| 10 | Đào thay đất K95 nền đường đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.986,71 | m3 |
| 11 | Xáo xới, lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính xáo xới 30%) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 874,518 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (có tận dụng 22057.32m3 đất cấp III đào rãnh, đào nền, đào khuôn nền đường, đào gia cố mái, đào tường chắn, thoát nước dọc,...) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 108.861,66 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.597,12 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 18.536,12 | m2 |
| 15 | Phát quang tạo mặt bằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 89.215,41 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 63.639,64 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá không tận dụng đổ đi toàn tuyến (đã trừ đá tận dụng nổ mìn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 26.066,3582 | m3 |
| C | Mặt đường làm mới (KCI) tuyến chính | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.188,26 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.188,26 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 18cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.554,11 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 35cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.237,48 | m3 |
| D | Mặt đường làm mới nền đá cứng | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,3 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,3 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 18cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,29 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 35cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,41 | m3 |
| E | Mặt đường gom | |||
| 1 | Bê tông xi măng C20 đá Dmax=40mm, dày 18cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,58 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn tạo phẳng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,91 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax=37.5 dày 15cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,99 | m3 |
| 4 | Khe co | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,4 | md |
| F | Dải phân cách đường gom | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh C16 đúc sẵn (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng đệm C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng C12 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 5 | Lớp sét phòng nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,18 | m2 |
| 7 | Đắp Đất hữu cơ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện giải phân cách | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m |
| G | Lề gia cố BTXM đường gom | |||
| 1 | Bê tông xi măng C25 đá Dmax=40mm, dày 24cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 606,06 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn tạo phẳng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.465,02 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 346,52 | m3 |
| 4 | Khe co | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 385 | md |
| 5 | Khe giãn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,5 | md |
| H | Nền đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường cũ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,81 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.040,1 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đất không thích hợp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 832,38 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 433,23 | m2 |
| I | Mặt đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông xi măng C25 đá Dmax<=40mm, dày 18cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 366,24 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn tạo phẳng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.034,67 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 15cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 305,2 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 5 | Khe co | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 345 | md |
| J | Mặt đường BTN C19 KC IIIC đường giao | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 414 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 414 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 18cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,52 | m3 |
| K | Cống tròn khẩu độ D=1,0m và D=1,5m | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.685,52 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đá tảng d= 0,3-1m bằng máy đào công suất lớn, đá cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 211,7 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đá tảng d= 1,0-2m bằng nổ mìn, đá cấp III ( tận dụng 17.53 m3 để xếp khan) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 444,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 505,63 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.200,34 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 182,26 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,42 | m3 |
| 8 | Rải lớp bạt xác rắn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,84 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng C8 chèn mối nối | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,54 | m3 |
| 10 | Bê tông móng C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.021,77 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, thân C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 186,93 | m3 |
| 12 | Bê tông C20 (đá 1x2) ống cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 260,39 | m3 |
| 13 | Bê tông C20 (đá 1x2) móng cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,91 | m3 |
| 14 | Bê tông C10 (đá 1x2) chêm chèn giữa 2 dãy cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,96 | m3 |
| 15 | Bê tông C16 gia cố mái dốc (đá 2x4) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,37 | m3 |
| 16 | Cốt thép ống cống đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24.330,78 | kg |
| 17 | Cốt thép móng cống, đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.361,52 | kg |
| 18 | Cốt thép móng cống, đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 182,65 | kg |
| 19 | Quét nhựa đường 02 lớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.071,06 | m2 |
| 20 | Đá hộc xếp khan (tận dụng từ đá nổ mìn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,05 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | ống |
| 22 | Lắp đặt ống cống D150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 338 | ống |
| 23 | Lắp đặt móng cống 1,50m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | cấu kiện |
| L | Cống hộp lắp ghép khẩu độ 1,0x1,0m, 1,5x1,5m (tuyến chính) | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 319,59 | m3 |
| 2 | Đào đá tảng bằng nổ mìn, đá cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,95 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 291,13 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,44 | m3 |
| 6 | Bê tông C20 mối nối ống cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng C8 chèn mối nối | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa C8 dày 25cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 9 | Bê tông móng C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,5 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, thân C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,98 | m3 |
| 11 | Bê tông C20 (đá 1x2) ống cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,52 | m3 |
| 12 | Bê tông C20 (đá 1x2) móng cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,68 | m3 |
| 13 | Bê tông C20 (đá 2x4) bản quá độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,67 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.876,96 | kg |
| 15 | Cốt thép ống cống đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,2 | kg |
| 16 | Cốt thép móng cống, đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 532,9 | kg |
| 17 | Cốt thép bản quá độ, đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.362,24 | kg |
| 18 | Cốt thép mối nối ống cống, đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,2 | kg |
| 19 | Quét nhựa đường 02 lớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 205,96 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống cống 1,0x1,0m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống cống 1,5x1,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt móng cống 1,50m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | cấu kiện |
| M | Cống hộp qua đường dân sinh | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,71 | m3 |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,94 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 5 | Bê tông C20 mối nối ống cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng C8 chèn mối nối | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,71 | m3 |
| 8 | Bê tông móng C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,38 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, thân C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 10 | Bê tông C20 (đá 1x2) ống cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,11 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 950 | kg |
| 12 | Cốt thép ống cống đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | kg |
| 13 | Cốt thép mối nối ống cống, đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | kg |
| 14 | Quét nhựa đường 02 lớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,68 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống 1,5x2,0m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| N | Cống hộp đổ tại chỗ khẩu độ (2,5mx2,5m) | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 451,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | m3 |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 769,46 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,92 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C8 (đá 4x6) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,58 | m3 |
| 6 | Bê tông C16 gia cố mái taluy (đá 2x4) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,59 | m3 |
| 7 | Bê tông C16 chân khay gia cố mái ta luy (đá 2x4) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 8 | Bê tông C16 gia cố sân và chân khay sân gia cố (đá 2x4) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,17 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống C25 (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,06 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh cống C25 (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,95 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống C25 (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,57 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân cống, đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.246,42 | kg |
| 13 | Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 844,79 | kg |
| 14 | Cốt thép sân cống, đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 349,97 | kg |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe dày 2cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 16 | Tấm cao su ngăn nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | md |
| 17 | Cốt thép mối nối cống, đường kính > 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,99 | kg |
| 18 | Đá hộc xếp khan (tận dụng từ đá nổ mìn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| O | Cải mương dẫn dòng thi công cống | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,42 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng đất cấp 2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.176,33 | m3 |
| 3 | Đắp trả mương dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.176,33 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đê quai | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,42 | m3 |
| P | Rãnh chịu lực hình chữ nhật BTCT | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh C16 đúc sẵn (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,83 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính ≤ 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 194,91 | kg |
| 3 | Cốt thép đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 398,08 | kg |
| 4 | Vữa xi măng C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,26 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 6 | Lắp đặt rãnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan C16 đúc sẵn (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấn đan đường kính ≤ 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 240,03 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 474,66 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| Q | Rãnh dọc gia cố hình thang | |||
| 1 | Bê tông C16 đúc sẵn (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,76 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.715 | cấu kiện |
| 3 | Vữa xi măng C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,23 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm Dmax≤60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,23 | m3 |
| 5 | Đào móng thi công rãnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 345,22 | m3 |
| R | Rãnh dọc gia cố hình tam giác | |||
| 1 | Bê tông C16 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| S | Hố tiêu năng rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông C16 đổ tại chỗ (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,37 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 3 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,77 | m3 |
| 5 | Đá sỏi tận dụng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| T | Dốc nước | |||
| 1 | Bê tông C16 đổ tại chỗ (đá 2x4) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,29 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 3 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,77 | m3 |
| U | Rãnh cơ gia cố | |||
| 1 | Bê tông C16 đúc sẵn (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,61 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.621 | cấu kiện |
| 3 | Vữa xi măng C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm Dmax≤60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,81 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công rãnh, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,93 | m3 |
| V | Rãnh đỉnh | |||
| 1 | Bê tông C16 đúc sẵn (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,75 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.334 | cấu kiện |
| 3 | Vữa xi măng C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,28 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm Dmax≤60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,73 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công rãnh, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 693,26 | m3 |
| W | Hố tiêu năng rãnh đỉnh | |||
| 1 | Bê tông C16 (đá 1x2) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,49 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 5 | Đá sỏi tận dung | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| X | Cải mương bằng đá hộc xây vữa C10 | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 217,63 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37.5 dày 10cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,14 | kg |
| 3 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 448,48 | m3 |
| 4 | Đăp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,35 | m3 |
| Y | Gia cố mái taluy âm bằng đá hộc xây vữa | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C8 mái ta luy dày 30cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,93 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa C8 chân khay | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,28 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm Dmax <=6cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,79 | kg |
| 4 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,59 | m3 |
| 5 | Đăp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| Z | Diện tích bề mặt gia cố bê tông | |||
| 1 | Phun bê tông C16 mái ta luy đá 0,5x1 dày 7cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,12 | m3 |
| 2 | Thép lưới hàn D4, KT 150x150 (1.32kg/m2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.544,61 | m2 |
| AA | Chốt neo D25, L=2m | |||
| 1 | Bê tông phun C16 đầu neo loại 1đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 2 | Thép neo D25, L=2.285m mạ kẽm chống gỉ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.324,5 | kg |
| 3 | Khoan tạo lỗ neo đường kính D46 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 528 | m |
| 4 | Bơm vữa xi măng cát 30Mpa bơm vào lỗ khoan D46 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 5 | Bản đệm thép 200x200mm dày 6mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 994,75 | kg |
| 6 | Đệm cầu bằng thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 264 | Cái |
| 7 | ÊCu M25 bằng thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 264 | Cái |
| AB | Khung sườn BTCT | |||
| 1 | Bê tông phun C20 khung sườn đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,43 | m3 |
| 2 | Thép khung giằng đứng D6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 949,26 | kg |
| 3 | Thép khung giằng đứng D14 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.566,22 | kg |
| 4 | Cắm chốt phụ trên mái taluy thép D10, dài 0.5m (cách khoảng 0,7m/1 thanh) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 239,09 | Kg |
| AC | Rãnh cơ | |||
| 1 | Bê tông C20 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm (chiều dài 1m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 497,7 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm (chiều dài 1m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.170,8 | kg |
| AD | Rãnh đỉnh sau tường chắn | |||
| 1 | Thép chờ rãnh đỉnh tường chắn ĐK <=18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 249,42 | kg |
| AE | Các khối lượng khác | |||
| 1 | Chân khay gia cố bê tông C20 đá 2x4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,4 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 3 | Khối lượng đào đất C3 gia cố mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 318,55 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 5 | Bọc vải DKT 12kN/m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 170,1 | m2 |
| 6 | ống nhựa PVC D76, L=0.3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | m |
| 7 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn dày 2cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,33 | m2 |
| AF | Đào đắp kênh | |||
| 1 | Đào đất cát bằng máy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.530,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất cát K95 bằng đầm cóc (cát tận dụng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.305,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng máy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.236,33 | m3 |
| 4 | Đắp đất quai thi công đê | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.360 | m3 |
| 5 | Đắp đá bằng đá hỗn hợp (tận dụng từ đá nổ mìn nền đường 895.9m3) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 895,9 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan (tận dụng từ đá nổ mìn nền đường 575.94) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 575,94 | m3 |
| 7 | Vải lọc địa kỹ thuật cường độ chịu kéo 13.5KN/m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.217,14 | m2 |
| AG | Mái đê | |||
| 1 | Bê tông C20 tấm đúc sắn (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.005,46 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 58.542 | Cấu kiện |
| 3 | Cốt thép đường kính ≤ 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.496,8 | Kg |
| 4 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 918,85 | m3 |
| 5 | Vải lọc địa kỹ thuật cường độ chịu kéo 24KN/m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.145,02 | m2 |
| 6 | Bê tông chèn C20 đổ tại chỗ (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,72 | m3 |
| AH | Hệ dầm giằng | |||
| 1 | Bê tông C20, đổ tại chỗ đỏ Dmax=2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 420,77 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính ≤ 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.366,43 | Kg |
| 3 | Cốt thộp đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 23.573,05 | Kg |
| 4 | Vữa lót C8.5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,27 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,37 | m3 |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 278,87 | m2 |
| AI | Ống buy đường kính D=1,0m, chiều dài L=2m | |||
| 1 | Bê tông C20 ống buy đúc sẵn (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 456,12 | m3 |
| 2 | Lắp đặt thân ống buy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 543 | Cấu kiện |
| 3 | Đá hộc thả lòng ống buy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 852,51 | m3 |
| 4 | Bê tông C20 nắp ống buy đúc sẵn (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,44 | m3 |
| 5 | Cốt thép đường kính ≤ 10mm nắp ống buy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.123,13 | Kg |
| 6 | Lắp đặt nắp ống buy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 543 | Cấu kiện |
| 7 | Bê tông C20 thanh chèn ống buy đúc sắn (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 271 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thanh chèn ống buy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.084 | Cấu kiện |
| 9 | Cốt thép đường kính ≤ 10mm thanh chèn ống buy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.848,2 | Kg |
| 10 | Cốt thép đường kính ≤ 18 mm thanh chèn ống buy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.571,76 | Kg |
| AJ | Bậc thang lên xuống | |||
| 1 | Bê tông C20 đổ tại chỗ (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,52 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 313,54 | m2 |
| AK | Tường chắn ta luy âm | |||
| 1 | Bê tông móng C16 đổ tại chỗ (đá 2x4) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,61 | m3 |
| 2 | Bê tông thân C16 đổ tại chỗ (đá 2x4) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,62 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 186,37 | m3 |
| 4 | Đăp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,95 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,85 | m3 |
| AL | Tường chắn ta luy dương | |||
| 1 | Bê tông móng C16 đổ tại chỗ (đá 2x4) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.331,94 | m3 |
| 2 | Bê tông thân C16 đổ tại chỗ (đá 2x4) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.911,74 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 121,96 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D150 dài 1.3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 569,92 | m |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.025,94 | m3 |
| 6 | Đào đá mồ côi bằng máy đào công suất lớn, đá cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.615,66 | m3 |
| 7 | Đào đá mồ côi bằng nổ mìn, đá cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.518,48 | m3 |
| 8 | Đăp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 626,53 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp sau tường chắn (tận dụng 1538m3 từ đá nổ mìn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.676,09 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây vữa C8 mái ta luy dày 25cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 534,02 | m3 |
| 11 | Đất sét phòng nước dày 50cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 365,06 | m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 449,79 | m2 |
| 13 | Đào đất C3 mái taluy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,12 | m3 |
| 14 | Đào đá C4 mái ta luy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,37 | m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật cường độ chịu kéo 12,0 Km/m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.699,26 | m2 |
| AM | An toàn giao thông | |||
| 1 | Hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.611 | m |
| 2 | Cọc tiêu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 343 | cái |
| 3 | Cọc H | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 4 | Cột Km | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Biển báo tròn bằng tôn mạ kẽm, phản quang (D=90cm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo tam giác bằng tôn mạ kẽm, phản quang (L=90cm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật bằng tôn mạ kẽm, phản quang 2.4x1.5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Biển phụ bằng tôn mạ kẽm, phản quang 0.9x0.4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Biển phụ bằng tôn mạ kẽm, phản quang 0.6x0.4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt màu trắng, phản quang dày 2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,52 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt màu vàng, phản quang dày 2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 210,87 | m2 |
| 12 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,18 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,9% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi