Gói thầu: Gói số 36-XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903832-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói số 36-XL
Số hiệu KHLCNT 20200886735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ và nguồn dự phòng chung vốn NSTW trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020; ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 11:40:00 đến ngày 2020-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 95,429,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường (1) Theo hướng dẫn E-HSMT 1 toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2) Theo hướng dẫn E-HSMT 2 %
3 Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị, nhân lực (3) Theo hướng dẫn E-HSMT 0,5 %
4 Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 toàn bộ
B Nền đường tuyến chính
1 Đào nền đường, đào khuôn đất cấp III (tận dụng 50%) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 29.955,78 m3
2 Đào nền đường, đào khuôn đất cấp III (tận dụng 100%) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.367,14 m3
3 Đào nền, đào khuôn đá mồ côi bằng máy đào công suất lớn, đá cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12.838,19 m3
4 Đào nền, đào khuôn đá mồ côi bằng nổ mìn, đá cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5.732,3 m3
5 Đào nền, đào khuôn, đào rãnh đá cấp IV Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.917,94 m3
6 Đào đất tầng phủ, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9.187,54 m3
7 Đào rãnh, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 560,9 m3
8 Đào hữu cơ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 15.146,64 m3
9 Đào cấp nền đường, đất cấp I Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3.385,36 m3
10 Đào thay đất K95 nền đường đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.986,71 m3
11 Xáo xới, lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính xáo xới 30%) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 874,518 m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (có tận dụng 22057.32m3 đất cấp III đào rãnh, đào nền, đào khuôn nền đường, đào gia cố mái, đào tường chắn, thoát nước dọc,...) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 108.861,66 m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9.597,12 m3
14 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 18.536,12 m2
15 Phát quang tạo mặt bằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 89.215,41 m2
16 Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 63.639,64 m3
17 Vận chuyển đá không tận dụng đổ đi toàn tuyến (đã trừ đá tận dụng nổ mìn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 26.066,3582 m3
C Mặt đường làm mới (KCI) tuyến chính
1 Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 29.188,26 m2
2 Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 29.188,26 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 18cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5.554,11 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 35cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 11.237,48 m3
D Mặt đường làm mới nền đá cứng
1 Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 118,3 m2
2 Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 118,3 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 18cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 21,29 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 35cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 41,41 m3
E Mặt đường gom
1 Bê tông xi măng C20 đá Dmax=40mm, dày 18cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 21,58 m3
2 Bạt xác rắn tạo phẳng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 119,91 m2
3 Cấp phối đá dăm loại II Dmax=37.5 dày 15cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 17,99 m3
4 Khe co Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 26,4 md
F Dải phân cách đường gom
1 Bê tông thân rãnh C16 đúc sẵn (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,68 m3
2 Vữa xi măng đệm C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 m3
3 Bê tông móng C12 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,94 m3
4 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,47 m3
5 Lớp sét phòng nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,28 m3
6 Trồng cỏ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 26,18 m2
7 Đắp Đất hữu cơ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,24 m3
8 Lắp đặt cấu kiện giải phân cách Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 84 m
G Lề gia cố BTXM đường gom
1 Bê tông xi măng C25 đá Dmax=40mm, dày 24cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 606,06 m3
2 Bạt xác rắn tạo phẳng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.465,02 m2
3 Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 346,52 m3
4 Khe co Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 385 md
5 Khe giãn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 62,5 md
H Nền đường giao dân sinh
1 Đào nền đường cũ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 57,81 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 185,88 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.040,1 m3
4 Đào hữu cơ, đất không thích hợp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 832,38 m3
5 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 433,23 m2
I Mặt đường dân sinh
1 Bê tông xi măng C25 đá Dmax<=40mm, dày 18cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 366,24 m3
2 Bạt xác rắn tạo phẳng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.034,67 m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 15cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 305,2 m3
4 Bù vênh cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,97 m3
5 Khe co Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 345 md
J Mặt đường BTN C19 KC IIIC đường giao
1 Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 414 m2
2 Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 414 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 18cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 74,52 m3
K Cống tròn khẩu độ D=1,0m và D=1,5m
1 Đào hố móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.685,52 m3
2 Đào hố móng đá tảng d= 0,3-1m bằng máy đào công suất lớn, đá cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 211,7 m3
3 Đào hố móng đá tảng d= 1,0-2m bằng nổ mìn, đá cấp III ( tận dụng 17.53 m3 để xếp khan) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 444,1 m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 505,63 m3
5 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4.200,34 m3
6 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 182,26 m3
7 Đá hộc xây vữa C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 65,42 m3
8 Rải lớp bạt xác rắn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 139,84 m2
9 Vữa xi măng C8 chèn mối nối Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 17,54 m3
10 Bê tông móng C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.021,77 m3
11 Bê tông tường, thân C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 186,93 m3
12 Bê tông C20 (đá 1x2) ống cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 260,39 m3
13 Bê tông C20 (đá 1x2) móng cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 51,91 m3
14 Bê tông C10 (đá 1x2) chêm chèn giữa 2 dãy cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 86,96 m3
15 Bê tông C16 gia cố mái dốc (đá 2x4) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 22,37 m3
16 Cốt thép ống cống đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 24.330,78 kg
17 Cốt thép móng cống, đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.361,52 kg
18 Cốt thép móng cống, đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 182,65 kg
19 Quét nhựa đường 02 lớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.071,06 m2
20 Đá hộc xếp khan (tận dụng từ đá nổ mìn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 16,05 m3
21 Lắp đặt ống cống D100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 48 ống
22 Lắp đặt ống cống D150 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 338 ống
23 Lắp đặt móng cống 1,50m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 65 cấu kiện
L Cống hộp lắp ghép khẩu độ 1,0x1,0m, 1,5x1,5m (tuyến chính)
1 Đào hố móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 319,59 m3
2 Đào đá tảng bằng nổ mìn, đá cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 20,13 m3
3 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 97,95 m3
4 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 291,13 m3
5 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 28,44 m3
6 Bê tông C20 mối nối ống cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,41 m3
7 Vữa xi măng C8 chèn mối nối Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,38 m3
8 Đá hộc xây vữa C8 dày 25cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,88 m3
9 Bê tông móng C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 76,5 m3
10 Bê tông tường, thân C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 30,98 m3
11 Bê tông C20 (đá 1x2) ống cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 33,52 m3
12 Bê tông C20 (đá 1x2) móng cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10,68 m3
13 Bê tông C20 (đá 2x4) bản quá độ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12,67 m3
14 Cốt thép ống cống đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.876,96 kg
15 Cốt thép ống cống đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 101,2 kg
16 Cốt thép móng cống, đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 532,9 kg
17 Cốt thép bản quá độ, đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.362,24 kg
18 Cốt thép mối nối ống cống, đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 42,2 kg
19 Quét nhựa đường 02 lớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 205,96 m2
20 Lắp đặt ống cống 1,0x1,0m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 26 cấu kiện
21 Lắp đặt ống cống 1,5x1,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cấu kiện
22 Lắp đặt móng cống 1,50m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cấu kiện
23 Lắp đặt bản giảm tải Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 66 cấu kiện
M Cống hộp qua đường dân sinh
1 Đào hố móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 104 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,71 m3
3 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 73,94 m3
4 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,01 m3
5 Bê tông C20 mối nối ống cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,26 m3
6 Vữa xi măng C8 chèn mối nối Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 m3
7 Đá hộc xây vữa C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7,71 m3
8 Bê tông móng C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12,38 m3
9 Bê tông tường, thân C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,12 m3
10 Bê tông C20 (đá 1x2) ống cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9,11 m3
11 Cốt thép ống cống đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 950 kg
12 Cốt thép ống cống đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 160 kg
13 Cốt thép mối nối ống cống, đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10 kg
14 Quét nhựa đường 02 lớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 50,68 m2
15 Lắp đặt ống cống 1,5x2,0m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cấu kiện
N Cống hộp đổ tại chỗ khẩu độ (2,5mx2,5m)
1 Đào hố móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 451,99 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 67 m3
3 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 769,46 m3
4 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 21,92 m3
5 Bê tông đệm C8 (đá 4x6) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 11,58 m3
6 Bê tông C16 gia cố mái taluy (đá 2x4) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9,59 m3
7 Bê tông C16 chân khay gia cố mái ta luy (đá 2x4) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,05 m3
8 Bê tông C16 gia cố sân và chân khay sân gia cố (đá 2x4) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 33,17 m3
9 Bê tông thân cống C25 (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 81,06 m3
10 Bê tông tường cánh cống C25 (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 14,95 m3
11 Bê tông sân cống C25 (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,57 m3
12 Cốt thép thân cống, đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10.246,42 kg
13 Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 844,79 kg
14 Cốt thép sân cống, đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 349,97 kg
15 Bao tải tẩm nhựa chèn khe dày 2cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,36 m2
16 Tấm cao su ngăn nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10 md
17 Cốt thép mối nối cống, đường kính > 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 157,99 kg
18 Đá hộc xếp khan (tận dụng từ đá nổ mìn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,49 m3
O Cải mương dẫn dòng thi công cống
1 Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 38,42 m3
2 Đào mương dẫn dòng đất cấp 2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3.176,33 m3
3 Đắp trả mương dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3.176,33 m3
4 Phá dỡ đê quai Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 38,42 m3
P Rãnh chịu lực hình chữ nhật BTCT
1 Bê tông thân rãnh C16 đúc sẵn (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8,83 m3
2 Cốt thép đường kính ≤ 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 194,91 kg
3 Cốt thép đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 398,08 kg
4 Vữa xi măng C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8,26 m3
5 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,13 m3
6 Lắp đặt rãnh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 27 cấu kiện
7 Bê tông tấm đan C16 đúc sẵn (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,05 m3
8 Cốt thép tấn đan đường kính ≤ 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 240,03 kg
9 Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 474,66 kg
10 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 27 cấu kiện
Q Rãnh dọc gia cố hình thang
1 Bê tông C16 đúc sẵn (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 215,76 m3
2 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 14.715 cấu kiện
3 Vữa xi măng C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 90,23 m3
4 Đá dăm đệm Dmax≤60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 39,23 m3
5 Đào móng thi công rãnh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 345,22 m3
R Rãnh dọc gia cố hình tam giác
1 Bê tông C16 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,47 m3
S Hố tiêu năng rãnh dọc
1 Bê tông C16 đổ tại chỗ (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 46,37 m3
2 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,24 m3
3 Đào hố móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 101,89 m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 20,77 m3
5 Đá sỏi tận dụng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10,08 m3
T Dốc nước
1 Bê tông C16 đổ tại chỗ (đá 2x4) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 35,29 m3
2 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,16 m3
3 Đào hố móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 65,06 m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 29,77 m3
U Rãnh cơ gia cố
1 Bê tông C16 đúc sẵn (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 21,61 m3
2 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.621 cấu kiện
3 Vữa xi măng C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,51 m3
4 Đá dăm đệm Dmax≤60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10,81 m3
5 Đào đất thi công rãnh, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 33,93 m3
V Rãnh đỉnh
1 Bê tông C16 đúc sẵn (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 59,75 m3
2 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.334 cấu kiện
3 Vữa xi măng C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 18,28 m3
4 Đá dăm đệm Dmax≤60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9,73 m3
5 Đào đất thi công rãnh, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 693,26 m3
W Hố tiêu năng rãnh đỉnh
1 Bê tông C16 (đá 1x2) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,81 m3
2 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,52 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8,49 m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,73 m3
5 Đá sỏi tận dung Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,84 m3
X Cải mương bằng đá hộc xây vữa C10
1 Đá hộc xây vữa C10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 217,63 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37.5 dày 10cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 28,14 kg
3 Đào đất chân khay, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 448,48 m3
4 Đăp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 93,35 m3
Y Gia cố mái taluy âm bằng đá hộc xây vữa
1 Đá hộc xây vữa C8 mái ta luy dày 30cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 33,93 m3
2 Đá hộc xây vữa C8 chân khay Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 14,28 m3
3 Đá dăm đệm Dmax <=6cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,79 kg
4 Đào đất chân khay, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 18,59 m3
5 Đăp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 13,98 m3
Z Diện tích bề mặt gia cố bê tông
1 Phun bê tông C16 mái ta luy đá 0,5x1 dày 7cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 178,12 m3
2 Thép lưới hàn D4, KT 150x150 (1.32kg/m2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.544,61 m2
AA Chốt neo D25, L=2m
1 Bê tông phun C16 đầu neo loại 1đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,69 m3
2 Thép neo D25, L=2.285m mạ kẽm chống gỉ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.324,5 kg
3 Khoan tạo lỗ neo đường kính D46 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 528 m
4 Bơm vữa xi măng cát 30Mpa bơm vào lỗ khoan D46 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,63 m3
5 Bản đệm thép 200x200mm dày 6mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 994,75 kg
6 Đệm cầu bằng thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 264 Cái
7 ÊCu M25 bằng thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 264 Cái
AB Khung sườn BTCT
1 Bê tông phun C20 khung sườn đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 68,43 m3
2 Thép khung giằng đứng D6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 949,26 kg
3 Thép khung giằng đứng D14 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8.566,22 kg
4 Cắm chốt phụ trên mái taluy thép D10, dài 0.5m (cách khoảng 0,7m/1 thanh) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 239,09 Kg
AC Rãnh cơ
1 Bê tông C20 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 46,8 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm (chiều dài 1m) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 497,7 kg
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm (chiều dài 1m) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.170,8 kg
AD Rãnh đỉnh sau tường chắn
1 Thép chờ rãnh đỉnh tường chắn ĐK <=18mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 249,42 kg
AE Các khối lượng khác
1 Chân khay gia cố bê tông C20 đá 2x4 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 29,4 m3
2 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8 m3
3 Khối lượng đào đất C3 gia cố mái Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 318,55 m3
4 Đá dăm 4x6 tầng lọc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 11,34 m3
5 Bọc vải DKT 12kN/m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 170,1 m2
6 ống nhựa PVC D76, L=0.3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 129 m
7 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn dày 2cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,33 m2
AF Đào đắp kênh
1 Đào đất cát bằng máy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9.530,84 m3
2 Đắp đất cát K95 bằng đầm cóc (cát tận dụng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.305,46 m3
3 Đắp đất K95 bằng máy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.236,33 m3
4 Đắp đất quai thi công đê Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.360 m3
5 Đắp đá bằng đá hỗn hợp (tận dụng từ đá nổ mìn nền đường 895.9m3) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 895,9 m3
6 Đá hộc xếp khan (tận dụng từ đá nổ mìn nền đường 575.94) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 575,94 m3
7 Vải lọc địa kỹ thuật cường độ chịu kéo 13.5KN/m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4.217,14 m2
AG Mái đê
1 Bê tông C20 tấm đúc sắn (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.005,46 m3
2 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 58.542 Cấu kiện
3 Cốt thép đường kính ≤ 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6.496,8 Kg
4 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 918,85 m3
5 Vải lọc địa kỹ thuật cường độ chịu kéo 24KN/m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10.145,02 m2
6 Bê tông chèn C20 đổ tại chỗ (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 30,72 m3
AH Hệ dầm giằng
1 Bê tông C20, đổ tại chỗ đỏ Dmax&#x3D;2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 420,77 m3
2 Cốt thép đường kính ≤ 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10.366,43 Kg
3 Cốt thộp đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 23.573,05 Kg
4 Vữa lót C8.5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 83,27 m3
5 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 50,37 m3
6 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 278,87 m2
AI Ống buy đường kính D=1,0m, chiều dài L=2m
1 Bê tông C20 ống buy đúc sẵn (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 456,12 m3
2 Lắp đặt thân ống buy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 543 Cấu kiện
3 Đá hộc thả lòng ống buy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 852,51 m3
4 Bê tông C20 nắp ống buy đúc sẵn (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 43,44 m3
5 Cốt thép đường kính ≤ 10mm nắp ống buy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.123,13 Kg
6 Lắp đặt nắp ống buy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 543 Cấu kiện
7 Bê tông C20 thanh chèn ống buy đúc sắn (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 271 m3
8 Lắp đặt thanh chèn ống buy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.084 Cấu kiện
9 Cốt thép đường kính ≤ 10mm thanh chèn ống buy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3.848,2 Kg
10 Cốt thép đường kính ≤ 18 mm thanh chèn ống buy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5.571,76 Kg
AJ Bậc thang lên xuống
1 Bê tông C20 đổ tại chỗ (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 76,52 m3
2 Bạt xác rắn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 313,54 m2
AK Tường chắn ta luy âm
1 Bê tông móng C16 đổ tại chỗ (đá 2x4) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 84,61 m3
2 Bê tông thân C16 đổ tại chỗ (đá 2x4) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 49,62 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 186,37 m3
4 Đăp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 102,95 m3
5 Bao tải tẩm nhựa đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12,85 m3
AL Tường chắn ta luy dương
1 Bê tông móng C16 đổ tại chỗ (đá 2x4) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.331,94 m3
2 Bê tông thân C16 đổ tại chỗ (đá 2x4) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.911,74 m3
3 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 121,96 m3
4 Ống nhựa PVC D150 dài 1.3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 569,92 m
5 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6.025,94 m3
6 Đào đá mồ côi bằng máy đào công suất lớn, đá cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3.615,66 m3
7 Đào đá mồ côi bằng nổ mìn, đá cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3.518,48 m3
8 Đăp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 626,53 m3
9 Đá hộc xếp sau tường chắn (tận dụng 1538m3 từ đá nổ mìn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8.676,09 m3
10 Đá hộc xây vữa C8 mái ta luy dày 25cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 534,02 m3
11 Đất sét phòng nước dày 50cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 365,06 m3
12 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 449,79 m2
13 Đào đất C3 mái taluy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 88,12 m3
14 Đào đá C4 mái ta luy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 169,37 m3
15 Vải địa kỹ thuật cường độ chịu kéo 12,0 Km/m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.699,26 m2
AM An toàn giao thông
1 Hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.611 m
2 Cọc tiêu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 343 cái
3 Cọc H Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 38 cái
4 Cột Km Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 Biển báo tròn bằng tôn mạ kẽm, phản quang (D=90cm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
6 Biển báo tam giác bằng tôn mạ kẽm, phản quang (L=90cm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 37 bộ
7 Biển báo chữ nhật bằng tôn mạ kẽm, phản quang 2.4x1.5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
8 Biển phụ bằng tôn mạ kẽm, phản quang 0.9x0.4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
9 Biển phụ bằng tôn mạ kẽm, phản quang 0.6x0.4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
10 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt màu trắng, phản quang dày 2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 53,52 m2
11 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt màu vàng, phản quang dày 2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 210,87 m2
12 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 61,18 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 6,9%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->