Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 17:25:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,979,522,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0291 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0291 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0291 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7451 | 100m3 |
| 5 | Lệ phí khai thác tài nguyên (Khai thác đất đắp tại mỏ Bình Minh, Gio Bình, Gio Linh cách công trình 8Km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.274,51 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7451 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7451 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7451 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7451 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC VÀ KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3035 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3154 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,586 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5968 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,539 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,982 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4228 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1303 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,333 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1127 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,2108 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,4324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2959 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,4882 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,654 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5305 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,19 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,85 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2149 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6812 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,5806 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,0175 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,4673 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4077 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0593 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,265 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0714 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8434 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,598 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,3419 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 6,8701 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0288 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 7,7763 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0234 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5618 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8908 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,748 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,3848 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,6423 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,4532 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,7127 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1205 | m3 |
| 46 | Xây bậc thang bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5999 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9712 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,738 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch không nung 9,5x9,5x20cm câu gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5644 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 9,5x9,5x20cm câu gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,736 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 14x9,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8607 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 14x9,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8961 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0798 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,386 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,69 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,356 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,7767 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,9812 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,95 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,01 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,14 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,46 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Nippon hoặc tương đương | 748,356 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Nippon hoặc tương đương | 567,7767 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nippon hoặc tương đương | 810,0712 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nippon hoặc tương đương | 1.035,47 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 650,8672 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 134,19 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 392,4812 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 1.558,4272 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 1.603,2467 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thường | Vĩnh Tường Gyproc 9mm + hệ khung Vĩnh Tường Basi hoặc tương đương | 101,7 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Vĩnh Tường Gyproc 9mm + hệ khung Vĩnh Tường Basi hoặc tương đương | 30,55 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Đá Bình Định hoặc tương đương | 7,2438 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Đá Bình Định hoặc tương đương | 69,9191 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 4,728 | 1m2 |
| 79 | Tay vịn gỗ cầu thang | Lim Nam Phi hoặc tương đương | 18,3 | md |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 81 | Gia công lan can cầu thang Inox Ống D76x3ly | Inox 304 hoặc tương đương | 0,2131 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Đồng Tâm hoặc tương đương | 416,18 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Đồng Tâm hoặc tương đương | 190,16 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-Gạch 100x600 | Đồng Tâm hoặc tương đương | 22,55 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-Gạch 100x600 | Đồng Tâm hoặc tương đương | 13,34 | m2 |
| 87 | Ốp đá xếp vĩnh cửu 500x10x25 | Đá Đồng Văn hoặc tương đương | 41,82 | m2 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Đồng Tâm hoặc tương đương | 24,4 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT: 300x300mm | Đồng Tâm hoặc tương đương | 30,61 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic KT: 300x600 mm | Đồng Tâm hoặc tương đương | 65,1445 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic KT: 300x600 mm | Đồng Tâm hoặc tương đương | 44,096 | m2 |
| 93 | Gia công kết cấu khung đỡ, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kết cấu khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 95 | Thanh inox L(30x30)x2ly | Inox 304 hoặc tương đương | 4,8532 | Kg |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại | Đá Bình Định hoặc tương đương | 5,34 | m2 |
| 97 | Vách ngăn compact (bao gồm nhân công lắp đặt) | HPL hoặc tương đương | 16,185 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,1293 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,1293 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 98,28 | 1m2 |
| 101 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 3,0044 | 100m2 |
| 102 | Ke chống bão (5cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.830 | cái |
| 103 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 12viên/m2 | Viglacera Thăng Long hoặc tương đương | 152,68 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,94 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,06 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,94 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,06 | m2 |
| 108 | Ống tràn D32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 109 | Kính cường lực dày 12ly (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 110 | Thanh nẹp inox 30x30 chèn silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,564 | m |
| 111 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Kẹp kính VPP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 117 | Cửa cuốn khe thoáng | Austdoor COMBI S52i hoặc tương đương | 34,32 | m2 |
| 118 | Bộ tời sức nâng 500kg (dùng cho cửa khe thoáng) | Austdoor AH500A hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 119 | Điều khiển từ xa | DK1 - Austdoor hoặc tương đương | 4 | cái |
| 120 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 121 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly | XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương | 46,476 | m2 |
| 122 | Vách kính cố định, kính dán an toàn dày 6,36ly | XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương | 18,48 | m2 |
| 123 | Vách kính cố định, kính dán an toàn dày 8,38ly | XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương | 36,5 | m2 |
| 124 | Vách kính khung nhôm giấu đố hệ 65 khung chìm, kính dán an toàn phản quang dày 8,38ly | XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương | 12,76 | m2 |
| 125 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính cường lực dày 8ly bao gồm: 01 bộ phụ kiện khóa một điểm, 1 bộ tay nắm, 03 bản lề tiêu chuẩn | XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương | 40,024 | m2 |
| 126 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực dày 8ly bao gồm: phụ kiện khóa đa điểm, 1 bộ tay nắm, 03 bản lề tiêu chuẩn | XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương | 19,554 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 8,38ly (bao gồm phụ kiện) | XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương | 26,4 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38ly bao gồm phụ kiện | XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương | 22,5 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 8,38ly bao gồm phụ kiện | XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương | 3 | m2 |
| 130 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38ly bao gồm phụ kiện | XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương | 14,4 | m2 |
| 131 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38ly bao gồm phụ kiện | XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương | 5,1 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,216 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,978 | m2 |
| 134 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m2 |
| 135 | Rèm cuốn C-001 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,64 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 47,28 | 1m2 |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m2 |
| 138 | Hộp PCCC 600x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 139 | Bình bột | MFZ4 hoặc tương đương | 3 | bình |
| 140 | Bình khí CO2 | MT3 hoặc tương đương | 3 | bình |
| 141 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3413 | m3 |
| 142 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8077 | tấn |
| 143 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0072 | 10m2 |
| 144 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7713 | tấn |
| 145 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5602 | 100m2 |
| 146 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6075 | tấn |
| 147 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6467 | m3 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0459 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3062 | 100m2 |
| 150 | Đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W | Asia hoặc tương đương | 40 | bộ |
| 151 | Đèn ốp trần D320, bóng compack 18W ánh sáng trắng | Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 152 | Đèn Led 30x120/40W | Rạng Đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 153 | Đèn Led D AT04L 110/9W | Rạng Đông hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 154 | Đèn hắt tường | Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 155 | Quạt hút âm trần T260x260 | Panasonic FV-20CUT1 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 156 | Quạt hút âm trần T260x260 | Panasonic FV-20AL9 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 157 | Quạt treo tường, điều khiển từ xa | Panasonic model F-409MG hoặc tương đương | 18 | cái |
| 158 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (mặt ổ cắm + viền màu trắng) | Sino hoặc tương đương | 76 | cái |
| 159 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (mặt ổ cắm + viền màu trắng) | Sino hoặc tương đương | 9 | cái |
| 160 | Công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Sino hoặc tương đương | 16 | cái |
| 161 | Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Sino hoặc tương đương | 10 | cái |
| 162 | Công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 163 | Công tắc đảo chiều (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Sino hoặc tương đương | 8 | cái |
| 164 | Cáp CXV/DSTA 4x50mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 165 | Cáp CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 166 | Cáp CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 167 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 254 | m |
| 168 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 370 | m |
| 169 | Cáp CVV 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 743 | m |
| 170 | Cáp CV 1x25mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 171 | Cáp CV 1x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 15 | m |
| 172 | Cáp CV 1x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 12 | m |
| 173 | Cáp CV 1x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 80 | m |
| 174 | Cáp CV 1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| 175 | Bảng điện SPL 06-08 Modul mặt nhựa đế sắt âm tường | Sino hoặc tương đương | 19 | cáo |
| 176 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Sino hoặc tương đương | 50 | cái |
| 177 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 179 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 180 | Gạch thẻ 50x100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | viên |
| 181 | Ống nhựa HDPE 85/66 - Luồn cáp 4x50 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,5 | m |
| 182 | Ống nhựa PVC Fi50 - Luồn cáp 4x25 | Sino hoặc tương đương | 25 | m |
| 183 | Ống nhựa PVC Fi50 - Luồn cáp 4x16 | Sino hoặc tương đương | 40 | m |
| 184 | Ống nhựa PVC Fi32 - Luồn cáp 2x25; 2x16; 2x10 | Sino hoặc tương đương | 145 | m |
| 185 | Ống nhựa PVC Fi25 - Luồn cáp 2x6; 2x4; 2x2,5; 2x1,5 | Sino hoặc tương đương | 480 | m |
| 186 | Ống nhựa PVC Fi90 - Dẫn thông gió | Sino hoặc tương đương | 30 | m |
| 187 | Cọc đồng Fi16 L=2000, khoảng cách 4m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 188 | Dây liên kết các cọc tiếp địa dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 189 | Dây liên kết đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 190 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 191 | Kẹp cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 192 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Tủ điện chứa Aptomat KT 540x460x117, âm tường | Sino hoặc tương đương | 3 | tủ |
| 194 | Aptomat MCCB 150A-380V | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 195 | Aptomat MCCB 75A-380V | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 196 | Aptomat MCCB 63A-380V | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 197 | Aptomat 40A-220V-4,5KA | Sino hoặc tương đương | 13 | cái |
| 198 | Aptomat 20A-220V-4,5KA | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 199 | Aptomat 6A-220V-4,5KA | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 200 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 201 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 202 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 203 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 204 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ loại gắn tường 18000BTU - Chi tính công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 206 | Ống đồng Fi 6,35mm+12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 207 | Ống xốp bảo ôn cách nhiệt Fi12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 208 | Co cút đồng Fi 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 209 | Co cút đồng Fi 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 210 | Ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,8 | 100m |
| 211 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 130 | m |
| 212 | Cáp CV 1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 80 | m |
| 213 | Aptomat 20A-220V-4,5KA | Sino hoặc tương đương | 12 | cái |
| 214 | Switch 24 port + patch panel (Chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 215 | Switch 48 port + patch panel (Chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 216 | Cable mạng | cat-6E hoặc tương | 7 | 10m |
| 217 | Cable mạng | cat-5E hoặc tương | 48,9 | 10m |
| 218 | Connector | RJ45 hoặc tương đương | 30 | hạt |
| 219 | Bấm đầu | RJ45 hoặc tương đương | 30 | 1 đầu |
| 220 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 221 | Ổ cắm 1 lổ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 222 | Cáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | sợi |
| 223 | Tủ Rack 550x500x500 bằng nhôm, cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 224 | Ống nhựa PVC D16 | Sino hoặc tương đương | 30 | m |
| 225 | Ống nhựa PVC D25 | Sino hoặc tương đương | 50 | m |
| 226 | Khớp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 227 | Khớp nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 228 | Cút góc D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 229 | Cút góc D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 230 | Cút T T16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 231 | Cút T T25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 232 | Phụ kiện đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Kg |
| 233 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 235 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 236 | Gạch thẻ 50x100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | viên |
| 237 | Ống nhựa HDPE 85/66 - Luồn cáp 4x50 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,4 | m |
| 238 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 239 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 240 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 241 | Cáp CVV 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 400 | m |
| 242 | Cable mạng | cat-6E hoặc tương | 40 | 10m |
| 243 | Ống nhựa PVC D16 | Sino hoặc tương đương | 200 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa xoắn fi 65/50 bảo vệ cáp Lan 6e | Sino hoặc tương đương | 50 | m |
| 245 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Hochiki hoặc tương đương | 1 | 1 trung tâm |
| 246 | Nút ấn báo cháy | Hochiki HPS-SAH hoặc tương đương | 0,4 | 5 nút |
| 247 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hochiki hoặc tương đương | 0,8 | 5 chuông |
| 248 | Lắp đặt đầu báo khói quang +đế | Hochiki SLV-24N hoặc tương đương | 0,3 | 10 đầu |
| 249 | Lắp đặt đầu báo nhiệt +đế | Hochiki DSC-EA hoặc tương đương | 0,5 | 10 đầu |
| 250 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | Cáp tín hiệu 2x1mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 140 | m |
| 252 | Ống nhựa PVC D20 (Sino) | Sino hoặc tương đương | 140 | m |
| 253 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 255 | Cáp đồng trần 70mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 256 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 257 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 258 | Cọc đồng Fi16 L=2000, khoảng cách 4m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 259 | Ống PVC D32 Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 260 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 261 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 262 | Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D40-10BAR | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 263 | Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D32-10BAR | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,8 | 100m |
| 264 | Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25-10BAR | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 265 | Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20-10BAR | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,8 | 100m |
| 266 | Tê nhựa nhiệt PP-R D32/32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 267 | Tê nhựa nhiệt PP-R D32/25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 268 | Tê nhựa nhiệt PP-R D32/20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 269 | Tê nhựa nhiệt PP-R D25/25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 270 | Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 271 | Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 272 | Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20-RN | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 273 | Cút nhựa nhiệt PP-R D40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 274 | Cút nhựa nhiệt PP-R D32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 275 | Cút nhựa nhiệt PP-R D25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 276 | Cút nhựa nhiệt PP-R D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 277 | Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RN | Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 278 | Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RT | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 279 | Côn nhựa nhiệt PP-R D32/25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 280 | Côn nhựa nhiệt PP-R D32/20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 281 | Côn nhựa nhiệt PP-R D25/20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 282 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 283 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 284 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 285 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 286 | Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D40-RN | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 287 | Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D32-RN | Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 288 | Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D25-RN | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 289 | Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D20-RN | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 290 | Van nhựa nhiệt PP-R D40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 291 | Van nhựa nhiệt PP-R D32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 292 | Van nhựa nhiệt PP-R D25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 293 | Van nhựa nhiệt PP-R D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 294 | Van đồng 1 chiều D32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 295 | Rắc co nhựa nhiệt PP-R D40 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 296 | Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 297 | Rắc co nhựa nhiệt PP-R D25 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 298 | Rắc co nhựa nhiệt PP-R D20 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 299 | Vòi rửa DN15 | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 300 | Máy bơm trục ngang | Pentax CM100 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 301 | Nắp tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 302 | Tủ điện kim loại KT 400x300x150, sơn tĩnh điện | Sino hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 303 | Aptomat 1P-20A-220V-4,5KA | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 304 | Cáp CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 305 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 306 | Van phao điện điều khiển mực nước tự động ATA AT5M | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 307 | Stéc inox ngang dung tích 1000L | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| 308 | Van phao tự động D32 | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 309 | Đồng hồ đo nước | UNIK DN25 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 310 | Ống nhựa UPVC-PN8BAR D110 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,28 | 100m |
| 311 | Ống nhựa UPVC-PN8BAR D76 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 312 | Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,54 | 100m |
| 313 | Ống nhựa UPVC-PN8BAR D34 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,17 | 100m |
| 314 | Tê xiên nhựa UPVC D110/110 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 315 | Tê xiên nhựa UPVC D76/60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 316 | Tê xiên nhựa UPVC D60/60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 13 | cái |
| 317 | Tê nhựa UPVC D110/110 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 318 | Tê nhựa UPVC D76/76 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 319 | Tê nhựa UPVC D60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 320 | Cút xiên nhựa UPVC D110 | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 321 | Cút xiên nhựa UPVC D60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 322 | Cút nhựa UPVC D110 | Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 323 | Cút nhựa UPVC D76 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 324 | Cút nhựa UPVC D60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 325 | Cút nhựa UPVC D34 | Tiền Phong hoặc tương đương | 27 | cái |
| 326 | Côn nhựa UPVC D110/60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 327 | Côn nhựa UPVC D76/60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 328 | Côn nhựa UPVC D60/34 | Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 329 | Măng song nhựa UPVC D110 | Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 330 | Măng song nhựa UPVC D76 | Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 331 | Măng song nhựa UPVC D60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 332 | Măng song nhựa UPVC D34 | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 333 | Xi phong nhựa UPVC D60 - phễu thu | Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 334 | Ga thoát sàn (Ø60) | Caesar ST1212 hoặc tương đương | 9 | cái |
| 335 | Chậu rửa Lavabo âm bàn + bộ xả chữ P | Inax L-2395V + bộ xả chữ P Inax A-325PS hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 336 | Lắp đặt vòi rửa lavabo gật gù | Inax LFV-21S hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 337 | Gương soi | Inax KF-4560VA hoặc tương đương | 9 | cái |
| 338 | Bồn cầu 2 khối | Inax AC-700VAN 2 nhấn hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 339 | Vòi xịt xi toilet | Inax CFV-102M hoặc tương đương | 5 | cái |
| 340 | Giá treo giấy | Caesar Q7304V hoặc tương đương | 5 | cái |
| 341 | Ống nhựa UPVC-PN8BAR D76 | Tiền Phong hoặc tương đương | 1,73 | 100m |
| 342 | Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 343 | Tê nhựa UPVC D76/60 | Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 344 | Cút nhựa UPVC D76 | Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 345 | Cút xiên nhựa UPVC D76 | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 346 | Măng song nhựa UPVC D76 | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 347 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 348 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 349 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1516 | m3 |
| 350 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | m3 |
| 351 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 352 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0598 | tấn |
| 353 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0376 | m3 |
| 354 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9804 | m3 |
| 355 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 356 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,707 | m2 |
| 357 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,707 | m2 |
| 358 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,684 | m2 |
| 359 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 360 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,002 | tấn |
| 361 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0145 | tấn |
| 362 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | m3 |
| 363 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 364 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1458 | m3 |
| 365 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0736 | tấn |
| 366 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 367 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,121 | m3 |
| 368 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 369 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 370 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0929 | tấn |
| 371 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3939 | m3 |
| 372 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9304 | m3 |
| 373 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 374 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,392 | m2 |
| 375 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 376 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,208 | m2 |
| 377 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 378 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0256 | tấn |
| 379 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1954 | m3 |
| 380 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 381 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5954 | m3 |
| 382 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0822 | tấn |
| 383 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 384 | Nắp thăm bể inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0422 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0551 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5445 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,745 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0202 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0805 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0143 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0584 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0202 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0805 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1846 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0194 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0474 | tấn |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2866 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,433 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,713 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,83 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Nippon hoặc tương đương | 58,146 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nippon hoặc tương đương | 74,29 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 31,713 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 100,723 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Đá Bình Định hoặc tương đương | 2,16 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Đồng Tâm hoặc tương đương | 12,54 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Đồng Tâm hoặc tương đương | 1,409 | m2 |
| 50 | Ốp đá rối tự nhiên chân móng | Đá Bình Định hoặc tương đương | 6,95 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0951 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0951 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 8,4816 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 0,5158 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão (5cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,6 | cái |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực 8ly | XINGFA GROUP hoặc tương đương | 2,002 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38 | XINGFA GROUP hoặc tương đương | 1,56 | m2 |
| 58 | Vách kính cố đinh, kính cường lực 8ly | XINGFA GROUP hoặc tương đương | 2,08 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38 | XINGFA GROUP hoặc tương đương | 4,68 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm | Phụ kiện KINLONG nhập khẩu đồng bộ hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiển cửa sổ 1 cánh mở quay, khóa chốt đa diểm | Phụ kiện KINLONG nhập khẩu đồng bộ hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm | Phụ kiện KINLONG nhập khẩu đồng bộ hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phụ kiện KINLONG nhập khẩu đồng bộ hoặc tương đương | 10,322 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 8,32 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 69 | Đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W | Asia hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 70 | Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt ổ cắm + viền màu trắng) | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 71 | Quạt treo tường, điều khiển từ xa | Asia hoặc tương đương | 2 | cái |
| 72 | Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 73 | Cáp CV 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| D | HẠNG MỤC: LÁN THÉP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6739 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,668 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,746 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1398 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2626 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,055 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2336 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4929 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3185 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0428 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,3298 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,055 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2336 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0048 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0313 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,85 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,48 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 76,08 | m2 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,218 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,604 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,04 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,4325 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4325 | tấn |
| 37 | Bulong M22x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,1931 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1931 | tấn |
| 41 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 178,3288 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 2,2473 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Ống thoát nước UPVC D90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,218 | 100m |
| 47 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,84 | m |
| 48 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 49 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,929 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m2 |
| 52 | Đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W | Asia hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 53 | Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 54 | Cáp CV 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 45 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,885 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0422 | tấn |
| 9 | Gia công thanh kèo thép ống mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0629 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1319 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | tấn |
| 14 | Bulong M22x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 19,9187 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão 5 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ống thoát nước UPVC D90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,084 | 100m |
| 20 | Cút nhựa UPVC D90 | Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 21 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3375 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,5 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,39 | 10m |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 7 | Ốp đá bóc lồi đen soi cạnh 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m2 |
| 8 | Đất mùn trồng cây (bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: KÈ + CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8787 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4635 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0087 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,235 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,8163 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,972 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,367 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,6597 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,872 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,821 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,6465 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6104 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0345 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6944 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,472 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5321 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,603 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2833 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7712 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc Đ5 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,725 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,3 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,524 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,7 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Đá Bình Định hoặc tương đương | 12,766 | m2 |
| 30 | Ốp đá rối tự nhiên chân móng | Đá Bình Định hoặc tương đương | 66,85 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 408,524 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | tấn |
| 34 | Bánh xe sắt fi50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bảng Inox tên công trình (Theo hồ sơ thiết kế) | Inox 304 hoặc tương đương | 4,082 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,727 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4178 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3166 | tấn |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4225 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9874 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,15 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,38 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2553 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0607 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,4858 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 19 | Ống nhựa UPVC-PN8BAR D110 | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Lớp bạt PVC dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1887 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,015 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn đường bê tông khoảng cách 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | 10m |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây mẫu đơn đỏ thái cao 30-35cm, tán rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | bầu |
| 2 | Cây cau vua hoành gốc 50cm, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 3 | Cây ngâu cao 0,8m, tán rộng 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 4 | Cây bàng Đài Loan đường kính gốc 10-12cm, cao 2-3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 5 | Cây cọ tàu cao 1m, tán rộng 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| K | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bàn họp kích thước 5500z2200x760mm, chất liệu gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp. | Hòa Phát CT5522H1 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Ghế phòng họp kích thước 620x685x1090mm (ghế họp chân liền tay bằng gỗ, đẹm tựa chất liệu mút bọc da) | Hòa Phát GH10 hoặc tương đương | 21 | cái |
| 3 | Bục tượng Bác kích thước 800x600x1200mm chất liệu gỗ | Hòa Phát LTS01 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Bảng khẩu hiệu kích thước 400x4900mm nền Alu cờ màu đỏ, chữ mica: "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 5 | Phong rèm nhung cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,17 | m2 |
| 6 | Hệ thống âm thanh phòng họp bao gồm: 4 hộp loa treo tường 40W, amply, micro không dây, 1 micro cổ ngỗng. | Loa OBT-583, aamply OBT-6250, micro không dây Weiser PGX58, micro cổ ngỗng OBT-8052A hoặc tương đương | 1 | hệ thống |
| 7 | Bàn làm việc phòng tiếp dân, kích thước 1660x800x750mm chất liệu gỗ xoan đào | Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 8 | Ghế ngồi làm việc phòng tiếp dân, kích thước 600x630x980mm: ghế chân quỳ khung thép mạ, đệm tựa bọc da, tay nhôm đúc | Hòa Phát SL9700 hoặc tương đương | 6 | cái |
| 9 | Ghế chờ phòng tiếp dân, băng 4 ghế kích thước 2380x645x770mm châm đệm inox, khung thép sơn tĩnh điện | Hòa Phát GPC04I-4 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Tủ hồ sơ phòng tiếp dân, kích thước 1350x400x2000mm chất liệu gỗ tự nhiên sơn cao cấp, cánh kính | Hòa Phát DC13410H1 hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Bàn làm việc phòng tiếp đương sự, kích thước 1660x800x750mm chất liệu gỗ xoan đào | Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 12 | Ghế ngồi làm việc phòng tiếp đương sự, kích thước 600x630x980mm: ghế chân quỳ khung thép mạ, đệm tựa bọc da, tay nhôm đúc | Hòa Phát SL9700 hoặc tương đương | 6 | cái |
| 13 | Tủ hồ sơ phòng tiếp đương sự, kích thước 1350x400x2000mm chất liệu gỗ tự nhiên sơn cao cấp, cánh kính | Hòa Phát DC13410H1 hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Kệ sắt trung tải 3 tầng kho vật chứng, kích thước 2200x500x2000mm, chất liệu thép sơn tĩnh điện | Kệ sắt Thiên Thịnh TT05 hoặc tương đương | 20 | cái |
| L | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT CAMERA-LAN-CHỐNG SÉT-ĐIỀU HÒA-CỔNG TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Camera dome 2 mega | Hikvision DS-2CD1121-I hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 2 | Đầu ghi 16 kênh | HCVR5116HS-S3 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cứng HDD 1TB chuyên dùng lưu trữ | Seagate hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình 32 inch | Samsung SMT-3232A hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Bộ nguồn dự phòng UPS 2000VA | Santak hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC sang 24(12)VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Switch 48 port + patch panel | Cisco hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 8 | Switch 24 port + patch panel | Cisco hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 9 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=51m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316 | Nimbus 15 CIRPROTEC - Tây Ban Nha hoặc tương đương | 1 | kim |
| 10 | Bộ đếm sét | CDR 401 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 11 | Điều hòa nhiệt độ loại gắn tường 18000BTU | Daikin hoặc tương đương | 12 | cái |
| 12 | Cổng xếp có mô tơ điều khiển cao 1,6m | Cổng hảng DTC F818 hoặc tương đương | 6,36 | md |
| 13 | Hệ thống motor cổng xếp (loại không ray) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt cổng tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi