Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200906899-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200903845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 17:25:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,979,522,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0291 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0291 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0291 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7451 100m3
5 Lệ phí khai thác tài nguyên (Khai thác đất đắp tại mỏ Bình Minh, Gio Bình, Gio Linh cách công trình 8Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.274,51 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7451 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7451 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7451 100m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7451 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC VÀ KHO VẬT CHỨNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3035 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3154 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,586 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5968 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,539 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,155 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,01 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,982 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4228 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1303 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,333 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1127 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,2108 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,4324 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,2959 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,4882 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,654 100m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5305 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,19 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,85 m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2149 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6812 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,5806 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,0175 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2,4673 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4077 100m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0593 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,265 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0714 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8434 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,598 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,3419 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 6,8701 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0288 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 7,7763 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0234 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5618 100m2
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8908 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,748 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,3848 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,6423 tấn
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,4532 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,7127 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1205 m3
46 Xây bậc thang bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5999 m3
47 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9712 m3
48 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,738 m3
49 Xây tường bằng gạch không nung 9,5x9,5x20cm câu gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5644 m3
50 Xây tường bằng gạch không nung 9,5x9,5x20cm câu gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,736 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 14x9,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8607 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 14x9,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8961 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0798 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,386 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,69 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 748,356 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 567,7767 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,9812 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,95 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,01 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,14 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,46 m2
63 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
64 Bả bằng bột bả vào tường Nippon hoặc tương đương 748,356 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Nippon hoặc tương đương 567,7767 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nippon hoặc tương đương 810,0712 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nippon hoặc tương đương 1.035,47 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 650,8672 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 134,19 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 392,4812 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 1.558,4272 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 1.603,2467 m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thường Vĩnh Tường Gyproc 9mm + hệ khung Vĩnh Tường Basi hoặc tương đương 101,7 m2
74 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Vĩnh Tường Gyproc 9mm + hệ khung Vĩnh Tường Basi hoặc tương đương 30,55 m2
75 Lát đá bậc tam cấp Đá Bình Định hoặc tương đương 7,2438 m2
76 Lát đá bậc cầu thang Đá Bình Định hoặc tương đương 69,9191 m2
77 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0971 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Epoxy hoặc tương đương 4,728 1m2
79 Tay vịn gỗ cầu thang Lim Nam Phi hoặc tương đương 18,3 md
80 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
81 Gia công lan can cầu thang Inox Ống D76x3ly Inox 304 hoặc tương đương 0,2131 tấn
82 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
83 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương 416,18 m2
84 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương 190,16 m2
85 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-Gạch 100x600 Đồng Tâm hoặc tương đương 22,55 m2
86 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-Gạch 100x600 Đồng Tâm hoặc tương đương 13,34 m2
87 Ốp đá xếp vĩnh cửu 500x10x25 Đá Đồng Văn hoặc tương đương 41,82 m2
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
89 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Đồng Tâm hoặc tương đương 24,4 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT: 300x300mm Đồng Tâm hoặc tương đương 30,61 m2
91 Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic KT: 300x600 mm Đồng Tâm hoặc tương đương 65,1445 m2
92 Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic KT: 300x600 mm Đồng Tâm hoặc tương đương 44,096 m2
93 Gia công kết cấu khung đỡ, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 tấn
94 Lắp dựng kết cấu khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 tấn
95 Thanh inox L(30x30)x2ly Inox 304 hoặc tương đương 4,8532 Kg
96 Lát đá mặt bệ các loại Đá Bình Định hoặc tương đương 5,34 m2
97 Vách ngăn compact (bao gồm nhân công lắp đặt) HPL hoặc tương đương 16,185 m2
98 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,1293 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,1293 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Epoxy hoặc tương đương 98,28 1m2
101 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 3,0044 100m2
102 Ke chống bão (5cái/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.830 cái
103 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 12viên/m2 Viglacera Thăng Long hoặc tương đương 152,68 m2
104 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,94 m2
105 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,06 m2
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,94 m2
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,06 m2
108 Ống tràn D32 Đệ Nhất hoặc tương đương 32 cái
109 Kính cường lực dày 12ly (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
110 Thanh nẹp inox 30x30 chèn silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,564 m
111 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Kẹp kính VPP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Kẹp chữ L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Tay nắm Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
117 Cửa cuốn khe thoáng Austdoor COMBI S52i hoặc tương đương 34,32 m2
118 Bộ tời sức nâng 500kg (dùng cho cửa khe thoáng) Austdoor AH500A hoặc tương đương 2 bộ
119 Điều khiển từ xa DK1 - Austdoor hoặc tương đương 4 cái
120 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 m2
121 Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương 46,476 m2
122 Vách kính cố định, kính dán an toàn dày 6,36ly XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương 18,48 m2
123 Vách kính cố định, kính dán an toàn dày 8,38ly XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương 36,5 m2
124 Vách kính khung nhôm giấu đố hệ 65 khung chìm, kính dán an toàn phản quang dày 8,38ly XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương 12,76 m2
125 Cửa đi 1 cánh mở quay kính cường lực dày 8ly bao gồm: 01 bộ phụ kiện khóa một điểm, 1 bộ tay nắm, 03 bản lề tiêu chuẩn XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương 40,024 m2
126 Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực dày 8ly bao gồm: phụ kiện khóa đa điểm, 1 bộ tay nắm, 03 bản lề tiêu chuẩn XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương 19,554 m2
127 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 8,38ly (bao gồm phụ kiện) XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương 26,4 m2
128 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38ly bao gồm phụ kiện XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương 22,5 m2
129 Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 8,38ly bao gồm phụ kiện XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương 3 m2
130 Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38ly bao gồm phụ kiện XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương 14,4 m2
131 Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6,38ly bao gồm phụ kiện XINGFA OLIMPICO hoặc tương đương; Phụ kiện kinglong hoặc tương đương 5,1 m2
132 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,216 m2
133 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,978 m2
134 Hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,28 m2
135 Rèm cuốn C-001 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,64 m2
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Epoxy hoặc tương đương 47,28 1m2
137 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,28 m2
138 Hộp PCCC 600x400x220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
139 Bình bột MFZ4 hoặc tương đương 3 bình
140 Bình khí CO2 MT3 hoặc tương đương 3 bình
141 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3413 m3
142 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8077 tấn
143 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0072 10m2
144 Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7713 tấn
145 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5602 100m2
146 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6075 tấn
147 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6467 m3
148 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0459 100m2
149 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3062 100m2
150 Đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W Asia hoặc tương đương 40 bộ
151 Đèn ốp trần D320, bóng compack 18W ánh sáng trắng Rạng Đông hoặc tương đương 12 bộ
152 Đèn Led 30x120/40W Rạng Đông hoặc tương đương 6 bộ
153 Đèn Led D AT04L 110/9W Rạng Đông hoặc tương đương 10 bộ
154 Đèn hắt tường Rạng Đông hoặc tương đương 2 bộ
155 Quạt hút âm trần T260x260 Panasonic FV-20CUT1 hoặc tương đương 4 cái
156 Quạt hút âm trần T260x260 Panasonic FV-20AL9 hoặc tương đương 1 cái
157 Quạt treo tường, điều khiển từ xa Panasonic model F-409MG hoặc tương đương 18 cái
158 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (mặt ổ cắm + viền màu trắng) Sino hoặc tương đương 76 cái
159 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (mặt ổ cắm + viền màu trắng) Sino hoặc tương đương 9 cái
160 Công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) Sino hoặc tương đương 16 cái
161 Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) Sino hoặc tương đương 10 cái
162 Công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) Sino hoặc tương đương 2 cái
163 Công tắc đảo chiều (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) Sino hoặc tương đương 8 cái
164 Cáp CXV/DSTA 4x50mm2 Cadivi hoặc tương đương 50 m
165 Cáp CU/PVC/PVC 4x25mm2 Cadivi hoặc tương đương 20 m
166 Cáp CU/PVC/PVC 4x16mm2 Cadivi hoặc tương đương 40 m
167 Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 254 m
168 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 370 m
169 Cáp CVV 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 743 m
170 Cáp CV 1x25mm2 Cadivi hoặc tương đương 40 m
171 Cáp CV 1x16mm2 Cadivi hoặc tương đương 15 m
172 Cáp CV 1x10mm2 Cadivi hoặc tương đương 12 m
173 Cáp CV 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 80 m
174 Cáp CV 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 60 m
175 Bảng điện SPL 06-08 Modul mặt nhựa đế sắt âm tường Sino hoặc tương đương 19 cáo
176 Đế âm công tắc, ổ cắm Sino hoặc tương đương 50 cái
177 Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m3
178 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m3
179 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
180 Gạch thẻ 50x100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 viên
181 Ống nhựa HDPE 85/66 - Luồn cáp 4x50 Đệ Nhất hoặc tương đương 0,5 m
182 Ống nhựa PVC Fi50 - Luồn cáp 4x25 Sino hoặc tương đương 25 m
183 Ống nhựa PVC Fi50 - Luồn cáp 4x16 Sino hoặc tương đương 40 m
184 Ống nhựa PVC Fi32 - Luồn cáp 2x25; 2x16; 2x10 Sino hoặc tương đương 145 m
185 Ống nhựa PVC Fi25 - Luồn cáp 2x6; 2x4; 2x2,5; 2x1,5 Sino hoặc tương đương 480 m
186 Ống nhựa PVC Fi90 - Dẫn thông gió Sino hoặc tương đương 30 m
187 Cọc đồng Fi16 L=2000, khoảng cách 4m/cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
188 Dây liên kết các cọc tiếp địa dây đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
189 Dây liên kết đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
190 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 vị trí
191 Kẹp cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
192 Đầu cos đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
193 Tủ điện chứa Aptomat KT 540x460x117, âm tường Sino hoặc tương đương 3 tủ
194 Aptomat MCCB 150A-380V Sino hoặc tương đương 1 cái
195 Aptomat MCCB 75A-380V Sino hoặc tương đương 1 cái
196 Aptomat MCCB 63A-380V Sino hoặc tương đương 1 cái
197 Aptomat 40A-220V-4,5KA Sino hoặc tương đương 13 cái
198 Aptomat 20A-220V-4,5KA Sino hoặc tương đương 1 cái
199 Aptomat 6A-220V-4,5KA Sino hoặc tương đương 3 cái
200 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
201 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
202 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
203 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
204 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
205 Lắp đặt điều hòa nhiệt độ loại gắn tường 18000BTU - Chi tính công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 máy
206 Ống đồng Fi 6,35mm+12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
207 Ống xốp bảo ôn cách nhiệt Fi12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
208 Co cút đồng Fi 6,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
209 Co cút đồng Fi 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
210 Ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng Đệ Nhất hoặc tương đương 0,8 100m
211 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 130 m
212 Cáp CV 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 80 m
213 Aptomat 20A-220V-4,5KA Sino hoặc tương đương 12 cái
214 Switch 24 port + patch panel (Chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
215 Switch 48 port + patch panel (Chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
216 Cable mạng cat-6E hoặc tương 7 10m
217 Cable mạng cat-5E hoặc tương 48,9 10m
218 Connector RJ45 hoặc tương đương 30 hạt
219 Bấm đầu RJ45 hoặc tương đương 30 1 đầu
220 Modem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
221 Ổ cắm 1 lổ mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
222 Cáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 sợi
223 Tủ Rack 550x500x500 bằng nhôm, cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
224 Ống nhựa PVC D16 Sino hoặc tương đương 30 m
225 Ống nhựa PVC D25 Sino hoặc tương đương 50 m
226 Khớp nối D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
227 Khớp nối D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
228 Cút góc D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
229 Cút góc D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
230 Cút T T16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
231 Cút T T25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
232 Phụ kiện đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Kg
233 Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m3
234 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m3
235 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
236 Gạch thẻ 50x100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 viên
237 Ống nhựa HDPE 85/66 - Luồn cáp 4x50 Đệ Nhất hoặc tương đương 0,4 m
238 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 thiết bị
239 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
240 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
241 Cáp CVV 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 400 m
242 Cable mạng cat-6E hoặc tương 40 10m
243 Ống nhựa PVC D16 Sino hoặc tương đương 200 m
244 Lắp đặt ống nhựa xoắn fi 65/50 bảo vệ cáp Lan 6e Sino hoặc tương đương 50 m
245 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki hoặc tương đương 1 1 trung tâm
246 Nút ấn báo cháy Hochiki HPS-SAH hoặc tương đương 0,4 5 nút
247 Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đương 0,8 5 chuông
248 Lắp đặt đầu báo khói quang +đế Hochiki SLV-24N hoặc tương đương 0,3 10 đầu
249 Lắp đặt đầu báo nhiệt +đế Hochiki DSC-EA hoặc tương đương 0,5 10 đầu
250 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
251 Cáp tín hiệu 2x1mm2 Cadivi hoặc tương đương 140 m
252 Ống nhựa PVC D20 (Sino) Sino hoặc tương đương 140 m
253 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
254 Trụ đỡ kim inox cao 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
255 Cáp đồng trần 70mm2 Cadivi hoặc tương đương 50 m
256 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
257 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
258 Cọc đồng Fi16 L=2000, khoảng cách 4m/cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
259 Ống PVC D32 Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
260 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
261 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
262 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D40-10BAR Tiền Phong hoặc tương đương 0,04 100m
263 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D32-10BAR Tiền Phong hoặc tương đương 0,8 100m
264 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25-10BAR Tiền Phong hoặc tương đương 0,16 100m
265 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20-10BAR Tiền Phong hoặc tương đương 0,8 100m
266 Tê nhựa nhiệt PP-R D32/32 Tiền Phong hoặc tương đương 3 cái
267 Tê nhựa nhiệt PP-R D32/25 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
268 Tê nhựa nhiệt PP-R D32/20 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
269 Tê nhựa nhiệt PP-R D25/25 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
270 Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
271 Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20 Tiền Phong hoặc tương đương 3 cái
272 Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20-RN Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
273 Cút nhựa nhiệt PP-R D40 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
274 Cút nhựa nhiệt PP-R D32 Tiền Phong hoặc tương đương 18 cái
275 Cút nhựa nhiệt PP-R D25 Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
276 Cút nhựa nhiệt PP-R D20 Tiền Phong hoặc tương đương 22 cái
277 Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RN Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
278 Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RT Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
279 Côn nhựa nhiệt PP-R D32/25 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
280 Côn nhựa nhiệt PP-R D32/20 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
281 Côn nhựa nhiệt PP-R D25/20 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
282 Măng song nhựa nhiệt PP-R D40 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
283 Măng song nhựa nhiệt PP-R D32 Tiền Phong hoặc tương đương 18 cái
284 Măng song nhựa nhiệt PP-R D25 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
285 Măng song nhựa nhiệt PP-R D20 Tiền Phong hoặc tương đương 18 cái
286 Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D40-RN Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
287 Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D32-RN Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
288 Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D25-RN Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
289 Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D20-RN Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
290 Van nhựa nhiệt PP-R D40 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
291 Van nhựa nhiệt PP-R D32 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
292 Van nhựa nhiệt PP-R D25 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
293 Van nhựa nhiệt PP-R D20 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
294 Van đồng 1 chiều D32 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
295 Rắc co nhựa nhiệt PP-R D40 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
296 Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
297 Rắc co nhựa nhiệt PP-R D25 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
298 Rắc co nhựa nhiệt PP-R D20 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
299 Vòi rửa DN15 Minh Hòa hoặc tương đương 2 bộ
300 Máy bơm trục ngang Pentax CM100 hoặc tương đương 1 cái
301 Nắp tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
302 Tủ điện kim loại KT 400x300x150, sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương 1 hộp
303 Aptomat 1P-20A-220V-4,5KA Sino hoặc tương đương 1 cái
304 Cáp CU/XPLE/PVC 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương 50 m
305 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 50 m
306 Van phao điện điều khiển mực nước tự động ATA AT5M Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
307 Stéc inox ngang dung tích 1000L Tân Á hoặc tương đương 1 bể
308 Van phao tự động D32 Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
309 Đồng hồ đo nước UNIK DN25 hoặc tương đương 1 cái
310 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D110 Tiền Phong hoặc tương đương 0,28 100m
311 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D76 Tiền Phong hoặc tương đương 0,16 100m
312 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 Tiền Phong hoặc tương đương 0,54 100m
313 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D34 Tiền Phong hoặc tương đương 0,17 100m
314 Tê xiên nhựa UPVC D110/110 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
315 Tê xiên nhựa UPVC D76/60 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
316 Tê xiên nhựa UPVC D60/60 Tiền Phong hoặc tương đương 13 cái
317 Tê nhựa UPVC D110/110 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
318 Tê nhựa UPVC D76/76 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
319 Tê nhựa UPVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương 3 cái
320 Cút xiên nhựa UPVC D110 Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
321 Cút xiên nhựa UPVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương 16 cái
322 Cút nhựa UPVC D110 Tiền Phong hoặc tương đương 5 cái
323 Cút nhựa UPVC D76 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
324 Cút nhựa UPVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương 22 cái
325 Cút nhựa UPVC D34 Tiền Phong hoặc tương đương 27 cái
326 Côn nhựa UPVC D110/60 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
327 Côn nhựa UPVC D76/60 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
328 Côn nhựa UPVC D60/34 Tiền Phong hoặc tương đương 9 cái
329 Măng song nhựa UPVC D110 Tiền Phong hoặc tương đương 15 cái
330 Măng song nhựa UPVC D76 Tiền Phong hoặc tương đương 5 cái
331 Măng song nhựa UPVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương 16 cái
332 Măng song nhựa UPVC D34 Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
333 Xi phong nhựa UPVC D60 - phễu thu Tiền Phong hoặc tương đương 9 cái
334 Ga thoát sàn (Ø60) Caesar ST1212 hoặc tương đương 9 cái
335 Chậu rửa Lavabo âm bàn + bộ xả chữ P Inax L-2395V + bộ xả chữ P Inax A-325PS hoặc tương đương 9 bộ
336 Lắp đặt vòi rửa lavabo gật gù Inax LFV-21S hoặc tương đương 9 bộ
337 Gương soi Inax KF-4560VA hoặc tương đương 9 cái
338 Bồn cầu 2 khối Inax AC-700VAN 2 nhấn hoặc tương đương 5 bộ
339 Vòi xịt xi toilet Inax CFV-102M hoặc tương đương 5 cái
340 Giá treo giấy Caesar Q7304V hoặc tương đương 5 cái
341 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D76 Tiền Phong hoặc tương đương 1,73 100m
342 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 Tiền Phong hoặc tương đương 0,04 100m
343 Tê nhựa UPVC D76/60 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
344 Cút nhựa UPVC D76 Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
345 Cút xiên nhựa UPVC D76 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
346 Măng song nhựa UPVC D76 Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
347 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
348 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
349 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1516 m3
350 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,997 m3
351 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m2
352 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0598 tấn
353 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0376 m3
354 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9804 m3
355 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0918 100m3
356 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,707 m2
357 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,707 m2
358 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,684 m2
359 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 100m2
360 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,002 tấn
361 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0145 tấn
362 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1332 m3
363 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 100m2
364 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1458 m3
365 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0736 tấn
366 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
367 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,121 m3
368 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 m3
369 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 100m2
370 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0929 tấn
371 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3939 m3
372 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9304 m3
373 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m3
374 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,392 m2
375 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
376 Quét dung dịch chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,208 m2
377 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 100m2
378 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0256 tấn
379 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1954 m3
380 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 100m2
381 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5954 m3
382 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0822 tấn
383 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
384 Nắp thăm bể inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1428 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,312 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0552 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0422 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0551 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,666 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0759 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5445 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,745 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0202 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0805 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0627 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,254 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0976 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0143 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0584 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2928 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0202 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0805 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1846 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0194 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0673 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0474 tấn
33 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2866 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,701 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,433 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,713 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,83 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,28 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 m
41 Bả bằng bột bả vào tường Nippon hoặc tương đương 58,146 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nippon hoặc tương đương 74,29 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 31,713 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 100,723 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
47 Lát đá bậc tam cấp Đá Bình Định hoặc tương đương 2,16 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương 12,54 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương 1,409 m2
50 Ốp đá rối tự nhiên chân móng Đá Bình Định hoặc tương đương 6,95 m2
51 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0951 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0951 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Epoxy hoặc tương đương 8,4816 1m2
54 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 0,5158 100m2
55 Ke chống bão (5cái/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,6 cái
56 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực 8ly XINGFA GROUP hoặc tương đương 2,002 m2
57 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38 XINGFA GROUP hoặc tương đương 1,56 m2
58 Vách kính cố đinh, kính cường lực 8ly XINGFA GROUP hoặc tương đương 2,08 m2
59 Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38 XINGFA GROUP hoặc tương đương 4,68 m2
60 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện KINLONG nhập khẩu đồng bộ hoặc tương đương 1 bộ
61 Bộ phụ kiển cửa sổ 1 cánh mở quay, khóa chốt đa diểm Phụ kiện KINLONG nhập khẩu đồng bộ hoặc tương đương 6 bộ
62 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện KINLONG nhập khẩu đồng bộ hoặc tương đương 1 bộ
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phụ kiện KINLONG nhập khẩu đồng bộ hoặc tương đương 10,322 m2
64 Hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Epoxy hoặc tương đương 8,32 1m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
69 Đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W Asia hoặc tương đương 2 bộ
70 Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt ổ cắm + viền màu trắng) Sino hoặc tương đương 2 cái
71 Quạt treo tường, điều khiển từ xa Asia hoặc tương đương 2 cái
72 Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) Sino hoặc tương đương 1 cái
73 Cáp CV 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 60 m
D HẠNG MỤC: LÁN THÉP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6739 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,552 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,252 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0928 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,668 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2576 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,746 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1398 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,2626 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,055 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,2336 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4929 100m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3185 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0428 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,3298 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,055 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,2336 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0048 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0313 tấn
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,85 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,48 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 76,08 m2
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,218 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,604 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,04 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,4325 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4325 tấn
37 Bulong M22x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
38 Bulong M20x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
39 Gia công xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,1931 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1931 tấn
41 Bulong M14x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Epoxy hoặc tương đương 178,3288 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 2,2473 100m2
44 Ke chống bão (5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 cái
45 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Ống thoát nước UPVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương 0,218 100m
47 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,84 m
48 Cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
49 Gia công hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,929 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m2
52 Đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W Asia hoặc tương đương 4 bộ
53 Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) Sino hoặc tương đương 1 cái
54 Cáp CV 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 45 m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,935 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,885 m3
8 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0422 tấn
9 Gia công thanh kèo thép ống mạ kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0629 tấn
10 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1319 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0422 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0629 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1319 tấn
14 Bulong M22x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Epoxy hoặc tương đương 19,9187 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 0,36 100m2
17 Ke chống bão 5 cái/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 cái
18 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Ống thoát nước UPVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương 0,084 100m
20 Cút nhựa UPVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
21 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3375 m3
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,5 m3
2 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,39 10m
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 995 m2
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
7 Ốp đá bóc lồi đen soi cạnh 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m2
8 Đất mùn trồng cây (bao gồm vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m3
G HẠNG MỤC: KÈ + CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8787 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4635 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0087 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,235 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,8163 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,972 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,367 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,6597 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,872 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,821 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,6465 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6104 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,523 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0345 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,055 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6944 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,472 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5321 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,603 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2833 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7712 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc Đ5 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,725 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,3 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,524 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,7 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Đá Bình Định hoặc tương đương 12,766 m2
30 Ốp đá rối tự nhiên chân móng Đá Bình Định hoặc tương đương 66,85 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 408,524 m2
32 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3 m2
33 Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0737 tấn
34 Bánh xe sắt fi50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Bảng Inox tên công trình (Theo hồ sơ thiết kế) Inox 304 hoặc tương đương 4,082 m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0815 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2604 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0086 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,727 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6076 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4178 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3166 tấn
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4225 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9874 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,15 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,38 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2553 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0607 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,4858 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
19 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D110 Tiền Phong hoặc tương đương 0,04 100m
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m3
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO
1 Lớp bạt PVC dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 100m2
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1887 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,015 m3
4 Cắt khe co giãn đường bê tông khoảng cách 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 10m
J HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Cây mẫu đơn đỏ thái cao 30-35cm, tán rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335 bầu
2 Cây cau vua hoành gốc 50cm, cao 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
3 Cây ngâu cao 0,8m, tán rộng 0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
4 Cây bàng Đài Loan đường kính gốc 10-12cm, cao 2-3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
5 Cây cọ tàu cao 1m, tán rộng 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
K HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ LÀM VIỆC
1 Bàn họp kích thước 5500z2200x760mm, chất liệu gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp. Hòa Phát CT5522H1 hoặc tương đương 1 bộ
2 Ghế phòng họp kích thước 620x685x1090mm (ghế họp chân liền tay bằng gỗ, đẹm tựa chất liệu mút bọc da) Hòa Phát GH10 hoặc tương đương 21 cái
3 Bục tượng Bác kích thước 800x600x1200mm chất liệu gỗ Hòa Phát LTS01 hoặc tương đương 1 cái
4 Bảng khẩu hiệu kích thước 400x4900mm nền Alu cờ màu đỏ, chữ mica: "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m2
5 Phong rèm nhung cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,17 m2
6 Hệ thống âm thanh phòng họp bao gồm: 4 hộp loa treo tường 40W, amply, micro không dây, 1 micro cổ ngỗng. Loa OBT-583, aamply OBT-6250, micro không dây Weiser PGX58, micro cổ ngỗng OBT-8052A hoặc tương đương 1 hệ thống
7 Bàn làm việc phòng tiếp dân, kích thước 1660x800x750mm chất liệu gỗ xoan đào Hòa Phát hoặc tương đương 2 bộ
8 Ghế ngồi làm việc phòng tiếp dân, kích thước 600x630x980mm: ghế chân quỳ khung thép mạ, đệm tựa bọc da, tay nhôm đúc Hòa Phát SL9700 hoặc tương đương 6 cái
9 Ghế chờ phòng tiếp dân, băng 4 ghế kích thước 2380x645x770mm châm đệm inox, khung thép sơn tĩnh điện Hòa Phát GPC04I-4 hoặc tương đương 1 cái
10 Tủ hồ sơ phòng tiếp dân, kích thước 1350x400x2000mm chất liệu gỗ tự nhiên sơn cao cấp, cánh kính Hòa Phát DC13410H1 hoặc tương đương 2 cái
11 Bàn làm việc phòng tiếp đương sự, kích thước 1660x800x750mm chất liệu gỗ xoan đào Hòa Phát hoặc tương đương 2 bộ
12 Ghế ngồi làm việc phòng tiếp đương sự, kích thước 600x630x980mm: ghế chân quỳ khung thép mạ, đệm tựa bọc da, tay nhôm đúc Hòa Phát SL9700 hoặc tương đương 6 cái
13 Tủ hồ sơ phòng tiếp đương sự, kích thước 1350x400x2000mm chất liệu gỗ tự nhiên sơn cao cấp, cánh kính Hòa Phát DC13410H1 hoặc tương đương 2 cái
14 Kệ sắt trung tải 3 tầng kho vật chứng, kích thước 2200x500x2000mm, chất liệu thép sơn tĩnh điện Kệ sắt Thiên Thịnh TT05 hoặc tương đương 20 cái
L HẠNG MỤC: TRANG THIẾT CAMERA-LAN-CHỐNG SÉT-ĐIỀU HÒA-CỔNG TỰ ĐỘNG
1 Camera dome 2 mega Hikvision DS-2CD1121-I hoặc tương đương 6 bộ
2 Đầu ghi 16 kênh HCVR5116HS-S3 hoặc tương đương 1 bộ
3 Ổ cứng HDD 1TB chuyên dùng lưu trữ Seagate hoặc tương đương 1 bộ
4 Màn hình 32 inch Samsung SMT-3232A hoặc tương đương 1 cái
5 Bộ nguồn dự phòng UPS 2000VA Santak hoặc tương đương 1 bộ
6 Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC sang 24(12)VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Switch 48 port + patch panel Cisco hoặc tương đương 1 bộ
8 Switch 24 port + patch panel Cisco hoặc tương đương 2 bộ
9 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=51m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316 Nimbus 15 CIRPROTEC - Tây Ban Nha hoặc tương đương 1 kim
10 Bộ đếm sét CDR 401 hoặc tương đương 1 bộ
11 Điều hòa nhiệt độ loại gắn tường 18000BTU Daikin hoặc tương đương 12 cái
12 Cổng xếp có mô tơ điều khiển cao 1,6m Cổng hảng DTC F818 hoặc tương đương 6,36 md
13 Hệ thống motor cổng xếp (loại không ray) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Chi phí vận chuyển, lắp đặt cổng tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->