Gói thầu: Gói số 35-XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói số 35-XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ và nguồn dự phòng chung vốn NSTW trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020; ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 11:21:00 đến ngày 2020-09-24 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,536,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường (1) | Theo hướng dẫn E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2) | Theo hướng dẫn E-HSMT | 2 | % |
| 3 | Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị, nhân lực (3) | Theo hướng dẫn E-HSMT | 0,5 | % |
| 4 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| B | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34.079,5004 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.150,9409 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.197,35 | m3 |
| 4 | Đào nền đá mồ côi bằng máy đào công suất lớn, đá cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,1 | m3 |
| 6 | Đào cải mương, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,1791 | m3 |
| 7 | Phát quang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 62.327,1422 | m2 |
| 8 | Đắp trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,8601 | m3 |
| 9 | Đắp trả bờ ruộng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,8246 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 122.193,7273 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.226,8314 | m3 |
| 12 | Xáo xới, lu lèn nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,24 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 29.564,1295 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 35.231,3613 | m3 |
| C | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 37.759,61 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 37.759,61 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 18cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.181,8087 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 35cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.535,0375 | m3 |
| D | Nền đường dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4866 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.034,7322 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,9189 | m3 |
| 4 | Đào cải mương, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,2082 | m3 |
| 5 | Đắp trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,3861 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,8395 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường cũ bê tông xi măng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 211,1341 | m3 |
| 9 | Đào hữu cơ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.239,8221 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 19.122,2341 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.892,2615 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp đổ đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.712,4094 | m3 |
| E | Mặt đường BTXM dân sinh | |||
| 1 | Bê tông xi măng C20 đá Dmax=4, dày 18cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.457,42 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTXM C20 Dmax=4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 3 | Bạt xác rắn tạo phẳng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.457,42 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 15cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.411,4185 | m3 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Khe co | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.341 | m |
| F | Mặt đường dân sinh làm mới KC IIIC | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 334,1182 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 334,1182 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,1413 | m3 |
| G | Mặt đường dân sinh làm mới KC IIIC1 | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7817 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7817 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6872 | m3 |
| H | Gia cố mái ta luy, lề đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông C16 (đá 1x2) mái dốc, mái bờ kênh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0503 | m3 |
| 2 | Bê tông C16 (đá 1x2) móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,424 | m3 |
| 3 | Bạt xác rắn tạo phẳng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 219,0647 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,678 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,442 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4338 | m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2448 | m3 |
| I | Mặt đường gom | |||
| 1 | Bê tông xi măng C20 đá Dmax=4, dày 18cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 220,1667 | m2 |
| 2 | Bạt xác rắn tạo phẳng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 220,16 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 15cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,02 | m3 |
| 4 | Khe co | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,9 | m |
| J | Giải phân cách đường gom | |||
| 1 | Bê tông C16 (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 2 | Bê tông C12 (đá 1x2) móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 4 | Lắp đặt DPC đúc sẵn bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 107 | cấu kiện |
| 5 | Vữa xi măng C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét phòng nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,88 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,83 | m2 |
| K | Gia cố lề đường gom | |||
| 1 | Bê tông xi măng C25 (đá 1x2), dày 24cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,42 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn tạo phẳng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,27 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,64 | m3 |
| 4 | Khe co | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Khe giãn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| L | Nền đường nút giao | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.130,19 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,07 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 688,94 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,26 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,06 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.141,5717 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 918,9546 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.297,52 | m3 |
| M | Mặt đường nút giao (KCI) | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.787,48 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.787,48 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 18cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 501,7464 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 35cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 975,618 | m3 |
| N | Rãnh dọc gia cố hình thang | |||
| 1 | Bê tông xi măng C16 (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,3756 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6662 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.182 | cấu kiện |
| 4 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5592 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,601 | m3 |
| O | Mương gia cố BTCT | |||
| 1 | Bê tông C16 (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 407,31 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.370 | kg |
| 3 | Cốt thép mương, đường kính > 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.420 | kg |
| 4 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,11 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,52 | m2 |
| 6 | Đào móng mương, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 528,42 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.068,78 | m3 |
| 8 | Phá dỡ mương cũ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 357,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 357,03 | m3 |
| P | Gia cố mái ta luy âm | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C8 gia cố ta luy, mái dốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,55 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa C8 móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,93 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| Q | Cống tròn khẩu độ D=1,0m | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 517,4 | m3 |
| 2 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,94 | m3 |
| 3 | Đào nền đá mồ côi bằng máy đào công suất lớn, đá cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 317,21 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 588 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,26 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,1 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng C8 chèn mối nối | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 10 | Bê tông cải mương C12 (đá 1x2) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,04 | m3 |
| 11 | Bê tông móng C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 174,28 | m3 |
| 12 | Bê tông tường C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,52 | m3 |
| 13 | Bê tông C20 (đá 1x2) ống cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,76 | m3 |
| 14 | Bê tông C20 (đá 1x2) móng cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,15 | m3 |
| 15 | Cốt thép ống cống đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.324 | kg |
| 16 | Cốt thép móng cống, đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.965,6 | kg |
| 17 | Quét nhựa đường 02 lớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 644,67 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤ 2,5 m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 20.498 | m |
| 19 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 171 | ống |
| 20 | Lắp đặt móng cống 0,99m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt móng cống 1,50m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 202,8063 | m3 |
| R | Cống hộp lắp ghép khẩu độ 1,0x1,0m, 1,5x1,5m, 2,0x2,0m | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,8 | m3 |
| 2 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 967,29 | m3 |
| 3 | Đào nền đá mồ côi bằng máy đào công suất lớn, đá cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 253,21 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.249,69 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,42 | m3 |
| 7 | Bê tông C20 mối nối ống cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,62 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng C8 chèn mối nối | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 11 | Bê tông móng C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 365,44 | m3 |
| 12 | Bê tông tường C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 116,81 | m3 |
| 13 | Bê tông C12 (đá 1x2) cải mương | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 14 | Bê tông C20 (đá 1x2) ống cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,81 | m3 |
| 15 | Bê tông C20 (đá 1x2) móng cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,98 | m3 |
| 16 | Bê tông C20 (đá 2x4) bản quá độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,49 | m3 |
| 17 | Cốt thép ống cống đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 16.356,11 | kg |
| 18 | Cốt thép ống cống đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 518,79 | kg |
| 19 | Cốt thép móng cống, đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.753,26 | kg |
| 20 | Cốt thép bản quá độ, đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.096,62 | kg |
| 21 | Cốt thép mối nối ống cống, đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 223,08 | kg |
| 22 | Quét nhựa đường 02 lớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.112,06 | m2 |
| 23 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤ 2,5 m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.336 | m |
| 24 | Lắp đặt ống cống 1,0x1,0m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 193 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống cống 1,5x1,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống cống 2,0x2,0m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt móng cống 0,99m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt móng cống 1,50m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 344 | cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ mương cũ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,83 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 222,4579 | m3 |
| S | Cống hộp đổ tại chỗ khẩu độ 2x(2,0x2,0m), 2x(3,0x3,0m) | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.908,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,02 | m3 |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 887,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 635,04 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,54 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm C8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,73 | m3 |
| 7 | Bê tông C16 (đá 2x4) gia cố mái taluy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,84 | m3 |
| 8 | Bê tông móng C16 (đá 2x4) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,23 | m3 |
| 9 | Bê tông móng C20 (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,96 | m3 |
| 10 | Bê tông móng C25 (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,33 | m3 |
| 11 | Bê tông tường C25 (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,55 | m3 |
| 12 | Bê tông thân cống C25 (đá 1x2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,46 | m3 |
| 13 | Cốt thép đáy cống, đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | kg |
| 14 | Cốt thép đáy cống, đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.370 | kg |
| 15 | Cốt thép thân cống, đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | kg |
| 16 | Cốt thép thân cống, đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 38.490 | kg |
| 17 | Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.790 | kg |
| 18 | Cốt thép mối nối cống D=25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 789,94 | kg |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,06 | m2 |
| 20 | Tấm cao su ngăn nước W200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,4 | m |
| 21 | Thép cửa phai nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.160 | kg |
| 22 | Mạ kẽm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.160 | kg |
| 23 | Bu lông 28 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa Van | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.160 | kg |
| 25 | Đào cải mương, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.156,75 | m3 |
| 26 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,69 | m3 |
| 27 | Đắp trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.156,75 | m3 |
| 28 | Đào thanh thải đê quai | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,69 | m3 |
| T | Cống đường dân sinh khẩu độ D=0,5m | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | 85,21 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,32 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,88 | m3 |
| 5 | Bê tông tường C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống C20 (đá 1x2) đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,97 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống đường kính ≤ 10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 307,5 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,5184 | m3 |
| U | Cải mương | |||
| 1 | Đào cải mương, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,2215 | m3 |
| 2 | Đắp trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 3 | Đắp trả mương dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,2215 | m3 |
| 4 | Đào thanh thải đê quai | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 5 | Bê tông C12 đổ tại chỗ (đá 2x4) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,094 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm Dmax≤6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,343 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ mương bê tông cũ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,75 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất không tận dụng, bê tông phá dỡ đổ đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,75 | m3 |
| V | An toàn giao thông | |||
| 1 | Hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 189 | m |
| 2 | Cọc tiêu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 570 | cái |
| 3 | Cọc H | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 4 | Cột Km | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác bằng tôn mạ kẽm, phản quang (L=70cm) - Đường dân sinh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Biển báo tròn bằng tôn mạ kẽm, phản quang (D=90cm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Biển báo tam giác bằng tôn mạ kẽm, phản quang (L=90cm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 93 | bộ |
| 8 | Biển phụ bằng tôn mạ kẽm, phản quang 0.9x0.4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 9 | Biển phụ bằng tôn mạ kẽm, phản quang 0.60x0.4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 10 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt, phản quang dày 2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 379,18 | m2 |
| 11 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 198,04 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,9% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi