Gói thầu: Gói số 35-XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902866-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói số 35-XL
Số hiệu KHLCNT 20200886735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ và nguồn dự phòng chung vốn NSTW trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020; ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 11:21:00 đến ngày 2020-09-24 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 73,536,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường (1) Theo hướng dẫn E-HSMT 1 toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2) Theo hướng dẫn E-HSMT 2 %
3 Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị, nhân lực (3) Theo hướng dẫn E-HSMT 0,5 %
4 Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 toàn bộ
B Nền đường tuyến chính
1 Đào hữu cơ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 34.079,5004 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.150,9409 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.197,35 m3
4 Đào nền đá mồ côi bằng máy đào công suất lớn, đá cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,55 m3
5 Đào móng rãnh dọc, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 85,1 m3
6 Đào cải mương, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 22,1791 m3
7 Phát quang Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 62.327,1422 m2
8 Đắp trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 136,8601 m3
9 Đắp trả bờ ruộng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 49,8246 m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 122.193,7273 m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12.226,8314 m3
12 Xáo xới, lu lèn nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 91,24 m3
13 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 29.564,1295 m2
14 Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 35.231,3613 m3
C Mặt đường tuyến chính
1 Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 37.759,61 m2
2 Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 37.759,61 m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 18cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7.181,8087 m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 35cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 14.535,0375 m3
D Nền đường dân sinh
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4866 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.034,7322 m3
3 Đào đường cũ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 149,9189 m3
4 Đào cải mương, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 59,2082 m3
5 Đắp trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 75,3861 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 49,8395 m3
7 Đào khuôn đường cũ bê tông xi măng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7,35 m3
8 Đánh cấp nền đường, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 211,1341 m3
9 Đào hữu cơ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4.239,8221 m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 19.122,2341 m3
11 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.892,2615 m2
12 Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp đổ đi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4.712,4094 m3
E Mặt đường BTXM dân sinh
1 Bê tông xi măng C20 đá Dmax=4, dày 18cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9.457,42 m2
2 Bù vênh mặt đường cũ bằng BTXM C20 Dmax=4 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,375 m3
3 Bạt xác rắn tạo phẳng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9.457,42 m2
4 Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 15cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.411,4185 m3
5 Bù vênh cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,575 m3
6 Cắt mặt đường BTXM Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
7 Khe co Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.341 m
F Mặt đường dân sinh làm mới KC IIIC
1 Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 334,1182 m2
2 Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 334,1182 m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 60,1413 m3
G Mặt đường dân sinh làm mới KC IIIC1
1 Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 20,7817 m2
2 Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 20,7817 m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,6872 m3
H Gia cố mái ta luy, lề đường dân sinh
1 Bê tông C16 (đá 1x2) mái dốc, mái bờ kênh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 35,0503 m3
2 Bê tông C16 (đá 1x2) móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 29,424 m3
3 Bạt xác rắn tạo phẳng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 219,0647 m2
4 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,678 m3
5 Đá hộc xây vữa C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 17,442 m3
6 Đá hộc xếp khan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8,4338 m3
7 Đào móng đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 27,2448 m3
I Mặt đường gom
1 Bê tông xi măng C20 đá Dmax=4, dày 18cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 220,1667 m2
2 Bạt xác rắn tạo phẳng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 220,16 m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 15cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 33,02 m3
4 Khe co Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 42,9 m
J Giải phân cách đường gom
1 Bê tông C16 (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,62 m3
2 Bê tông C12 (đá 1x2) móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,18 m3
3 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,59 m3
4 Lắp đặt DPC đúc sẵn bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 107 cấu kiện
5 Vữa xi măng C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 m3
6 Đắp đất hữu cơ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,57 m3
7 Đắp đất sét phòng nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7,88 m3
8 Trồng cỏ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 32,83 m2
K Gia cố lề đường gom
1 Bê tông xi măng C25 (đá 1x2), dày 24cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 39,42 m3
2 Bạt xác rắn tạo phẳng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 164,27 m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 24,64 m3
4 Khe co Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
5 Khe giãn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 m
L Nền đường nút giao
1 Đào hữu cơ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.130,19 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 47,07 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 688,94 m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 120,26 m3
5 Đào móng rãnh dọc, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 34,06 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3.141,5717 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 918,9546 m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.297,52 m3
M Mặt đường nút giao (KCI)
1 Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.787,48 m2
2 Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.787,48 m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 18cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 501,7464 m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5 dày 35cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 975,618 m3
N Rãnh dọc gia cố hình thang
1 Bê tông xi măng C16 (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 61,3756 m3
2 Vữa xi măng C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 25,6662 m3
3 Lắp đặt tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4.182 cấu kiện
4 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9,5592 m3
5 Đào móng rãnh dọc, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 96,601 m3
O Mương gia cố BTCT
1 Bê tông C16 (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 407,31 m3
2 Cốt thép mương đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.370 kg
3 Cốt thép mương, đường kính > 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.420 kg
4 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 87,11 m3
5 Bao tải tẩm nhựa đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 74,52 m2
6 Đào móng mương, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 528,42 m3
7 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.068,78 m3
8 Phá dỡ mương cũ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 357,03 m3
9 Vận chuyển đổ thải Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 357,03 m3
P Gia cố mái ta luy âm
1 Đá hộc xây vữa C8 gia cố ta luy, mái dốc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 38,55 m3
2 Đá hộc xây vữa C8 móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 20,93 m3
3 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,62 m3
4 Đào móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 42,53 m3
5 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,85 m3
Q Cống tròn khẩu độ D=1,0m
1 Đào hố móng, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 517,4 m3
2 Đào hố móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 49,94 m3
3 Đào nền đá mồ côi bằng máy đào công suất lớn, đá cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 22,7 m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 317,21 m3
5 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 588 m3
6 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 51,26 m3
7 Đá hộc xây vữa C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 76,1 m3
8 Đá hộc xếp khan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,99 m3
9 Vữa xi măng C8 chèn mối nối Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,04 m3
10 Bê tông cải mương C12 (đá 1x2) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12,04 m3
11 Bê tông móng C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 174,28 m3
12 Bê tông tường C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 79,52 m3
13 Bê tông C20 (đá 1x2) ống cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 59,76 m3
14 Bê tông C20 (đá 1x2) móng cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 56,15 m3
15 Cốt thép ống cống đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6.324 kg
16 Cốt thép móng cống, đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.965,6 kg
17 Quét nhựa đường 02 lớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 644,67 m2
18 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤ 2,5 m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 20.498 m
19 Lắp đặt ống cống D100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 171 ống
20 Lắp đặt móng cống 0,99m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cấu kiện
21 Lắp đặt móng cống 1,50m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 92 cấu kiện
22 Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 202,8063 m3
R Cống hộp lắp ghép khẩu độ 1,0x1,0m, 1,5x1,5m, 2,0x2,0m
1 Đào hố móng, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 111,8 m3
2 Đào hố móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 967,29 m3
3 Đào nền đá mồ côi bằng máy đào công suất lớn, đá cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 159,44 m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 253,21 m3
5 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.249,69 m3
6 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 143,42 m3
7 Bê tông C20 mối nối ống cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,26 m3
8 Đá hộc xây vữa C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 62,62 m3
9 Vữa xi măng C8 chèn mối nối Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m3
10 Đá hộc xếp khan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,36 m3
11 Bê tông móng C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 365,44 m3
12 Bê tông tường C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 116,81 m3
13 Bê tông C12 (đá 1x2) cải mương Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,26 m3
14 Bê tông C20 (đá 1x2) ống cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 168,81 m3
15 Bê tông C20 (đá 1x2) móng cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 56,98 m3
16 Bê tông C20 (đá 2x4) bản quá độ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 66,49 m3
17 Cốt thép ống cống đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 16.356,11 kg
18 Cốt thép ống cống đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 518,79 kg
19 Cốt thép móng cống, đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.753,26 kg
20 Cốt thép bản quá độ, đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7.096,62 kg
21 Cốt thép mối nối ống cống, đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 223,08 kg
22 Quét nhựa đường 02 lớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.112,06 m2
23 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤ 2,5 m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6.336 m
24 Lắp đặt ống cống 1,0x1,0m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 193 cấu kiện
25 Lắp đặt ống cống 1,5x1,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 19 cấu kiện
26 Lắp đặt ống cống 2,0x2,0m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cấu kiện
27 Lắp đặt móng cống 0,99m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cấu kiện
28 Lắp đặt móng cống 1,50m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 124 cấu kiện
29 Lắp đặt bản giảm tải Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 344 cấu kiện
30 Phá dỡ mương cũ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 27,83 m3
31 Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 222,4579 m3
S Cống hộp đổ tại chỗ khẩu độ 2x(2,0x2,0m), 2x(3,0x3,0m)
1 Đào hố móng, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.908,69 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 95,02 m3
3 Đắp vật liệu dạng hạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 887,5 m3
4 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 635,04 m3
5 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 75,54 m3
6 Bê tông đệm C8 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 40,73 m3
7 Bê tông C16 (đá 2x4) gia cố mái taluy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 23,84 m3
8 Bê tông móng C16 (đá 2x4) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 55,23 m3
9 Bê tông móng C20 (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 49,96 m3
10 Bê tông móng C25 (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 97,33 m3
11 Bê tông tường C25 (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 92,55 m3
12 Bê tông thân cống C25 (đá 1x2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 103,46 m3
13 Cốt thép đáy cống, đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 30 kg
14 Cốt thép đáy cống, đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8.370 kg
15 Cốt thép thân cống, đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 250 kg
16 Cốt thép thân cống, đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 38.490 kg
17 Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.790 kg
18 Cốt thép mối nối cống D=25mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 789,94 kg
19 Bao tải tẩm nhựa đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 16,06 m2
20 Tấm cao su ngăn nước W200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 51,4 m
21 Thép cửa phai nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.160 kg
22 Mạ kẽm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.160 kg
23 Bu lông 28 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
24 Lắp đặt cửa Van Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.160 kg
25 Đào cải mương, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.156,75 m3
26 Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 171,69 m3
27 Đắp trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.156,75 m3
28 Đào thanh thải đê quai Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 171,69 m3
T Cống đường dân sinh khẩu độ D=0,5m
1 Đào hố móng, đất cấp II 85,21 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 41,32 m3
3 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,39 m3
4 Bê tông móng C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 17,88 m3
5 Bê tông tường C16 (đá 2x4) đổ tại chỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,94 m3
6 Bê tông ống cống C20 (đá 1x2) đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,97 m3
7 Cốt thép ống cống đường kính ≤ 10 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 307,5 kg
8 Lắp đặt ống cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 41 cấu kiện
9 Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 38,5184 m3
U Cải mương
1 Đào cải mương, đất cấp II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 100,2215 m3
2 Đắp trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 67,5 m3
3 Đắp trả mương dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 100,2215 m3
4 Đào thanh thải đê quai Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 67,5 m3
5 Bê tông C12 đổ tại chỗ (đá 2x4) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 46,094 m3
6 Đá dăm đệm Dmax≤6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 13,343 m3
7 Bao tải tẩm nhựa đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,56 m2
8 Phá dỡ mương bê tông cũ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 32,75 m3
9 Vận chuyển đất không tận dụng, bê tông phá dỡ đổ đi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 32,75 m3
V An toàn giao thông
1 Hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 189 m
2 Cọc tiêu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 570 cái
3 Cọc H Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 56 cái
4 Cột Km Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
5 Biển báo tam giác bằng tôn mạ kẽm, phản quang (L=70cm) - Đường dân sinh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
6 Biển báo tròn bằng tôn mạ kẽm, phản quang (D=90cm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
7 Biển báo tam giác bằng tôn mạ kẽm, phản quang (L=90cm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 93 bộ
8 Biển phụ bằng tôn mạ kẽm, phản quang 0.9x0.4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
9 Biển phụ bằng tôn mạ kẽm, phản quang 0.60x0.4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
10 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt, phản quang dày 2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 379,18 m2
11 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 198,04 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 6,9%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->