Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Lập, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905295-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Lập, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 15:07:00 đến ngày 2020-09-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,168,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8401 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào sửa móng thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5561 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8415 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,307 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9149 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4105 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4888 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1589 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9691 | 100m2 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,176 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,967 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,58 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8978 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5857 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3657 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9726 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7997 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8096 | m3 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,196 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7024 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,987 | m2 |
| 30 | Đổ đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6617 | m3 |
| 31 | Đất màu trồng hoa ( mua sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6617 | m3 |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,456 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7213 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6894 | m2 |
| 40 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 86km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,386 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,386 | 10m³/1km |
| 48 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,386 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9743 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9743 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9743 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,581 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3878 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3878 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3878 | 10 tấn/1km |
| 56 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,878 | tấn |
| 57 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1905 | tấn |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 10 tấn/1km |
| 63 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4954 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4366 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0527 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9436 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8195 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8195 | m3 |
| 8 | Xây ốp cột & các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2906 | m3 |
| 9 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2802 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,354 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m2 |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,393 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,2264 | m2 |
| 16 | Trát các chi tiết khác dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,2715 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,216 | m2 |
| 18 | Công kẻ vét mạch trang trí (nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,55 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,46 | m |
| 21 | Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6256 | m2 |
| 23 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 24 | Lan can cầu thang bằng inoc hộp D20 , tay vịn bằng ống Inoc D= 63 đặt mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,55 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,39 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa d 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Đai gữi ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 33 | Cô li ê + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 34 | keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 35 | Phễu thu nước mái PVC+lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Thang thép lên mái = nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cửa nhôm hệ 4500, kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,28 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm kính dày 5mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,74 | m2 |
| 40 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,112 | m2 |
| 42 | Vách kính khuôn nhôm liên doanh Đài loan kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,112 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt vuông đặc 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0593 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,92 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3328 | 1m2 |
| 46 | Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,297 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3527 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 49 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1296 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,0182 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,324 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4538 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,112 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0058 | m2 |
| 60 | Phào trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0462 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7357 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,032 | m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2497 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1098 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4439 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2212 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7031 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9842 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8906 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4271 | tấn |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,9754 | m2 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,146 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5587 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9448 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3991 | tấn |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,8695 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,113 | m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1847 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6132 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | tấn |
| 86 | Trát lanh tô ô văng , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 87 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4232 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5864 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2994 | tấn |
| 91 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6444 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3818 | tấn |
| 93 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 94 | Thép D 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,3 | kg |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3818 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,6 | 1m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.329,0576 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,6045 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6842 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2447 | 100m2 |
| 101 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,166 | 10m³/1km |
| 102 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,166 | 10m³/1km |
| 103 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 86km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,166 | 10m³/1km |
| 104 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | 10m³/1km |
| 105 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | 10m³/1km |
| 106 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | 10m³/1km |
| 107 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5588 | 10 tấn/1km |
| 108 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5588 | 10 tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5588 | 10 tấn/1km |
| 110 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,196 | 1000v |
| 111 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 10 tấn/1km |
| 112 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 10 tấn/1km |
| 113 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 130km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 10 tấn/1km |
| 114 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1657 | 1000v |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4584 | 10 tấn/1km |
| 116 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4584 | 10 tấn/1km |
| 117 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4584 | 10 tấn/1km |
| 118 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,584 | tấn |
| 119 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6827 | 10 tấn/1km |
| 120 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6827 | 10 tấn/1km |
| 121 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6827 | 10 tấn/1km |
| 122 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,827 | tấn |
| 123 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6388 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6388 | 10 tấn/1km |
| 125 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | m3 |
| 126 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | 10 tấn/1km |
| 128 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | 10 tấn/1km |
| 129 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5638 | 1000v |
| C | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT +CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 6 | Aptomat 3 pha 4P 60A.Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat 1 pha 2P 30A.Icu=22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 10 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*10W -0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 15 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 550*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 35 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 36 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Bộ |
| 37 | Đầu cốt đồng M 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 41 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Gia công kim thu sét K2 - thép D18. L=1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 51 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 52 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 56 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 57 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 58 | Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 59 | Hộp để bình cứu hoả: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Khối lượng đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2285 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3229 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0662 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4044 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0266 | m3 |
| 68 | Lát gạch không nung , vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7094 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9835 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0577 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3/1km |
| 78 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4447 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4447 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 86km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4447 | 10m³/1km |
| 81 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 10m³/1km |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 10m³/1km |
| 83 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 10m³/1km |
| 84 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8979 | 10 tấn/1km |
| 85 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8979 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8979 | 10 tấn/1km |
| 87 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | 1000v |
| 88 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 10 tấn/1km |
| 89 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 10 tấn/1km |
| 90 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 10 tấn/1km |
| 91 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | tấn |
| 92 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 10 tấn/1km |
| 93 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 10 tấn/1km |
| 94 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 10 tấn/1km |
| 95 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 96 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 97 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 98 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 99 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 100 | Cút nhựa PP-R, đk d =40mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Cút nhựa PP-R, đk d =32mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Cút nhựa ren trong PP-R, đk d =40mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Cút nhựa ren trong PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Côn nhựa PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Côn nhựa PPR D40*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Côn nhựa PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | kép nhựa PP-R ren ngoài d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | kép nhựa PP-R ren ngoài d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | kép nhựa PP-R ren ngoài d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Racco nhựa PPR, D 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Racco nhựa PPR, D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Racco nhựa PPR, D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR d =40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR d = 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR d =40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 123 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 124 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 125 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 126 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Cút PVC Tiền Phong D76- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Cút nhựa PVC Tiền Phong D110-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 129 | Cút nhựa PVC Tiền Phong D90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | LĐ côn nhựa PVC D110*76: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Côn nhựa PVC D90*76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Nối ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Nối ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Nối ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Tê nhựa PVC Tiền Phong D=110-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Tê nhựa PVC Tiền Phong D=90-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | LĐ tê nhựa PVC D110 -135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | LĐ tê nhựa PVC D90 -135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90+ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Van gai d=40mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Van gai d=25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Van phao d=25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Tiểu treo + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi xịt wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 155 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 156 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cuộn |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| D | BIỂN TÀI TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4673 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m2 |
| 10 | Biển meca + chữ ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 11 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 86km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 1000v |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 32 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | m3 |
| 35 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 10 tấn/1km |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9494 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 9 | Công cắt vữa trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1519 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 13 | Bánh xe cổng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Khoá cổng vuông đồng loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,044 | 1m2 |
| 17 | Khung biển bằng khung sắt bịt tôn ghi tên trường học ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2566 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,416 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0472 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0472 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8986 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6881 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1073 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3796 | m2 |
| 34 | Thêm công tạo hình dáng cho trụ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 35 | Gia công hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,16 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3572 | 1m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4869 | m2 |
| 39 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 86km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,877 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,877 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,877 | 10m³/1km |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0457 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0457 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0457 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,457 | tấn |
| 56 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 10 tấn/1km |
| 59 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | tấn |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 10 tấn/1km |
| 62 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4467 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0329 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8327 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | 100m2 |
| 18 | Tôn diềm mái + tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m |
| 19 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 86km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 37 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi