Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Lập, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905295-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Lập, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200889491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 15:07:00 đến ngày 2020-09-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,168,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( Đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8401 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào sửa móng thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5561 1m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8415 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,848 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,307 m3
6 Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9149 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4105 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3978 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4888 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2004 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1589 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9691 100m2
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,176 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,967 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,58 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8978 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5857 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3657 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9726 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7997 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4223 100m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4223 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4223 100m3/1km
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8096 m3
27 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,196 m3
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7024 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,987 m2
30 Đổ đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6617 m3
31 Đất màu trồng hoa ( mua sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6617 m3
32 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,456 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3 m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7213 m3
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2702 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2065 100m2
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 cái
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6894 m2
40 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 10m³/1km
41 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 10m³/1km
42 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 86km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 10m³/1km
43 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 10m³/1km
44 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 10m³/1km
45 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 10m³/1km
46 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,386 10m³/1km
47 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,386 10m³/1km
48 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,386 10m³/1km
49 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9743 10 tấn/1km
50 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9743 10 tấn/1km
51 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9743 10 tấn/1km
52 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,581 1000v
53 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3878 10 tấn/1km
54 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3878 10 tấn/1km
55 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3878 10 tấn/1km
56 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,878 tấn
57 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 10 tấn/1km
58 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 10 tấn/1km
59 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 10 tấn/1km
60 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1905 tấn
61 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 10 tấn/1km
62 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 10 tấn/1km
63 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m3
B PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4954 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4366 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0527 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,655 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9436 m3
6 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8195 m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8195 m3
8 Xây ốp cột & các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2906 m3
9 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2802 m3
11 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,354 m2
12 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,27 m2
13 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,393 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,2264 m2
16 Trát các chi tiết khác dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,2715 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,216 m2
18 Công kẻ vét mạch trang trí (nhân công bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,55 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,46 m
21 Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6256 m2
23 Gia công lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 tấn
24 Lan can cầu thang bằng inoc hộp D20 , tay vịn bằng ống Inoc D= 63 đặt mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,55 kg
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
26 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,39 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,64 1m2
29 Lắp đặt ống nhựa d 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
30 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
31 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Đai gữi ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
33 Cô li ê + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
34 keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
35 Phễu thu nước mái PVC+lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Thang thép lên mái = nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Cửa nhôm hệ 4500, kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,28 m2
38 Cửa nhôm kính dày 5mm (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,74 m2
40 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
41 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,112 m2
42 Vách kính khuôn nhôm liên doanh Đài loan kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,112 m2
43 Gia công hoa sắt vuông đặc 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0593 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,92 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3328 1m2
46 Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,297 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3527 100m2
48 Tôn úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m
49 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1296 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,0182 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,324 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4538 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,112 m2
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 m3
55 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100m2
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 m2
59 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0058 m2
60 Phào trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 m
61 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0462 m3
62 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7357 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3125 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,032 m2
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2497 m3
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1098 100m2
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4439 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2212 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7031 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9842 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8906 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4271 tấn
76 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,9754 m2
77 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,146 m3
78 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5587 100m2
79 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9448 tấn
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3991 tấn
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,8695 m2
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,113 m2
83 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1847 m3
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6132 100m2
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 tấn
86 Trát lanh tô ô văng , vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 m2
87 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4232 m3
88 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5864 100m2
89 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2254 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2994 tấn
91 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6444 m2
92 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3818 tấn
93 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
94 Thép D 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,3 kg
95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3818 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,6 1m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.329,0576 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,6045 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6842 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2447 100m2
101 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,166 10m³/1km
102 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,166 10m³/1km
103 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 86km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,166 10m³/1km
104 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 10m³/1km
105 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 10m³/1km
106 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 10m³/1km
107 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5588 10 tấn/1km
108 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5588 10 tấn/1km
109 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5588 10 tấn/1km
110 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,196 1000v
111 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 10 tấn/1km
112 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 10 tấn/1km
113 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 130km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 10 tấn/1km
114 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1657 1000v
115 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4584 10 tấn/1km
116 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4584 10 tấn/1km
117 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4584 10 tấn/1km
118 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,584 tấn
119 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6827 10 tấn/1km
120 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6827 10 tấn/1km
121 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6827 10 tấn/1km
122 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,827 tấn
123 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6388 10 tấn/1km
124 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6388 10 tấn/1km
125 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 m3
126 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7745 10 tấn/1km
127 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7745 10 tấn/1km
128 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7745 10 tấn/1km
129 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5638 1000v
C CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT +CẤP THOÁT NƯỚC WC
1 Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
2 Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 940 m
6 Aptomat 3 pha 4P 60A.Icu=22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Automat 1 pha 2P 30A.Icu=22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
10 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*10W -0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
11 Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
13 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
15 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
27 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Tủ điện âm tường Kim loại KT 550*400*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
34 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
35 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
36 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Bộ
37 Đầu cốt đồng M 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Đầu cốt đồng M 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
41 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Gia công kim thu sét K2 - thép D18. L=1.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
48 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
49 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
50 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
51 Bật đỡ thép D8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
52 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 1m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
56 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
57 Hóa chất làm giảm điện trở gem Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
58 Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
59 Hộp để bình cứu hoả: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Khối lượng đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2285 m3
61 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 100m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3229 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0662 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4044 m3
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
66 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
67 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0266 m3
68 Lát gạch không nung , vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7094 m2
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9835 m3
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m2
73 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 tấn
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0577 m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m3
77 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m3/1km
78 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4447 10m³/1km
79 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4447 10m³/1km
80 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 86km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4447 10m³/1km
81 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 10m³/1km
82 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 10m³/1km
83 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 10m³/1km
84 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8979 10 tấn/1km
85 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8979 10 tấn/1km
86 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8979 10 tấn/1km
87 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,993 1000v
88 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 10 tấn/1km
89 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 10 tấn/1km
90 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 10 tấn/1km
91 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 tấn
92 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 10 tấn/1km
93 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 10 tấn/1km
94 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 10 tấn/1km
95 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
96 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
97 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
98 ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
99 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
100 Cút nhựa PP-R, đk d =40mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Cút nhựa PP-R, đk d =32mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
102 Cút nhựa PPR d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
103 Cút nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
104 Cút nhựa ren trong PP-R, đk d =40mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Cút nhựa ren trong PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
106 Côn nhựa PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Côn nhựa PPR D40*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Côn nhựa PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Măng sông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
112 Măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 kép nhựa PP-R ren ngoài d= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 kép nhựa PP-R ren ngoài d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 kép nhựa PP-R ren ngoài d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
116 Racco nhựa PPR, D 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Racco nhựa PPR, D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Racco nhựa PPR, D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Tê nhựa PPR d =40*32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Tê nhựa PPR d = 32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Tê nhựa PPR d =40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Tê nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
123 ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
124 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
125 ống nhựa PVC Tiền Phong D 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
126 Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Cút PVC Tiền Phong D76- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Cút nhựa PVC Tiền Phong D110-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
129 Cút nhựa PVC Tiền Phong D90-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
130 LĐ côn nhựa PVC D110*76: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Côn nhựa PVC D90*76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Nối ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Nối ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
134 Nối ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Tê nhựa PVC Tiền Phong D=110-90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Tê nhựa PVC Tiền Phong D=90-90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 LĐ tê nhựa PVC D110 -135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 LĐ tê nhựa PVC D90 -135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
139 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
140 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90+ D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Van gai d=40mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Van gai d=25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Van phao d=25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
146 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Tiểu treo + vòi bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
152 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
153 Lắp đặt vòi xịt wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
154 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
155 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
156 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cuộn
157 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
158 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
D BIỂN TÀI TRỢ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7735 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4673 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,088 m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,088 m2
10 Biển meca + chữ ( khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
11 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 10m³/1km
12 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 10m³/1km
13 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 86km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 10m³/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 10m³/1km
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 10m³/1km
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 10m³/1km
17 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 10m³/1km
18 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 10m³/1km
19 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 10m³/1km
20 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 10 tấn/1km
21 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 10 tấn/1km
22 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 10 tấn/1km
23 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 1000v
24 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 10 tấn/1km
25 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 10 tấn/1km
26 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 10 tấn/1km
27 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
28 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 10 tấn/1km
29 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 10 tấn/1km
30 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 10 tấn/1km
31 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
32 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 10 tấn/1km
33 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 10 tấn/1km
34 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 m3
35 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 10 tấn/1km
36 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 10 tấn/1km
37 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 10 tấn/1km
E CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 100m3/1km
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9494 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
9 Công cắt vữa trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
11 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1519 tấn
12 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
13 Bánh xe cổng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Khoá cổng vuông đồng loại to Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,044 1m2
17 Khung biển bằng khung sắt bịt tôn ghi tên trường học ( khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2566 100m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,416 m3
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
21 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m3
22 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5236 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0472 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0472 100m3/1km
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8986 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6881 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1073 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3796 m2
34 Thêm công tạo hình dáng cho trụ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
35 Gia công hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 tấn
36 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,16 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3572 1m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,4869 m2
39 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 10m³/1km
40 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 10m³/1km
41 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 86km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,741 10m³/1km
42 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 10m³/1km
43 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 10m³/1km
44 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 10m³/1km
45 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,877 10m³/1km
46 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,877 10m³/1km
47 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,877 10m³/1km
48 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8252 10 tấn/1km
49 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8252 10 tấn/1km
50 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8252 10 tấn/1km
51 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 1000v
52 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0457 10 tấn/1km
53 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0457 10 tấn/1km
54 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0457 10 tấn/1km
55 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,457 tấn
56 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 10 tấn/1km
57 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 10 tấn/1km
58 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 10 tấn/1km
59 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 tấn
60 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 10 tấn/1km
61 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 10 tấn/1km
62 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,138 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4467 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0329 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,576 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8327 m3
10 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3993 100m2
18 Tôn diềm mái + tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m
19 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 10m³/1km
20 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 10m³/1km
21 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 86km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 10m³/1km
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 10m³/1km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 10m³/1km
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 10m³/1km
25 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 10 tấn/1km
26 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 10 tấn/1km
27 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 10 tấn/1km
28 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 1000v
29 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 10 tấn/1km
30 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 10 tấn/1km
31 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 10 tấn/1km
32 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 tấn
33 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 10 tấn/1km
34 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 10 tấn/1km
35 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 41km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 10 tấn/1km
36 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
37 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 10 tấn/1km
38 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 10 tấn/1km
39 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->